1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề luyện thi thpt môn toán (549)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022 – 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện x ≥ 0; y ≤ 18x3 + 4x = (3 − y[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếu 0 < x < 1 thì y < −3 B Nếux= 1 thì y = −3

C Nếux > 2 thìy < −15 D Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2

Câu 2 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 9 B |→−u |= 3

C |→−u |= 1 D |→−u |= √3

Câu 4 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞) B Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)

C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên R.

Câu 5 Đồ thị hàm số nào sau đây có vô số đường tiệm cận đứng?

x −1 .

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 3; −1) Tìm tọa độ điểm M′đối xứng với M qua mặt phẳng Oxz?

A M′(2; −3; −1) B M′(−2; −3; −1) C M′(2; 3; 1) D M′(−2; 3; 1)

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là một

điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM, AN

để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(6; 21; 21) B C(6; −17; 21) C C(8;21

2 ; 19). D C(20; 15; 7).

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= xe−x+ mx đồng biến trên R

A m ≥ e−2 B m > 2 C m > 2e D m > e2

Câu 9 BiếtR f(x)dx= sin 3x + C Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A f (x)= 3 cos 3x B f (x)= −cos 3x

3 . C f (x)= −3 cos 3x D f (x)= cos 3x

Câu 10 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log2(6 − 2x)= 1 − x bằng

Câu 11 Cho hai số phức u, v thỏa mãn

u

= v

= 10 và

3u − 4v

= 50 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

4u+ 3v − 8 + 6i

Câu 12 Thể tích khối hộp chữ nhật có 3 kích thước là a; 2a;3a bằng

Câu 13 Cho số phức zthỏa mãn

z

i+ 2

= 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức zlà một đường tròn (C) Tính bán kính rcủa đường tròn (C)

Trang 2

Câu 14 Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2; 3) là điểm biểu diễn số phức z Phần thực của z bằng

Câu 15 Trên tập số phức, cho phương trình z2+ 2(m − 1)z + m2+ 2m = 0 Có bao nhiêu tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt z1; z2thõa mãn

z1

2

+

z2

2

= 5

Câu 16 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho đường thẳng d : x −2

−1 = x −1

A(2 ; 0 ; 3) Toạ độ điểm A′đối xứng với A qua đường thẳng d tương ứng là

A (2 ; −3 ; 1) B (8

3; −

2

3;

7

2

3; −

4

3;

5

10

2 ; −

4

3;

5

3).

Câu 17 Cho các mệnh đề sau:

I Cho x, y là hai số phức thì số phức x+ y có số phức liên hợp là x + y

II Số phức z= a + bi (a, b ∈ R) thì z2+ (z)2 = 2(a2− b2)

III Cho x, y là hai số phức thì số phức xy có số phức liên hợp là xy

IV Cho x, y là hai số phức thì số phức x − y có số phức liên hợp là x − y

Câu 18 Cho số phức z1= 3 − 2i Khi đó số phức w = 2z − 3z là

Câu 19 Số phức z= 1+ i

1 − i

!2016

+ 1 − i

1+ i

!2018

bằng

Câu 20 Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?

A (1+ i)2018= −21009 B (1+ i)2018 = 21009 C (1+ i)2018 = 21009i D (1+ i)2018 = −21009i

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn z = (1+ i)(2 + i)

1 − i + (1 − i)(2 − i)

1+ i Trong tất cả các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A z là số thuần ảo B z= 1

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn z(1+ 3i) = 17 + i Khi đó mô-đun của số phức w = 6z − 25i là

Câu 23 Cho z là một số phức Xét các mệnh đề sau :

I Nếu z= z thì z là số thực

II Mô-đun của z bằng độ dài đoạnOM, với O là gốc tọa độ và M là điểm biểu diễn của số phức z III |z|= √z · z

Câu 24 Phần thực của số phức z= 1 + (1 + i) + (1 + i)2+ · · · + (1 + i)2016 là

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn z= 4(−3+ i)

1 − 2i + (3 − i)2

−i Mô-đun của số phức w= z − iz + 1 là

A |w|= √85 B |w|= 4√5 C |w|= 6√3 D |w|= √48

Câu 26 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x)= √ 1

2x+ 1.

A.R f(x)dx = 1

2

2x+ 1 + C.

Câu 27 Tính tích phân I = R2

1 xexdx

Trang 3

Câu 28 Tìm nguyên hàm I = R xcosxdx.

A I = x2sinx

2 + C

Câu 29 Trong không gian Oxyz cho biết A(4; 3; 7); B(2; 1; 3) Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương

trình

A x − 2y+ 2z − 15 = 0 B x − 2y+ 2z + 15 = 0

Câu 30 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên đoạn [−1; 2] và f (−1)= 2023, f (2) = −1 Tích phân R−12 f′(x) bằng:

Câu 31 Tìm hàm số F(x) không là nguyên hàm của hàm số f (x)= sin2x

A F(x)= −cos2x B F(x)= sin2x C F(x) = −1

2cos2x. D F(x)= −cos2x

Câu 32 Mệnh đề nào sau đây sai?

A.R k f(x)= k R f (x) với mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) liên tục trên R

B. R f′(x)= f (x) + C với mọi hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên R

C.R( f (x) − g(x)) = R f (x) − R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

D.R( f (x)+ g(x)) = R f (x) + R g(x), với mọi hàm số f (x); g(x) liên tục trên R

Câu 33 Hàm số F(x)= sin(2023x) là nguyên hàm của hàm số

A f (x)= −2023cos(2023x) B f (x)= cos(2023x)

C f (x)= − 1

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn |z|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = |z + 1| + 2|z − 1|

Câu 35 (Đặng Thức Hứa – Nghệ An) Cho số phức z= a + bi(a, b ∈ R) thỏa mãn điều kiện|z2+ 4| = 2|z| Đặt P= 8(b2− a2) − 12 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P= (|z| − 2)2 B P=

|z|2− 22 C P =

|z|2− 42 D P = (|z| − 4)2

Câu 36 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1+ z2+ z3 = 0 và |z1|= |z2|= |z3|=

√ 2

2 Giá trị lớn nhất của biểu thức

P= |z1+ z2|+ 2|z2+ z3|+ 3|z3+ z1|bằng bao nhiêu?

A Pmax= 10

√ 2

√ 5

√ 6

√ 2

3 .

Câu 37 Cho a, b, c là các số thực và z= −1

2+

√ 3

2 i Giá trị của (a+ bz + cz2)(a+ bz2+ cz) bằng

A a2+ b2+ c2+ ab + bc + ca B a2+ b2+ c2− ab − bc − ca

Câu 38 Cho số phức z , 0 sao cho z không phải là số thực và w = z

1+ z2 là số thực Tính giá trị biểu thức |z|

1+ |z|2 bằng?

√ 2

1

1

2.

Câu 39 Cho z1, z2, z3 thỏa mãn z1 + z2 + z3 = 0 và |z1| = |z2| = |z3| = 2

√ 2

3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2

√ 2

3 . B |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 8

3.

C |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2= 2√2 D |z1+ z2|2+ |z2+ z3|2+ |z3+ z1|2 = 1

Trang 4

Câu 40 Cho số phức z (không phải là số thực, không phải là số ảo) và thỏa mãn 1+ z + z2

1 − z+ z2 là số thực Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2 < |z| < 5

3

2 < |z| < 2 C. 5

2 < |z| < 7

1

2 < |z| < 3

2.

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn |z|+ z = 0 Mệnh đề nào đúng?

A Phần thực của z là số âm B z là số thuần ảo.

C z là một số thực không dương D |z|= 1

Câu 42 Cho số phức z thỏa mãn |z| ≤ 1 ĐặtA= 2z − i

2+ iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 43 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

C.R e2xdx=e2x

Câu 44 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 0 thì ax = ay ⇔ x= y B Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y

C Nếu a > 1 thì ax > ay ⇔ x> y D Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y

Câu 45 Cho tứ diện DABC, tam giácABC là vuông tại B, DA vuông góc với mặt phẳng (ABC) Biết

AB= 3a, BC = 4a, DA = 5a Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp DABC có bán kính bằng

A. 5a

2

5a

√ 2

5a√3

5a√3

Câu 46 Cho P= 2a4b8c, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Câu 47 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 48 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

30

3a√6

a√15

3a√6

Câu 49 Biết hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm f (x)= cos x

sin x+ 2 cos x và F(−

π

2)= π Khi đó giá trị F(0) bằng:

A. 1

5ln 2+ 6π

1

4ln 2+ 3π

2 . D ln 2+ 6π

5 .

Câu 50 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (S AB), (S AC) cùng

vuông góc với mặt phẳng (ABC), diện tích tam giác S BC là a2√

3 Tính thể tích khối chóp S ABC

A. a

3√

15

a3√ 15

a3√ 5

a3√ 15

16 .

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 10/04/2023, 07:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w