Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Trong không gian chỉ có khối đa diện đều.. Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên các khoảng.. Biết tiếp tuyến của các đồ thị hàm số và tại
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 028.
Câu 1
Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy của hình trụ tương ứng bằng
Tính chiều cao của hình trụ đã cho?
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
đúng?
A
B
C Không tồn tại số phức thỏa mãn đẳng thức đã cho.
D Phần ảo của bằng 0.
Đáp án đúng: A
khẳng định đúng?
C Phần ảo của bằng 0.
Trang 2D Không tồn tại số phức thỏa mãn đẳng thức đã cho.
Hướng dẫn giải
Vậy chọn đáp án A.
Câu 4 ~Tứ diện đều là đa diện đều loại
A \{5;3 \} B \{4;3 \} C \{ 3;3 \} D \{3; 4 \}
Đáp án đúng: D
Câu 5 Gọi , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức ; Tính độ dài đoạn thẳng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số trên là
Đáp án đúng: C
Câu 7 Cho số phức thỏa mãn điều kiện Phần ảo của là
Đáp án đúng: D
⬩ Vậy số phức có phần ảo là:
Câu 8
Trong không gian chỉ có khối đa diện đều
Trang 3Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
B Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có tâm đối xứng.
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho
D Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian chỉ có khối đa diện đều.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có tâm đối xứng.
B Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.
C Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho
D Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.
Lời giải
A: sai vì khối tứ diện đều không có tâm đối xứng.
B: đúng vì khối lập phương và khối bát diện đều cùng có cạnh.
C: sai vì khối lập phương có mặt, không chia hết cho
D: sai vì khối mười hai mặt đều có đỉnh, khối hai mươi mặt đều có đỉnh
Câu 9 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây, là khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng và ; đồng biến khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên các khoảng
C Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên khoảng
D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng
Đáp án đúng: A
Câu 10 Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên Biết tiếp tuyến của các đồ thị hàm số
và tại điểm có hoành độ vuông góc với nhau Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt:
Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số và tại điểm có hoành độ vuông góc với nhau nên
Trang 4(*)
Câu 11
Một chuyển động biến đổi có đồ thị gia tốc theo thời gian được biểu diễn ở hình bên So sánh vận tốc tức thời tại thời điểm ; ; ta được
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Chuyển động có vận tốc tức thời là thì gia tốc tức thời là
Do đó đồ thị hình bên là đồ thị của Theo đồ thị ta có:
, Mà hàm số liên tục trên đoạn nên hàm số đồng biến trên đoạn do đó
, Mà hàm số liên tục trên đoạn nên hàm số nghịch biến trên đoạn do
Ta có:
Câu 12 Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng
quay xung quanh trục bằng
Đáp án đúng: A
Trang 5Câu 13 Bất phương trình có tập nghiệm là Tính giá trị của
Đáp án đúng: D
Câu 14 Rút gọn biểu thức với
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Rút gọn biểu thức với
Lời giải Ta có
Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: A
đã cho bằng
Đáp án đúng: B
Câu 18 Cho số thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo Tính giá trị biểu thức
?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số thực và thỏa mãn với là đơn vị ảo Tính giá trị
A B C D
Lời giải
Trang 6Ta có:
Đáp án đúng: D
Câu 20 Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình là
Đáp án đúng: C
Đáp án đúng: B
tâm và bán kính của ?
Đáp án đúng: B
Câu 24 Trong không gian , cho ba điểm , , và mặt phẳng
Gọi là điểm tùy ý chạy trên mặt phẳng Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết: Ta có ,
Câu 25 Biết , trong đó , , là các số nguyên Giá trị của biểu thức
là
Đáp án đúng: B
Câu 26
Số đỉnh của hình đa diện dưới đây là
Đáp án đúng: D
Câu 27
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Trang 8Câu 28 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
Đáp án đúng: A
Câu 29
Cho đồ thị các hàm số như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho đồ thị các hàm số như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng?
Lời giải
Dựa vào đồ thị, hàm số nghịch biến trên , nên
Tương tự, hàm số đồng biến trên khoảng nên
Câu 30 Giả sử một vật đi từ trạng thái nghỉ (s) chuyển động với vận tốc (m/s) Tìm quảng
Trang 9A m B m C m D m.
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Tác giả: Nguyễn Thành Sơn ; Fb: Nguyễn Thành Sơn
Gọi (s) là thời gian vật dừng lại Khi đó ta có
Quảng đường vật đi được cho đến khi dừng lại là (m)
Câu 31 Cho hàm số y= 2 − x x Mệnh đề nào đưới đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên hai khoảng (− ∞;0) và (0;+∞).
B Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
C Hàm số đồng biến trên hai khoảng (− ∞;0) và (0;+∞).
D Hàm số đồng biến trên (− ∞;0)∪(0 ;+∞).
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: A
Câu 33
Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường và quanh trục Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh trục Tìm sao cho
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
và quanh trục Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại Gọi
là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh trục Tìm sao cho
Trang 10A B C D
Lời giải
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường và quanh trục
Ta có
Khi quay tam giác quanh trục tạo thành hình nón có chung đáy:
Theo đề bài
Câu 34 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến?
Đáp án đúng: C
Câu 35 Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc Tính quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc Tính quãng đường mà vật
di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại
A m B m C m D m
Lời giải
Thời điểm vật dừng lại là
Quãng đường mà vật di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại là: