Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng? A 3π < 2π B ( √ 3 − 1) e < ( √ 3 − 1)[.]
Trang 1Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) : x2+ y2+ z2− 4z − 5 = 0 Bán kính R của (S) bằng bao nhiêu?
Câu 4 Tính I =R1
0
3
√ 7x+ 1dx
A I = 20
8 .
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x
x2+ 1 trên tập xác định của nó là
A min
R
y= −1
2. B minR
y= 1
R
y= 0
Câu 6 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?
A loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2) B loga2x= 1
2logax.
C logax2 = 2logax D alogax = x
Câu 7 Cho số thực dươngm Tính I = Rm
0
dx
x2+ 3x + 2 theo m?
A I = ln(m+ 2
m+ 2 2m+ 2). C I = ln(
m+ 1
2m+ 2
m+ 2 ).
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2
A m ∈ (−1; 2) B m ≥ 0 C −1 < m < 7
2. D m ∈ (0; 2).
Câu 9 Cho hàm số y = ax+ b
cx+ d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
Câu 10 Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a√2 và đường cao S H bằng a
√ 2
2 Tính góc giữa mặt bên (S DC) và mặt đáy
Câu 11 Nếu
6 R
1
f(x)= 2 vàR6
1
g(x)= −4 thìR6
1 ( f (x)+ g(x)) bằng
Câu 12 Cho số phức z1 = 3 − 4i; z2 = 1 − i, phần ảo của số phức z1.z2bằng
Trang 2Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) có tâm I(−1; −4; 2) và điểmM(1; 2; 2)thuộc mặt cầu.
Phương trình của (S ) là
A (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2 = 40 B (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2= 10
C (x − 1)2+ (y − 4)2+ (z + 2)2 = 40 D (x+ 1)2+ (y + 4)2+ (z − 2)2= √40
Câu 14 Cho hàm số f (x) liên tục trên R và
2 R
0
( f (x)+ 2x) = 5 TínhR2
0
f(x)
Câu 15 Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) : y = 4 − x2và trục hoành quanh trục Ox
A V = 4
15 .
Câu 16 Cho hàm số bậc ba y= f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số giá trị nguyên của tham số m để phương f (x+ m) = m có ba nghiệm phân biệt?
Câu 17 Cho các mệnh đề sau:
I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y
II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)
III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy
IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y
Câu 18 Tìm số phức liên hợp của số phức z= i(3i + 1)
Câu 19 Số phức z= 1+ i
1 − i
!2016 + 1 − i
1+ i
!2018 bằng
Câu 20 Cho số phức z= 3 − 2i.Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực là3 và phần ảo là 2 B Phần thực là −3 và phần ảo là−2.
C Phần thực là−3 và phần ảo là −2i D Phần thực là 3 và phần ảo là 2i.
Câu 21 Trong các kết luận sau, kết luận nào sai
A Mô-đun của số phức z là số thực B Mô-đun của số phức z là số phức.
C Mô-đun của số phức z là số thực dương D Mô-đun của số phức z là số thực không âm.
Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)
1 − i + (1 − i)(2 − i)
1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?
A z= 1
Câu 23 Cho A= 1 + i2+ i4+ · · · + i4k−2+ i4k, k ∈ N∗ Hỏi đâu là phương án đúng?
Câu 24 Cho số phức z1= 2 + 3i, z2 = 5 − i Giá trị của biểu thức
z1+ z2
z1
là
Câu 25 Cho số phức z thỏa 25
1+ i +
1 (2 − i)2 Khi đó phần ảo của z bằng bao nhiêu?
Câu 26 Cho hàm số f (x) liên tục trên R vàR04 f(x)= 10, R4
3 f(x)= 4 Tích phân R3
0 f(x) bằng
Trang 3Câu 27 Mệnh đề nào sau đây sai?
A.R k f(x)= k R f (x) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) liên tục trên R
B. R( f (x)+ g(x)) = R f (x) + R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R
C.R( f (x) − g(x)) = R f (x) − R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R
D.R f′(x)= f (x) + C với mọi hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R
Câu 28 Trong hệ tọa độ Oxyz Mặt cầu tâm I(2; 0; 0) và đi qua điểm M(1; 2; −2) có phương trình là
A (x − 2)2+ y2+ z2 = 3 B (x+ 2)2+ y2+ z2 = 9
C (x+ 2)2+ y2+ z2 = 3 D (x − 2)2+ y2+ z2 = 9
Câu 29 F(x) là một nguyên hàm của hàm số y= xex 2
Hàm số nào sau đây không phải là F(x)?
A F(x)= −1
2e
x2 + C B F(x) = 1
2e
x2 + 2 C F(x) = −1
2(2 − e
x2) D F(x)= 1
2(e
x2 + 5)
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1) Vectơ−AB→có tọa độ là
A (1; 1; 3) B (3; 1; 1) C (3; 3; −1) D (−1; −1; −3).
Câu 31 Hàm số f (x) thoả mãn f′
(x)= xxlà:
A (x − 1)x+ C B x2 x+ C C (x+ 1)x+ C D x2+ x+1
x+ 1 + C.
Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1), C(4; 1; 3) Mặt phẳng đi qua trọng
tâm G của tam giác ABC và vuông góc với đường thẳng AC có phương trình là
A 3x − 2y+ z − 4 = 0 B 3x − 2y+ z + 4 = 0
C 3x − 2y+ z − 12 = 0 D 3x+ 2y + z − 4 = 0
Câu 33 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R2
−1 f′(x) bằng:
Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn1 − √5i|z|= 2
√ 42
z +√3i+√15 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. 3
2 < |z| < 3 B. 5
2 < |z| < 4 C. 1
2 < |z| < 2 D 3 < |z| < 5.
Câu 35 Xét số phức z thỏa mãn 2|z − 1|+ 3|z − i| ≤ 2√2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 3
1
2 < |z| < 3
2. D |z| <
1
2.
Câu 36 Giả sử z1, z2, , z2016là 2016 nghiệm phức phân biệt của phương trình z2016+z2015+· · ·+z+1 = 0 Tính giá trị của biểu thức P= z2017
1 + z2017
2 + · · · + z2017
2015+ z2017
2016
Câu 37 (Chuyên Lê Quý Đôn- Quảng Trị) Cho số phức ω và hai số thực a, b Biết z1 = ω + 2i và z2 = 2ω − 3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+ az + b = 0 Tính T = |z1|+ |z2|
A T = 2
√
85
√ 97
Câu 38 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2
1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 5
2 < |z| < 7
1
2 < |z| < 3
3
2 < |z| < 2 D 2 < |z| < 5
2.
Câu 39 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?
C Phần thực của z là số âm D z là một số thực không dương.
Câu 40 Cho z1, z2là hai số phức thỏa mãn |2z − 1|= |2 + iz|, biết |z1− z2|= 1 Tính giá trị của biểu thức
P= |z1+ z2|
√ 2
√ 3
2 .
Trang 4Câu 41 Cho a, b, c là các số thực và z= −1
2 +
√ 3
2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng
A a2+ b2+ c2− ab − bc − ca B a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca
Câu 42 Cho số phức z , 1 thỏa mãn z+ 1
z −1 là số thuần ảo Tìm |z| ?
Câu 43 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng
(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α
A.
√
15
√ 5
√ 15
1
2.
Câu 44 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1
x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.
Câu 45 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích
toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng
A St p = 2πRl + 2πR2 B St p = πRl + 2πR2 C St p = πRl + πR2 D St p = πRh + πR2
Câu 46 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m
Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng
vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√
3 Tính thể tích khối chóp S ABC
A. a
3√
15
a3
√ 5
a3
√ 15
a3
√ 15
Câu 48 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a, diện tích xung quanh
của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tứ giác ABCD bằng
A. πa2√
15
πa2√ 17
πa2√ 17
πa2√ 17
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt
phẳng (ABCD), S A= 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi
qua điểm A(1; −2; 4) và có một véc tơ chỉ phương là→−u(2; 3; −5)
A.
x= 1 + 2t
y= −2 − 3t
x= 1 + 2t
y= −2 + 3t
x= −1 + 2t
y= 2 + 3t
x= 1 − 2t
y= −2 + 3t
z= 4 + 5t .
Trang 5HẾT