Trên mặt phẳng toạ độ , tập hợp điểm biểu diễn các số phức thoả mãn điều kiện là: Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng toạ độ , tập hợp điểm biểu diễn các số phức thoả mã
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 075.
Câu 1 Cho hình chữ nhật , biết Tính thể tích khối trụ tròn xoay có được khi cho hình chữ nhật quay quanh cạnh
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình chữ nhật , biết Tính thể tích khối trụ tròn xoay có được khi cho hình chữ nhật quay quanh cạnh
Lời giải
Khối trụ tròn xoay có bán kính đáy ;
Câu 2 Một hình nón có đỉnh S, tâm đáy là O, độ dài đường sinh là 5, bán kính đáy là 4 Một hình vuông ABCD
có 4 đỉnh nằm trên đường tròn đáy Thể tích khối chóp SABCD là
Đáp án đúng: A
Câu 3 Cho hình chóp tứ giác đều Gọi là điểm đối xứng của qua , là trung điểm .Mặt phẳng chia khối chóp thành hai phần Gọi là thể tích khối đa diện chứa đỉnh
, là thể tích khối đa diện chứa đỉnh Tỉ số bằng:
Trang 2A B C D .
Đáp án đúng: D
Câu 4 Cho , phương trình mặt cầu (S) có tâm I và đi qua A là:
Đáp án đúng: A
Câu 5 Số phức z thoả mãn |z−2i|=|z+2|.Giá trị nhỏ nhất của P=|z+2i|+|z−5+9i| là ?
Đáp án đúng: D
Câu 6 Cho số phức thỏa Môđun của số phức là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa Môđun của số phức là:
Hướng dẫn giải
Ta có:
Vậy chọn đáp án D.
Câu 7 Trên mặt phẳng toạ độ , tập hợp điểm biểu diễn các số phức thoả mãn điều kiện
là:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trên mặt phẳng toạ độ , tập hợp điểm biểu diễn các số phức thoả mãn điều kiện
là:
Lời giải
Gọi
Ta có:
Câu 8
Trang 3Từ vị trí người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).
Biết Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Câu 9 Cho hình chóp S ABCD Gọi A ′ ,B ′ ,C ′ ,D ′ theo thứ tự là trung điểm của SA ,SB , SC ,SD Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S A ′ B ′ C ′ D ′ và S ABCD.
A 161 B 12 C 14 D 18
Đáp án đúng: D
Câu 10
Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: A
Câu 11 Cho hình chóp đều có đáy là tam giác đều cạnh cạnh bên bằng Gọi là điểm đối xứng của qua Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 4Dễ thấy là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác nên Tam giác vuông có
và nên suy ra
Câu 12
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol, đường cong và trục hoành (như hình vẽ) bằng :
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol , đường cong và trục hoành (như hình vẽ) bằng :
Lời giải
Câu 13 Hàm số y= x33−2 x2+3 x+5đồng biến trên khoảng?
A (− ∞;1) và (3;+∞) B (− ∞; 4)
Đáp án đúng: B
Trang 5Câu 14 Điểm là điểm biểu diễn của số phức
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điểm là điểm biểu diễn của số phức
Hướng dẫn giải
có điểm biểu diễn là Ta suy ra
Vậy chọn đáp án A.
Câu 15
Cho số phức thỏa mãn điều kiện Số phức liên hợp của là
Đáp án đúng: C
Câu 16 Tập nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Câu 17 Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy, tạo với đáy một góc Tính thể tích khối chóp
Đáp án đúng: C
Câu 18
Hàm số nghịch biến trên khoảng:
Đáp án đúng: D
Câu 19
Trang 6Khảng định nào sau đây đúng ?
Đáp án đúng: A
Câu 20 Tập hợp các giá trị để phương trình có nghiệm thực là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện của phương trình:
Với phương trình luôn có nghiệm
Câu 21 Nghiệm của phương trình là:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Nghiệm của phương trình là:
Lời giải
FB tác giả: Mai Thị Hương Lan
Điều kiện:
Câu 22
Trang 7Đáp án đúng: D
phân có giá trị bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hai số thực và thỏa mãn và , đồng thời và
Tích phân có giá trị bằng
A B C .D
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có
Câu 24 Tính , bằng cách đặt Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án đúng: B
Đổi cận:
Câu 25
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SCD).
Trang 8A B
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Kẻ tại
Đặt
Ta có
Câu 26
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [DS12.C2.5.D05.d] Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A 2 B 3 C 1 D 0
Hướng dẫn giải.
Điều kiện
ra 2x+ 1 4 x
+2x4+1x >4,∀ x>0,( 1)
Suy ra 2x+ 1 4 x
+2x4+1x <1,∀ x<0, (2)
Từ (1) và (2 ) suy ra phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 27
Với là số thực dương tùy ý bằng
Đáp án đúng: D
Trang 9Câu 28 Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Câu 29 Cho ∫ 2 x(3 x−2)6d x=A (3x−2)8+B (3 x−2)7+C với A ,B ∈Q và C ∈ R Giá trị của biểu thức
12 A +7B bằng
A 241252 B 529 C 25223 D 79
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt t=3 x−2⇒ x= t+23 ,dx= 13dt.
Do đó F=∫
❑
❑
2 t +23 .t6 1
3dt= 29∫
❑
❑
(t7+2t6)dt= 29 18t8+ 49 17t7+C Hay ∫
❑
❑
2 x(3 x−2)6dx= 136(3x−2)8+ 463(3x−2)7+C
Do đó A= 1
36,B= 463⇒12 A+7 B= 13+ 49= 79.
Câu 30 Biết hàm số là một nguyên hàm của hàm số và thoả mãn Giá trị của
bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 31 Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: [ Mức độ 1] Nghiệm của phương trình là
Lời giải
Trang 10Câu 32 Số nào dưới đây lớn hơn ?
Đáp án đúng: A
Câu 33
Cho hình chóp S.ABC với và SA = a, SB = b, SC = c Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: D
Câu 34
Cho hàm số y=f ( x ) xác định trên ℝ¿1\}, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như dưới đây:
Tìm tập hợp tất các giá trị thực của m để phương trình f ( x)=m có nghiệm thực duy nhất
A [0 ;+∞ ) B (0;+∞ ). C [2 ;+∞). D (2;+∞).
Đáp án đúng: D
Câu 35
Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt là khoảng Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biết rằng tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình
có hai nghiệm phân biệt là khoảng Tính
Lời giải
Khi đó phương trình trở thành
Bài toán tương đương: Tìm để phương trình có hai nghiệm dương phân biêt
Trang 11Ta có
;
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 2 nghiệm khi:
Vậy từ đó ta có