Giá trị của tích bằng Đáp án đúng: D Giải thích chi tiết: Gọi là các số hữu tỉ sao cho.. .Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi Lời giải Câu 1
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 081.
Câu 1 Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: (THPT Quỳnh Lưu 3 Nghệ An 2019) Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?
A Hình lăng trụ B Hình chóp C Hình lập phương D Hình vuông.
Lời giải
Chọn D
Câu 2
Đáp án đúng: B
Câu 3 Trong không gian , cho hai điểm và Xét hai điểm và thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho Giá trị lớn nhất của bằng
Đáp án đúng: A
Trang 2Giải thích chi tiết:
Nhận xét: và nằm khác phía so với mặt phẳng
Gọi là mặt phẳng qua và song song với mặt phẳng có phương trình
Gọi là điểm đối xứng với qua mặt phẳng
Gọi
thuộc đường tròn có tâm và bán kính , nằm trên mặt phẳng
Dấu xảy ra khi là giao điểm của với đường tròn
Trang 3( ở giữa và và là giao điểm của với mặt phẳng
Câu 4 Gọi là các số hữu tỉ sao cho Giá trị của tích bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Gọi là các số hữu tỉ sao cho Giá trị của tích bằng
A B C D .
Lời giải
Đặt
Đổi cận:
Câu 5 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 6 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung
Đáp án đúng: A
Câu 7 Cho là một số dương Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Đáp án đúng: B
Câu 8
Trang 4C và D và
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Pt hoành độ giao điểm: hay
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi có 2 nghiệm phân biệt khác -1
Tức là hay
Ta có x1 = 1 và x2, x3 là nghiệm pt (2) nên
Như vậy
Câu 9 Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy r, đường sinh l, đường cao h là công thức nào dưới
đây?
A Stp =2 πrl+2π r2 B Stp=2 πrl+π r2
Đáp án đúng: C
Câu 10 Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng
Phương trình của mặt phẳng ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Mặt phẳng nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là:
Mặt phẳng đi qua và nhận làm vecto pháp tuyến có phương trình là:
Câu 11 Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
x– ∞-113+ ∞y'+ 0– + 0– y– ∞11 – ∞0
Mệnh đề nào dưới đây Sai?
A Hàm số có điểm cực đại B Giá trị cực tiểu của hàm số
C Hàm số không có tiệm cận ngang D Hàm số có tiệm cận đứng
Đáp án đúng: D
Câu 12 Tiếp tuyến tại tâm đối xứng của đồ thị hàm số có hệ số góc bằng
Trang 5Đáp án đúng: A
Câu 13
Cho hàm số có đồ thị trên khoảng là đường cong (C) như hình vẽ bên.
Biết hãy tính diện tích S của miền gạch chéo?
Đáp án đúng: B
Câu 14
Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Từ giả thiết ta có:
Câu 15
Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
Trang 6A 1 B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
Lời giải
Câu 16
Khi đó độ dài đoạn là:
Đáp án đúng: B
Câu 17 Từ 7 chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Hao Le
Số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ 7 chữ số đã cho là
Câu 18 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Đáp án đúng: B
Câu 19
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số với Tính
?
Trang 7A B C D
Đáp án đúng: B
Vậy kết quả cần tìm là: -1
Câu 20 Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường và đường thẳng Thể tích của khối tròn xoay
sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường và đường thẳng Thể tích của khối
tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
Hướng dẫn giải
phương trình Từ hình vẽ suy ra thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Đáp án đúng: B
Câu 22 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Câu 23 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng quay quanh được tính theo công thức nào dưới đây?
Trang 8C D
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
, trục hoành và hai đường thẳng quay quanh được tính theo công thức nào dưới đây?
Lời giải
Theo công thức tính thể tích của khối tròn xoay
Câu 24 Các mặt của hình đa diện là những
A đa giác B ngũ giác C tam giác D tứ giác.
Đáp án đúng: A
Câu 25
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có:
+ Tập xác định:
+ Các giới hạn:
Từ các giới hạn trên ta suy ra: Đường thẳng là tiệm cận đứng và đường thẳng là tiệm cận ngang của
đồ thị hàm số
Câu 26 Tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số cách đều hai trục tọa độ là
Đáp án đúng: B
Câu 27 Cho cấp số cộng có và công sai Công thức của số hạng tổng quát là
Trang 9A B
Đáp án đúng: B
Câu 28
Đáp án đúng: D
A B C D .
Lời giải
Kết hợp với điều kiện, ta có các giá trị nguyên thoả mãn trong trường hợp này là
Vậy có 7 số nguyên thoả mãn đề bài
Câu 29 Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
Đáp án đúng: D
Câu 30 Khối lăng trụ có chiều cao bằng 3 và diện tích đáy bằng 4 thì có thể tích bằng
Đáp án đúng: D
Câu 31 Nguyên hàm của hàm số: I = là:
A F(x) = sinx - cotx + C B F(x) = tanx - cotx + C
C F(x) = tanx - cosx + C D F(x) = tan 2 x - cot 2 x + C
Đáp án đúng: B
Câu 32 Trong mặt phẳng , một vectơ chỉ phương của đường thẳng : là
Trang 10Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: FB tác giả: Lê Đức Hiền
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là hay
Câu 33
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho điểm Mặt phẳng nào sau đây cắt các trục
lần lượt tại sao cho là trọng tâm tứ diện
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Mp cắt các trục lần lượt tại nên
Câu 34 Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh ; Hình chiếu của lên đáy là trung điểm của (tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: [1H3-3.3-2] Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh ;
Hình chiếu của lên đáy là trung điểm của (tham khảo hình bên)
Trang 11Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Lời giải
FB tác giả: Tú Tam Tạng
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên
Đáp án đúng: A