Phương trình luôn có nghiệm với mọi m.. Phương trình luôn có nghiệm duy nhất.. Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp từng phần... Diện tích xumg qu
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Câu 1
Cho phương trình: Chọn phát biểu đúng.
A Phương trình luôn có nghiệm với mọi m.
B Phương trình luôn có nghiệm duy nhất
C Phương trình có nghiệm dương nếu
D Phương trình có nghiệm với
Đáp án đúng: C
Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A( , , ),0 2 4 B( , , )1 3 6 và C(2 3 1, , )
có phương trình là:
A 5x y3z10 0 B 5 x y3z 1 0
C 2 x z 10 0 D 5x y 3z10 0
Đáp án đúng: D
Câu 3
A
3 3
1
3 3
( 3 ) ln
C
3 3
1
( 3 ) ln
3 3
1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Phương pháp tự luận: Sử dụng phương pháp từng phần.
Phương pháp trắc nghiệm: Sử dụng phương pháp bảng
Kết quả
3
3 3
1 ( ) ( 3 ) ln
Câu 4 Tập xác định của hàm số ylog3x1
là:
A 3; B 1; C 1; D ;1
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định: x 1 0 x1
Vậy tập xác định của hàm số ylog3x1
là: 1;
Trang 2Câu 5 Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 5 1
x y
x
A x 2 B x 1 C y 2 D y 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hàm số
1 1
x y x
có đồ thị ( ).C Gọi d là tiếp tuyến của ( )C tại điểm có tung độ bằng
3 Tìm hệ số góc k của đường thẳng d
A
1
2
B 2. C 2 D
1 2
Câu 6 Cho hàm số y= f x( )
liên tục trên ¡ và
( )
3
1
f x x =
ò
Giá trị của
0
1
1 2 d
-ò
bằng
Đáp án đúng: C
Câu 7 Cho tam giác ABC , gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A
MN và BN cùng phương. B
MN và AC cùng phương.
C
MN và BC cùng phương. D
MN và AB cùng phương
Đáp án đúng: C
Câu 8 Cho hàm số f x có đạo hàm trên thỏa mãn điều kiện f x f x x 1, x và f 0 0 Giá trị của biểu thức f ln 3 bằng
A 3 ln 3
B 4 ln 3
þ Dạng 09: Nguyên hàm của hs cho bởi nhiều công thức
C 4 ln 3
D 3 ln 3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ giả thiết ta có
f x f x x ex f x ex f x x 1 e x
Lấy nguyên hàm hai vế ta được
hay ex f x x 2 e x C *
Ta có f 0 0 nên thay x vào 0 * C 2
Như vậy f x 2ex x 2 f ln 3 4 ln 3
Câu 9 Với tất cả giá trị nào của tham số m thì phương trình x4 2x2 có bốn nghiệm phân biệt?m 3
A m 4; 3 B m hoặc 3 m 4
Trang 3C m 3; .
D m ; 4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta khảo sát hàm số C y x: 4 2x2
tìm được y CT 1, yC§ 0 Yêu cầu bài toán 1 m 3 0 4m 3
Vậy chọn m 4; 3.
Câu 10 Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a
A
2 14
7
a
2 2 7
a
2 7
3 2
a
2 7 2
a
Đáp án đúng: A
Câu 11 Cho các hàm số yf x liên tục trên a b;
, a b, ,a b Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường yf x
; trục hoành Ox; x a ; x b Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
d
b
a
S f x x
d
a
b
S f x x
C
d
b
a
f x x
d
b
a
S f x x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho các hàm số yf x liên tục trên a b; , a b, ,a b Gọi S là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường yf x ; trục hoành Ox; x a ; x b Phát biểu nào sau đây là đúng?
A
d
b
a
S f x x
B
d
b
a
S f x x
C
d
b
a
f x x
D
d
a
b
S f x x
Lời giải
Ta có diện tích hình phẳng
d
b
a
f x x
Câu 12 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, SA =3a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
A
3
2
3
a
V
B
3 2 3
a
V
C V 6a3 D V 6 2a3
Đáp án đúng: D
Câu 13 Cho một khối trụ có độ dài đường cao bằng 10 , biết thể tích của khối trụ bằng 90 Diện tích xumg
quanh của khối trụ là
A 20 B 81 C 30 D 60
Đáp án đúng: C
Câu 14
Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên sau:
Trang 4Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm
Đáp án đúng: C
Câu 15
Với thỏa mãn , khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: B
Câu 16 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ym2 3 sin x tanx
nghịch biến trên khoảng
;
2 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có: 2
2
1
3 cos
cos
x
Để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
;
2 2
thì
3
;
2 2
1
cos
x
Suy ra: m 2, 1, 0, 1, 2
Câu 17
cách từ đến mặt là
Trang 5A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có khoảng cách từ A đến mặt phẳng là
Câu 18
Cho hàm số
ax b y
cx d
có đồ thị như hình vẽ
Chọn mệnh đề đúng?
A ab 0 B cd 0 C ac 0 D adbc
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (NB):
Phương pháp:
Cách giải: Ta có đồ thị hàm số có tiêm cận ngang là đường thẳng
a y c
Mà tiệm cận ngang nằm phía trên trục hoành nên 0 0
Câu 19 Tập xác định D của hàm số y x 2021là
A D0;
B D ;0
C D0;
D D.
Đáp án đúng: D
Câu 20 Phương trình 4.22logx 6logx18.32logx 0 có bao nhiệu nghiệm?
Đáp án đúng: D
Câu 21 Biết
3
2
1
ln 2 ln 3
1 dx a b
, với a b, là các số nguyên Tính Sa2b
Đáp án đúng: D
Câu 22 Cho hàm số y=e3x+e−x Nghiệm của phương trình y '=0 là
Trang 6Đáp án đúng: D
Câu 23
Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực tiểu tại
A x = 4 B x = C x = - 1 D x = 3.
Đáp án đúng: D
Câu 24 Cho
1
3 , 3 0
P a a a , khẳng định nào sau đây đúng?
A
11
3
P a B P a 2 C
1 9
2 3
P a
Đáp án đúng: D
Câu 25 Gọi m là giá trị nhỏ nhất để bất phương trình0
2
x
khẳng định sau
A m 0 10; 9 B m 0 9;10.
C m 0 9; 8
Đáp án đúng: A
*
+ Với điều kiện trên bất phương trình:
2
x
2
2
x
2
x
2 2 2 4 2 2 2
2
x
+ Ta thấy các nghiệm của 1
trong khoảng 1;2 luôn thỏa mãn *
+ Đặt t 2 x 2x2 ,t0 với x 1;2.
Xét f x 2 x 2x2
với x 1;2
Trang 7
f x
f x x x x
Bảng biến thiên:
Suy ra khi x 1;2
thì t 3;3
2
+ 1
trở thành
2
2 4
2
t
m t m t t 2
+ 1
có nghiệm x 1;2 2 có nghiệm t 3;3
+ Xét hàm số y g t t2 8t 4
trên 3;3
Bảng biến thiên:
+ Do đó bất phương trình 2
có nghiệm t 3;3
khi và chỉ khi
19
2
19
10; 9 2
m
Câu 26 Tìm tập xác định của hàm số 2
2 3 2
log x x
A \ 1; 2 B ;1 2;
C 1;2
Đáp án đúng: B
Trang 8Câu 27 Hàm số
1 3
y x có cùng tập xác định với hàm số nào trong các hàm số sau đây?
A y ln x B y sin x C y3x D y 3 x
Đáp án đúng: A
Câu 28 ~[DS12.C1.1.D02.b] Cho hàm số y x 42x2 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;0 và nghịch biến trên 0;
B Hàm số đồng biến trên ;
C Hàm số nghịch biến trên ;
D Hàm số nghịch biến trên ;0
và đồng biến trên 0;
Đáp án đúng: D
Câu 29 Hàm số
e 3
nghịch biến trên khoảng nào dưới dây?
A 0; . B C 1; . D 1; .
Đáp án đúng: D
Câu 30 Họ và tên học sinh: ……… … 2 Lớp : …………
Câu 1 Hàm số y=x4
− 2 x2− 3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A (−1 ;0);(1 ;+∞) B (− ∞;− 1);(0 ;1).
Đáp án đúng: A
Câu 31 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log3x log (3 x 6) 3
A S (0;6]. B S [0;3]. C S (0;3]. D S [ 9;3].
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường x0,x,y0 và y sin 2x Thể tích của khối tròn
xoay thu được khi quay hình D quanh trục Ox bằng
A
2
0sin 2xdx
C
2
0sin 2xdx
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường x0,x,y0 và y sin 2x Thể tích của
khối tròn xoay thu được khi quay hình D quanh trục Ox bằng
A
2
0sin 2xdx
B 0 sin 2x dx C 0sin 2xdx2 D 0 sin 2x dx.
Lời giải
0 sin 2 0 sin 2
V x dx xdx
Câu 33
Trang 9Cho ba số thực dương , ,x y z theo thứ tự lập thành một cấp số nhân, đồng thời với mỗi số thực dương a a ¹ ( 1)
thì theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Tính giá trị của biểu thức
22x 6y 1981z
P
A 2019 B
2019
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có ba số thực dương , ,x y z theo thứ tự lập thành một cấp số nhânÞ x z =y2
Ta có theo thứ tự lập thành một cấp số cộng
Mà x z =y2 nên ta suy ra x= =y z
22 6 1981 2009
P
Câu 34 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d:
x y z
và điểm A1; 2;3 Gọi P là mặt
phẳng chứa d và cách điểm A một khoảng cách lớn nhất Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của
P ?
A n 1;1;1
C n 1;1; 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi H là hình chiếu của A xuống mặt phẳng P Từ H kẻ HM d Dễ thấy AM d.
Ta có AH AM Suy ra khoảng cách từ A đến P lớn nhất khi M H , hay IM P
Phương trình tham số của d:
1 2 1
y t
t , véc-tơ chỉ phương là u 2;1;1.
Trang 10Md M 1 2 ; ;1t t t MA 2 2 ;2 t t;2 t
MA u
0
MA u
2 2 2 t 1 2 t 1 2 t 0
t0
Suy ra M 1;0;1 MA 2;2;2
Do n 1;1;1 cùng hướng với MA
nên n 1;1;1 là một véc-tơ pháp tuyến của P .
Câu 35 Cho hàm số f x x3 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x 2
f f x f x m x x
có nghiệm x 1;2
?
Đáp án đúng: A
Do đó hàm số đồng biến trên
Ta có f 3 f x3( ) f x( )mf(x)
Ta có
Hàm số đồng biến trên nên [ 1;2]min ( )h x h( 1) m 1, max ( )[ 1;2]h x h(2) m 1748
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
[ 1;2] [ 1;2]
1 1748 0
1748 1
m
Vậy có tất cả 1750 giá trị nguyên của thỏa mãn