1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (549)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện x ≥ 0; y ≤ 18x3 + 4x = (3 − y[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếux > 2 thìy < −15 B Nếux= 1 thì y = −3

C Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2 D Nếu 0 < x < 1 thì y < −3.

Câu 2 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

4 + ln 2

2 . B F(

π

4)= π

4 −

ln 2

2 . C F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 . D F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 .

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(2; −3; −1), N(2; −1; 1) Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục tung sao cho tam giác MNEcân tại E

A (0; 6; 0) B (0; 2; 0) C (−2; 0; 0) D (0; −2; 0).

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (0; 2) B m ∈ (−1; 2) C −1 < m < 7

2. D m ≥ 0.

Câu 5 Cho số thực dươngm Tính I = Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln( m+ 2

2m+ 2

m+ 2

m+ 1

m+ 2).

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 1 B |→−u |= 9 C |→−u |= 3

D |→−u |= √3

Câu 8 Cho lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 9 Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có thiết diện qua trục của nó là một hình vuông.

Tính thể tích của khối trụ

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x+ y − z − 1 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S ) có tâm I(2; 1; −1) và tiếp xúc với (P)

A (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2 = 1

3. B (S ) : (x+ 2)2+ (y + 1)2+ (z − 1)2= 3

C (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2 = 3 D (S ) : (x − 2)2+ (y − 1)2+ (z + 1)2= 1

3.

Câu 11 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(a

b)= ln a

2)= ln a + 2 ln b

C ln(ab2)= ln a + (ln b)2 D ln(ab)= ln a ln b

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : x= 1 + 2ty = 2 + (m − 1)tz = 3 − t Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d có thể viết được dưới dạng chính tắc?

Trang 2

Câu 13 Tính nguyên hàm cos 3xdx.

A −1

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình log 1

2 (x − 1) ≥ 0 là:

Câu 15 Cho a > 0 và a , 1 Giá trị của alog√a 3bằng?

Câu 16 Cho hàm số y= x3+ 3x2− 9x − 2017 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −3) B Hàm số đồng biến trên khoảng (−3; 1).

C Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3; 1) D Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+∞)

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x − y+ 2z + 5 = 0 Tọa độ của một véc tơ pháp tuyến của (P) là

A (2; −1; −2) B (2; −1; 2) C (−2; 1; 2) D (−2; −1; 2).

Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (1 − m)x4+ 3x2chỉ có cực tiểu mà không có cực đại

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(5; 5; 2),mặt phẳng (P):z − 2 = 0, mặt cầu (S )có tâm I(3; 4; 6) và bán kính R= 5.Viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong (P) và cắt (S) theo dây cung dài nhất

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A m ∈ (0; 2) B m ∈ (−1; 2) C m ≥ 0 D −1 < m < 7

2.

Câu 21 Bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

C (√3+ 1)π > (√3+ 1)e D 3π < 2π

Câu 22 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4).

A F(π

4)= π

4 −

ln 2

2 . B F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 . C F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 . D F(

π

4)= π

4 + ln 2

2 .

Câu 23 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây đúng?

A |→−u |= √3 B |→−u |= 9 C |→−u |= 1 D |→−u | = 3

Câu 25 Cho hai số thực x, y thỏa mãn hệ điều kiện: x ≥ 0; y ≤ 18x3+ 4x = (3 − y) p1 − y Kết luận nào sau đây là sai?

A Nếu 0 < x < 1 thì y < −3 B Nếu 0 < x < π thì y > 1 − 4π2

C Nếux > 2 thìy < −15 D Nếux= 1 thì y = −3

Câu 26 Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = log A − log A0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ có kết quả gần đúng bằng:

Trang 3

Câu 27 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y = 2x − 3

x+ m2 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [1; 3] bằng 1

4 :

Câu 28 Tập xác định của hàm số y= logπ(3x− 3) là:

Câu 29 Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= 2x2+ x3− 4 thỏa mãn điều kiện F(0)= 0 là

3x

3+ x4

2

3x

3+ x4

4 − 4x+ 4 D 2x3− 4x4

Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình log4(3x

− 1).log 1

4

3x− 1

3

4 là:

Câu 31 Lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A′ lên (ABC)

là trung điểm của BC Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy là 600 Khoảng cách từ C′đến mp (ABB′A′) là

A. 3a

10

3a√13

a√3

3a√13

Câu 32 Cho hình chóp S ABCcó S A vuông góc với mặt phẳng (ABC), S A = a, AB = a, AC = 2a, d

BAC= 600 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A V = 5

√ 5π

3 C V = 20

√ 5πa3

√ 5

6 πa3

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= (m + 2)x3

3 − (m+ 2)x2+ (m − 8)x + m5nghịch biến trên R

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a; cạnh S A vuông góc với mặt

phẳng (ABCD), S A = 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 35 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

B D= (−∞; 0)

C D= (−∞; −1] ∪ (1; +∞)

D D= (1; +∞)

Câu 36 Tính đạo hàm của hàm số y= log4√x2− 1

A y′= x

2(x2− 1) ln 4. B y

(x2− 1)log4e. C y

′ = √ 1

x2− 1 ln 4

(x2− 1) ln 4.

Câu 37 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABC), S A= 2a Gọi α là số đo góc giữa đường thẳng S B và mp(S AC) Tính giá trị sin α

A. 1

√ 15

√ 5

√ 15

5 .

Câu 38 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho→−u = (2; 1; 3), −→v = (−1; 4; 3) Tìm tọa độ của véc

tơ 2→−u + 3−→v

A 2→−u + 3−→v = (1; 13; 16) B 2→−u + 3−→v = (1; 14; 15)

C 2→−u + 3−→v = (3; 14; 16) D 2→−u + 3−→v = (2; 14; 14)

Câu 39 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

Trang 4

Câu 40 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

C y= 4x+ 1

Câu 41 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Câu 42 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2 = 1 B (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 1

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 3 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 2

Câu 43 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 2; 4), B(1; 2; 4), C(4; 4; 0) và mặt

phẳng (P) : x+2y+z−4 = 0 Giả sử M(a; b; c) là một điểm trên mặt phẳng (P) sao cho MA2+MB2+2MC2 nhỏ nhất Tính tổng a+ b + c

Câu 44 Biết a, b ∈ Z sao choR (x+ 1)e2xdx = (ax+ b

2x+ C Khi đó giá trị a + b là:

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Câu 46 Cho m= log23; n= log52 Tính log22250 theo m, n

A log22250= 2mn+ n + 3

C log22250= 2mn+ n + 2

Câu 47 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = πRh + πR2 B St p = πRl + πR2 C St p = 2πRl + 2πR2 D St p = πRl + 2πR2

Câu 48 Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x4− 4x trên đoạn [−1; 2] lần lượt là M, m Tính tổng M+ m

Câu 49 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

3.

Câu 50 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I(1; 2; 4) và tiếp

xúc với mặt phẳng (P) : 2x+ y − 2z + 1 = 0

A (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 2 B (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z − 4)2= 1

C (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2 = 3 D (x − 1)2+ (y − 2)2+ (z − 4)2= 1

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 11:22