CHẾCH TRƯỚC PHẢI RAO... Động mạch phổi... Right pulmonary artery Left pulmonary artery Động mạch phổi artery... • Tứ chứng fallot, tăng áp ĐMP nguyên phát• Hình ảnh: – 2 phế trường sáng
Trang 1X QUANG TIM
BS Đặng Ngọc Thạch
Trang 2Các phương tiện khảo sát tim
Trang 3Các phương tiện khảo sát tim
Trang 10Sơ lược giải phẫu tim
Trang 18Các chiều thế khảo sát tim
Trang 19Các chiều thế khảo sát tim
Trang 2323
Trang 28The big two densities are:
(1) WHITE - Bone
(2) BLACK - Air
The others are:
(3) DARK GREY- Fat
(4) GREY- Soft tissue/water
Trang 30CÂN ĐỐI
Trang 32ĐỘ XUYÊN THẤU CỦA TIA X
Under Exposed (Soft) Over Exposed (hard)
Trang 34Inspiration/Expiration
Trang 37Giải phẫu học x quang
Trang 44Phim Nghiêng trái
Trang 46Lateral view
Trang 48CHẾCH TRƯỚC PHẢI (RAO)
Trang 49CHẾCH TRƯỚC PHẢI (RAO)
Trang 50RAO
Trang 51CHẾCH TRƯỚC PHẢI (RAO)
Trang 53CHẾCH TRƯỚC TRÁI (LAO)
Trang 54CHẾCH TRƯỚC TRÁI (LAO)
Trang 57Kích thước phim
Trang 61• Tim/ Lồng ngực < 0,5
Trang 62Lớn nhĩ phải
Trang 64Enlarged Right Atrium
Trang 65Lớn nhĩ phải
• C>5,5cmNhó (P) to.
Trang 66• A/B=1/4Bình thường.
• A/B>1/3Nhĩ (P) to.
Trang 67Tiêu chuẩn phụ
Trang 69Lớn thất phải
Trang 70Lớn thất phải
Trang 71• Mỏm tim chếch lên
• Hep khoảng sáng sau ức
Trang 72Enlarged Right Ventricle
Trang 73Enlarged Right Ventricle (lateral CXR)
Trang 74Lớn nhĩ trái
Trang 75Lớn nhĩ trái
Trang 77• Gốc PQ>= 90
Trang 78Enlarged Left Atrium
Trang 79• ÑK Nhó (T)>7cm
Trang 82Lớn thất trái
Trang 83• Kéo dài trục thất T
• Mỏm tim chúc xuống
• Thất trái lồi ra sau TMC dưới (lateral)
Trang 84Enlarged Left Ventricle
Trang 85Enlarged Left Ventricle
IVC
Trang 86Phình động mạch chủ bụng
Trang 92Tuần
Trang 93Động mạch phổi
Trang 94Tĩnh mạch phổi
Trang 95Right pulmonary
artery
Left pulmonary artery
Động mạch phổi
artery
Trang 97Normal Flow Pattern
Trang 100Normal Flow Increased Flow
Trang 101• Tim bẩm sinh có shunt T-P
Trang 103Normal Flow Decreased Flow
Trang 104• Tứ chứng fallot, tăng áp ĐMP nguyên phát
• Hình ảnh:
– 2 phế trường sáng bất thường
– Giảm kích thước mạch máu phổi
– Giảm kích thước mạch máu phổi
– ĐMP nhỏ
Trang 107Normal Flow Pulmonary
Hypertension
Trang 108ĐMP gốc>15mm
Trang 109PULONARY HYPERTENSION
Trang 110PULONARY HYPERTENSION
Trang 111Tăng áp TMP
Trang 112Các bệnh tim mắc phải
Trang 113CONGESTIVE HEART FAILURE
• Stage I - Redistribution
• Stage II - Interstitial edema
• Stage III - Alveolar
• Stage III - Alveolar edema
Trang 114Redistribution
Trang 116Interstitial edema
Trang 119Alveolar edema
Trang 120ACUTE PULMONARY EDEMA
Trang 121ACUTE PULMONARY EDEMA
Trang 122Cao huyết áp
Trang 125HẸP VAN HAI LÁ
NORMAL MITRAL VALVE MITRAL STENOSIS
Trang 127HẸP VAN HAI LÁ
Trang 130hở 2 lá
Trang 132AORTIC STENOSIS
Trang 133• Lớn ĐMC lên
• Đóng vôi van
Trang 134AORTIC STENOSIS
Trang 136Hở van đm chủ
Trang 137• Thấp tim, tăng ha, viêm nội tâm mạc…
• Lớn tim
• Lớn thất T
• ĐMC lớn
• ĐMC lớn
Trang 138Hở van đm chủ
Trang 139TRÀN DỊCH MÀNG TIM
Trang 140TRÀN DỊCH MÀNG TIM
Trang 141TRÀN DỊCH MÀNG TIM
PERICARDIAL EFFUSION
-Enlarged heart size.
-Clear heart border.
-Normal pulmonary vascularity.
CARDIAC FAILURE -Enlarged heart size.
-No clear heart border (interstitiel edema), Kerley’s line, pleural effusion -Redistribution.
Trang 142TRÀN DỊCH MÀNG TIM
PERICARDIAL EFFUSION -Enlarged heart size with clear heart border.
-Normal pulmonary vasculature.
Trang 143TRÀN DỊCH MÀNG TIM
Trang 144PERICARDIAL EFFUSION
Trang 145Pericardial Cyst
Trang 146X QUANG BEÄNH TIM BAÅM SINH
TOOTH-SHAPED
L-TGA EGG-SHAPED
D-TGA
Trang 153Tài liệu tham khảo
• Chest X-Ray in Clinical Practice – Springer
• Bài giảng chẩn đoán x quang – PGS-TS Phạm Ngọc Hoa, Ths Lê Văn Phước
• Bài giảng x quang tim mạch –BS Nguyễn Quý
• Bài giảng x quang tim mạch –BS Nguyễn Quý Khoáng
• www.learningradiology.com
• www.radiologyassistant