1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề luyện thi thpt môn toán (549)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi thpt quốc gia môn toán năm học 2022 – 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quốc Gia
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Free LATEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y = √ x, y = x, x = 2 quay qua[.]

Trang 1

Free L A TEX ĐỀ LUYỆN THI THPT QG MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường y = √x, y = x, x = 2 quay quanh trục hoành Tìm thể tích V của khối tròn xoay tạo thành?

Câu 2 Cho lăng trụ đều ABC.A

B′C′ có đáy bằng a, AA′ = 4√3a Thể tích khối lăng trụ đã cho là:

Câu 3 Tính I =R1

0

3

√ 7x+ 1dx

A I = 60

8 .

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y= −x2+ 2mx − 1 − 2m trên đoạn [−1; 2] nhỏ hơn 2

A −1 < m < 7

2. B m ∈ (0; 2). C m ∈ (−1; 2). D m ≥ 0.

Câu 5 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là trục đối xứng?

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho→−u(2; −2; 1), kết luận nào sau đây là đúng?

A |→−u | = 9 B |→−u |= √3 C |→−u |= 3

D |→−u |= 1

Câu 7 Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x)= x

cos2x và F(

π

3)= √π

3 Tìm F(

π

4)

A F(π

4)= π

4 −

ln 2

2 . B F(

π

4)= π

3 −

ln 2

2 . C F(

π

4)= π

4 + ln 2

2 . D F(

π

4)= π

3 + ln 2

2 .

Câu 8 Trong các hình nón (ℵ) nội tiếp mặt cầu (S ) bán kính R = 3

2, ((ℵ) có đỉnh thuộc (S ) và đáy

là đường tròn nằm hoàn toàn trên (S )), hãy tìm diện tích xung quanh của (ℵ) khi thể tích của (ℵ)lớn nhất

4√3π

√ 3π

Câu 9 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f′′(x)= 12x2+ 6x − 4 và f (0) = 1, f (1) = 3 Tính f (−1)

A f (−1)= −3 B f (−1)= −5 C f (−1)= −1 D f (−1)= 3

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y= log√

2

3x − 1

là:

A y′= 2

3x − 1

ln 2

3x − 1

ln 2

(3x − 1) ln 2. D y

(3x − 1) ln 2.

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx − sin xđồng biến trên R

Câu 12 Biết

5 R 1

dx 2x − 1 = ln T Giá trị của T là:

Trang 2

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 0), B(3; 4; 1), D(−1; 3; 2) Tìm tọa độ

điểm C sao cho ABCD là hình thang có hai cạnh đáy AB, CD và có góc C bằng 450

A C(5; 9; 5) B C(−3; 1; 1) C C(3; 7; 4) D C(1; 5; 3).

Câu 14 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x + cos xtrên đoạn [0; 1] bằng?

Câu 15 Cho hàm số y= 2x + 2017

x

+ 1 (1) Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = −2, y = 2 và không có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng

x= −1, x = 1

C Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng y= 2 và không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng x = −1

Câu 16 Cho a, b là hai số thực dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab2)= ln a + 2 ln b B ln(ab)= ln a ln b

C ln(ab2)= ln a + (ln b)2 D ln(a

b)= ln a

ln b.

Câu 17 Hình nón có bán kính đáy R, đường sinh l thì diện tích xung quanh của nó bằng

l2− R2

Câu 18 Cho số thực dươngm Tính I =Rm

0

dx

x2+ 3x + 2 theo m?

A I = ln(2m+ 2

m+ 1

m+ 2

m+ 2

m+ 1).

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1), M(2; 4; 1), N(1; 5; 3) Biết C là

một điểm trên mặt phẳng (P):x+ z − 27 = 0 sao cho tồn tại các điểm B, D tương ứng thuộc các tia AM,

AN để tứ giác ABCD là hình thoi Tọa độ điểm C là:

A C(8;21

Câu 20 Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BC′

Câu 21 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y= 1

x là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên R.

C Hàm số nghịch biến trên (0;+∞) D Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) ∪ (0;+∞)

Câu 22 Cho 0 < a , 1; 0 < x , 2 Đẳng thức nào sau đây là sai?

A loga(x − 2)2 = 2loga(x − 2) B loga2x= 1

2logax.

C logax2 = 2logax D alogax = x

Câu 23 Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị hàm số y =

x3+ 6x2+ mx − 2 đi qua điểm (11;1)?

Câu 24 Một chất điểm chuyển động có vận tốc phụ thuộc thời gian theo hàm số v(t) = 2t + 10(m/s) Tính quãng đường S mà chất điểm đó đi được sau 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động

Câu 25 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x

x2+ 1 trên tập xác định của nó là

A min

R

R

R

y= 1

y= −1

2.

Trang 3

Câu 26 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y= x2+ 2x

x −1 là:

Câu 27 Cho hàm số y= 5x 2 −3x Tính y′

C y′= (2x − 3)5x 2 −3xln 5 D y′ = (x2− 3x)5x 2 −3xln 5

Câu 28 Một vật chuyển động với gia tốc a(t)= −20(1 + 2t)−2 Khi t= 0 thì vận tốc của vật là 30 (m/s)

Quãng đường vật đó đi được sau 2 giây gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 29 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a√2, tam giác S AB vuông cân

tại S và mặt phẳng (S AB) vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (S CD) là

A. a

2

a

√ 6

√ 10

Câu 30 Nguyên hàm F(x) của hàm số f (x)= 2x2+ x3− 4 thỏa mãn điều kiện F(0)= 0 là

A 2x3− 4x4 B x3− x4+ 2x C. 2

3x

3+ x4

4 − 4x+ 4 D. 2

3x

3+ x4

4 − 4x.

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; −2; 1), B(−2; 2; 1), C(1; −2; 2) Đường phân

giác trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng (P) : x+ y + z − 6 = 0 tại điểm nào trong các điểm

sau đây:

A (1; −2; 7) B (4; −6; 8) C (−2; 3; 5) D (−2; 2; 6).

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2; −1; 6), B(−3; −1; −4), C(5; −1; 0), D(1; 2; 1).

Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD là:

Câu 33 Xác định tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

2x3+ 3

2x

2− 3x − 1

2

=

m

2 − 1

có 4 nghiệm phân biệt

A S = (−2; −3

4) ∪ (

19

C S = (−5; −3

4) ∪ (

19

4) ∪ (

19

4 ; 7).

Câu 34 Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R.

x+ 2 .

Câu 35 Tìm tập xác định D của hàm số y=

r log23x+ 1

x −1

A D= (−∞; 0)

B D= (1; +∞)

D D= (−∞; −1] ∪ (1; +∞)

Câu 36 Một hình trụ (T ) có diện tích xung quanh bằng 4π và thiết diện qua trục của hình trụ này là một

hình vuông Diện tích toàn phần của (T ) là

Câu 37 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 1), B(0; 1; 2)

và khoảng cách từ C(2; −1; 1) đến mặt phẳng (P) bằng 3

√ 2

2 Giả sử phương trình mặt phẳng (P) có dạng

ax+ by + cz + 2 = 0 Tính giá trị abc

Trang 4

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh S A vuông góc với mặt phẳng

(ABCD); S A = 2a√3 Góc giữa hai mặt phẳng (S BC) và (ABCD) bằng 600 Gọi M, N lần lượt là trung điểm hai cạnh AB, AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và S C

A. 3a

6

a

√ 15

3a

√ 6

3a

√ 30

Câu 39 Hàm số y= x4− 4x2+ 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây

Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm bán kính của mặt cầu (S ) có phương trình

x2+ y2+ z2− 4x − 6y+ 2z − 1 = 0

Câu 41 Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón (N) Diện tích

toàn phầnSt pcủa hình nón (N) bằng

A St p = πRl + 2πR2 B St p = πRl + πR2 C St p = 2πRl + 2πR2 D St p = πRh + πR2

Câu 42 Hàm số y= x3− 3x2+ 1 có giá trị cực đại là:

Câu 43 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y = x2, trục Ox và hai đường thẳng x= −1; x = 2 quay quanh trục Ox

A. 31π

32π

33π

Câu 44 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm y= x2+1 và hai tiếp tuyến của nó tại hai điểm A(−1; 2); B(−2; 5)

có diện tích bằng:

A. 1

1

1

1

4.

Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A; BC = 2a; ABCd = 600 Gọi Mlà trung điểm cạnh BC, S A= S C = S M = a√5 Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC)

Câu 46 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1 (x2− 2x)dx −

3 R 2 (x2− 2x)dx

B.

3

R

1

|x2− 2x|dx = −R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

C.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

|x2− 2x|dx −

3 R 2

|x2− 2x|dx

D.

3

R

1

|x2− 2x|dx =R2

1

(x2− 2x)dx+R3

2 (x2− 2x)dx

Câu 47 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu a > 1 thì ax > ay

⇔ x> y B Nếu a > 0 thì ax = ay

⇔ x= y

C Nếu a > 0 thì ax > ay ⇔ x< y D Nếu a < 1 thì ax > ay ⇔ x< y

Câu 48 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 2; 3) và có một véc tơ pháp tuyến là→−n(2; 1; −4)

A −2x − y+ 4z − 8 = 0 B 2x+ y − 4z + 1 = 0

C 2x+ y − 4z + 7 = 0 D 2x+ y − 4z + 5 = 0

Câu 49 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= mx3+ mx2− x+ 2 nghịch biến trên R

A m < 0 B m > −2 C −3 ≤ m ≤ 0 D −4 ≤ m ≤ −1.

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= x2+ mx + 1

x+ 1 đạt cực tiểu tại điểm x= 0.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 04/04/2023, 11:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w