Magnetic Resonance Imaging MRIĐánh giá tổn thương dây chằng Ưu điểm • Hình ảnh ống sống và các thành phần bên trong rõ nét hơn Đánh giá khối mô mềm Đánh giá gãy xương, viêm tủy xương • Đ
Trang 1X QUANG CỘT SỐNG
Ths.Bs Huỳnh Chung
Trang 3• Conventional X ray
• Computed tomography (CT)
• Magnetic Resonance Imagine (MRI)
Trang 5• Lượng tia nhiều hơn
• Kim loại cấy ghép: artifact
• Tốt cho xương khớp
• Đánh giá mạch máu ngoại vi và nội khớp khi có cản quang
Trang 7Magnetic Resonance Imaging (MRI)
Đánh giá tổn thương dây chằng
Ưu điểm
• Hình ảnh ống sống và các thành phần bên trong rõ nét hơn
Đánh giá khối mô mềm
Đánh giá gãy xương, viêm tủy xương
• Đánh giá rất tốt mô mềm, dây chằng, tủy xương
Trang 8Herniate cervical disc
Trang 9Magnetic Resonance Imaging (MRI)
Nhược điểm
• Nhiều CCĐ như: máy trợ tim, vật lạ kim loại, clips phình mạch, thiết bị điện tử
• Cấy ghép kim loại: artifact
• Một vài bệnh nhân cảm thấy sợ
• Có thể sử dụng an thần
• Đắt tiền
Trang 10Five basic densities
Arranged from least to most dense
AIR <
Black to white FAT< SOFTTISSSUE/FLUID< CALCIUM< METALIC
Trang 12GIẢI PHẨU CỘT SỐNG
Trang 16ĐỐT SỐNG CỔ C1-C7
Trang 17ĐỐT ĐỘI C1
Trang 18ĐỐT TRỤC C2
-
Trang 19- Chiều ngang > chiều trước sau
- Chiều cao trước sau bằng nhau
- Ống sống hình tam giác
Trang 20ĐỐT SỐNG CỔ C4
Trang 22ĐỐT SỐNG NGỰC T6
Trang 24ĐỐT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 25CỘT SỐNG ĐOẠN CÙNG CỤT
- Gồm 5 xương cùng & 3-5 xương cụt
- Đáy xương cùng: mặt trên S1
- Mặt trước các xương cùng có 4 gờ ngang do sự dính nhau các thân sống
- Phía bên có 4 lỗ cùng chậu cho các rễ thần kinh đi ra
Trang 26CỘT SỐNG CÙNG CỤT
Trang 27DÂY CHẰNG
- Giúp độ vừng cột sống
- Dây chằng dọc trước
- Dây chằng dọc sau: là trước ống sống
- Dây chằng vàng: nằm sau, bên nối các mảnh sống
- Dây chằng gian gai, dây chằng trên gai
Trang 28DÂY CHẰNG
Trang 29KỶ THUẬT
Trang 43GIẢI PHẨU X QUANG
Trang 44GIẢI PHẨU X QUANG
Trang 47C 1 (đốt đội)
C 2 (đốt trục)
Mỏm gai
Mấu khớp trên của C 6
Mấu khớp dưới của C 6
Trang 48Đốt sống C1
Thân sống C3
Mấu khớp dưới C4 Mỏm ngang C 5
Trang 49Lỗ liên hợp
Cuố
ng
Mấu khớp
Trang 53GIẢI PHẨU X QUANG
o Cột sống ngực, thắt lưng
• Từ thế thẳng, nghiêng
• Chếch*
Trang 55Mỏm gai
Cuống sống L3
(P) Mỏm ngang L5
Trang 61Mấu khớp
Trang 62Mỏm ngang
Cuống (pedicle) Mỏm khớp
trên L5
Trang 65ĐỌC PHIM X QUANG CỘT SỐNG
Trang 67A = ALIGNMENT (AP VIEW) *
Trang 69B = BONE *
Trang 70B = BONE
Trang 71C = CARTILAGINOUS SPACE *
Trang 72D = DISC SPACE
Trang 73S = SOFT TISSUE SPACE *
Trang 74S = SOFT TISSUE SPACE
Trang 76BỆNH LÝ CỘT SỐNG
Trang 78THOÁI HÓA CỘT SỐNG
Trang 89CHẤN THƯƠNG
Trang 90CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG
1 Phân loại: tổn thương vững hay không vững
Được phân thành 3 cột (theo Denis):
- Cột trước: d/c dọc trước, 2/3 trước thân sống,
vòng xơ, đĩa đệm
- Cột giữa: d/c dọc sau, 1/3 sau thân sống, vòng
xơ, đĩa đệm
- Cột sau: gồm tất cả thành phần còn lại
Trang 91CHẤN THƯƠNG CỘT SỐNG
2 Các dấu hiệu cơ bản chấn thương cột sống
- Gãy các mỏm ngang, mỏm gai, mỏm khớp
- Xẹp thân sống
- Lưu ý đánh giá thành sau thân sống
- Thường đĩa đệm ít bị tổn thương
- Đánh giá thêm tổn thương dây chằng
Trang 94Gãy burst
Trang 96Gãy gập : flexion distraction
Trang 97Gãy lún
Trang 98Gãy thấu kính
Trang 114s
Trang 115TRẬT KHỚP
o 3 mức độ
Nhẹ
Trang 116TRẬT KHỚP
o 3 mức độ
Vừa
Trang 117TRẬT KHỚP
o 3 mức độ
Nặng
Trang 118U CỘT SỐNG
Trang 119U CỘT SỐNG
o Nguyên nhân đau lưng
o 90% ác tính
o Tủy vị trí, kích thước, bản chất u cột sống, lành hay ác biểu hiện hình ảnh khác nhau
Trang 120U CỘT SỐNG
o Dấu hiệu cơ bản
Xẹp thân sống + hủy xương, tạo xương
Khuyết xương nhiều nơi, bờ không rõ.
Mất vỏ xương.
Không thấy cuống sống, mấu khớp, mỏm gai.
Đĩa đệm thường bình thường
+/- tổn thương phần mềm cạnh sống
Trang 128VIÊM CỘT SỐNG
Trang 129VIÊM CỘT SỐNG
1 Do vi trùng
2 Viêm cột sống dính khớp
3 Thấp khớp
Trang 130VIÊM CỘT SỐNG DO VI TRÙNG
- Xẹp, bề mặt thân sống không đều
- Tổn thương và giảm chiều cao đĩa đệm
- Thường tổn thương phần mềm cạnh sống
- Ít liên quan đến cung sau của cột sống
Trang 134Viêm thân sống-đĩa đệm
Trang 140THẤP KHỚP
Hủy và bào mòn mỏm răng C2
Bán trật khớp trục – đội
Dính các mấu khớp
Trang 142BẤT THƯỜNG BẨM SINH CỘT SỐNG
Trang 1441 Hẹp ống sống
- Có thể bẩm sinh hay mắc phải
- Hẹp có thể ở trung tâm, ngách bên hay lỗ liên hợp
Trang 1451 Hẹp ống sống
Trang 1462 Hội chứng Klippel Feil
- Dính 2 hay nhiều cột sống cổ
- Dị dạng kết hợp: đốt sống bán phần, vẹo cột
sống, dính sườn
Trang 1472 Hội chứng Klippel Feil
Trang 1503 Bất sản 1 phần thân sống
Trang 1514 Bất sản cuống sống
- Có thể 1 hay hai bên
Trang 1525 Không dính ở đường dọc
- Tạo thân sống hình 2 nửa cánh bướm
Trang 1535 Không dính ở đường dọc
Trang 1546 Hủy eo
- Khuyết phần eo giữa mỏm khớp trên & dưới
- Có thể do bẩm sinh hay mắc phải
- Thường gặp L3,L4,L5
- 75% ở 2 bên
- X quang: hình khuyết kèm xơ đặc xương
vùng eo
Trang 1556 Hủy eo
Trang 1577 Hở cung sau
- Do khuyết cung sau đốt sống
- Có thể kèm thoát vị màng nảo-tủy
Trang 1587 Hở cung sau
Trang 1598 Bệnh Scheuerman*
- Thường gặp ở vùng ngực thấp-lưng cao
- Tuổi dậy thì
- Hình ảnh:
- Xẹp thân sống hình chêm phía trước
- Giảm chiều cao đĩa đệm
- Bề mặt thân sống không đều
- Nhiều nốt Schmorl
- Tiến triển gây gù
Trang 1608 Bệnh Scheuerman*
Trang 163THAY ĐỔI TRỤC ĐỐT SỐNG
Trang 1661 GÙ
Trang 1671 GÙ
Trang 170BƯỚU CỘT SỐNG (Gibbus)
Trang 1712 ƯỠN (Lordosis)
Trang 1722 ƯỠN
Trang 1763 VẸO (scoliosis)
- Biến dạng trục sang 2 bên
- Nguyên nhân: vô căn, bẩm sinh, mắc
phải
- X quang: mức độ vẹo, tình trạng cột
sống, mức độ bù trừ
Trang 1773 VẸO
Trang 1814 TRƯỢT ĐỐT ỐNG
o Trượt thân sống bất thường so với trục cột sống
o Trượt có thể do hủy eo hay thoái hóa, hiếm khi
do bệnh lý đĩa đệm
o Thường gặp ở L4-L5 hoặc L5 – S1
o Thường lấy thân sống trên so với thân sống dưới
o Có 4 độ
Trang 190THAY ĐỔI ĐẬM ĐỘ XƯƠNG
Trang 191THAY ĐỔI ĐẬM ĐỘ XƯƠNG
1 Loãng xương
2 Đặc xương
Trang 1931 LOÃNG XƯƠNG
Trang 1962 ĐẶC XƯƠNG
Trang 198CÁC BẤT THƯỜNG KHÁC
Trang 199CÁC BẤT THƯỜNG KHÁC
- Thay đổi hình dạng thân sống dạng “mỏ chim” ở
phía trước thân sống
- 1/3 giữa: Hội chứng Morquio
- 1/3 dưới: Hội chứng Hurler
- Bào lõm thành sau thân sống
- Bào lõm thành trước thân sống
- Rộng khoảng liên cuống
- Rộng lỗ liên hợp
Trang 200CÁC BẤT THƯỜNG KHÁC
Trang 205Sacralization