Quãng đường đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn gần nhất với giá trị nào dưới đây?. Quãng đường đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN LUYỆN KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Đồ thị hàm số nào sau đây có hai tiệm cận tạo với hai trục tọa độ một tứ giác có diện tích bằng 12?
A y= 3 x+ 7
2 x −3
1 − x .
C y= x − 2 x +5 D y= 3 x+2 x −2
Đáp án đúng: A
Câu 2 Tập nghiệm của phương trình log2 x 9 5 là
A 1 B 16 C 41 D 23
Đáp án đúng: D
Câu 3
Cho hàm số f(x), bảng biên thiên của hàm số f'(x) như sau:
Sô cực tri củacùa hàm sô y 4 4f x2 x
là:
Đáp án đúng: B
Câu 4 Với giá trị nào của m thì biểu thức f x( ) log ( 5 x m )
xác định với mọi x ( 3;)?
A m 3. B m3. C m 3. D m3.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Biểu thức ( )f x xác định x m 0 x m
Để ( )f x xác định với mọi x ( 3;) thì m 3 Ta chọn đáp án C.
Câu 5 Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số F x( ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 2A
( ) (b) ( )
b
a
f x dxf f a
( ) (a) (b)
b a
f x dx F F
C
( ) (b) (a)
b
a
f x dx F F
( ) (b) (a)
b a
f x dx F F
Đáp án đúng: C
Câu 6
Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: D
Câu 7
Tập nghiệm của phương trình là
A 2 B
3 2
Đáp án đúng: D
Câu 8 Tìm tập nghiệm của phương trình log 32 x 2 :1
A 1
2 3
4 3
D 0
Đáp án đúng: C
Câu 9
Cho hàm số Biết hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?
Đáp án đúng: D
Câu 10 Tích của hai số phức z a bi và z a b i là
A zzab a bi B zz a2b2. a2b2
C zzaa bb aba b i
D zzaa bb
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tích của hai số phức z a bi và z a b i là
A zzaa bb B zzab a bi
C zz a2b2. a2b2 D zzaa bb aba b i
Lời giải
Trang 3Câu 11 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 1 2
x y x
là
A y 2 B y 2 C x 2 D x 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập xác định D \2
Ta có 2
2 1
lim
2
x
x x
, 2
2 1 lim
2
x
x x
nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 2
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2
3
y x mx m m x
đạt cực đại tại
1
x ?
A m 4 B m 1 C m 0 D m 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: + TXĐ: D
+ Ta có yx2 2mx m 2 m 1 y2x 2m, x
+ ĐK để hàm số đạt cực đại tại x1 là:
2
2
1 0
m m
y
Câu 13 Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức
3 1
w z
z
có phần thực bằng 2 Xét các số phức z z1, 2S thỏa mãn 3z1 4z2 , giá trị lớn nhất của 2 Pz1 3i2 z2 4i2
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
2 2
1
1
3
2
z
w
Þ có phần thực là
2
2
2
2 1
Pz i z i z i z i z i z i i z z z z
P i z3 1 4z2 3z1 4z2 i 3z1 4z2 3z1 4z2 4
Câu 14 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1
x m y
x
trên 1;2 bằng 8 ( m là tham số thực).
Khẳng định nào sau đây đúng?
A 8m10. B 4m8. C m 10. D 0m4.
Đáp án đúng: A
Câu 15 Giả sử ,p q là các số thực dương thỏa mãn log16 plog20qlog25p q Tính giá trị của
p
q
A
4
Trang 4C
8
Đáp án đúng: B
Câu 16 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4x 1 m 1 2 x 1 m 0
có hai nghiệm phân biệt?
Đáp án đúng: D
Câu 17 Nguyên hàm của hàm số:
d
x x
x e
A F x xe x 1 ln xe x 1 C
B F x xe x 1 ln xe x 1 C
þ Dạng 04: PP đổi biến số x = u(t) hàm xác định
C F x xe x 1 ln xex 1 C
D F x e x 1 ln xe x 1 C
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt u 1 xe x du 1 x e xvà xe x u 1
u
Câu 18 Cho số phức
6
4 1 2
5
i
i
Số phức 5z3i là số phức nào sau đây?
A 440 3i B 88 3i C 440 3i D 88 3i
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức
6
4 1 2
5
i
i
Số phức 5z3i là số phức nào sau đây?
A 440 3i B 88 3i C 440 3i D 88 3i
Hướng dẫn giải
Sử dụng máy tính tính được
88
5 3 88 3 5
z z i i
Vậy chọn đáp án D.
Câu 19
Cho hàm số y=f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên sau:
Trang 5Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f ( |x | )=2m+1 có bốn nghiệm thực phân biệt.
A −1<m<−1
1
2≤ m≤ 0.
C −1 ≤ m≤ −12 D −12<m< 0.
Đáp án đúng: A
Câu 20
Cho hàm số ( )f x dương và liên tục trên [ ]1;3 , thỏa và biểu thức
( )
( )
1
d d
f x
=ò ò
đạt giá trị lớn nhất, khi đó hãy tính ( )
3
1
d
A
5
.
7.
3.
7 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Từ giả thiết ta có 1 ( ) 2
2£ f x £ , suy ra ( )
( )
1 5. 2
f x
f x
+ £
Suy ra
( )
2
Khi đó
( )
d d d 5 d
4
f x
æ ö÷
ç
(dạng ( )
2
2 5 25 25
2 4 4
Dấu " " = xảy ra khi và chỉ khi ( )
3
1
5
d 2
f x x =
ò
Câu 21
Cho các hàm số y=loga x, y b= , x y= có đồ thị như hình bên Chon khẳng định đúng.c x
Trang 6A b> > a c B c> > b a C b> > c a D a> > b c
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Chọn C
Dựa vào đồ thị ta suy ra 0< <a 1; b,c 1> .
Dựa vào giao điểm của đương thẳng x= với các đồ thị hàm số 1 y b y= x, = ta suy ra c b c x <
Vậy b c> > a
Câu 22 Cho hàm số y 3x x 2 Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A
3
;
2
3
;3 2
3 0;
2
3
; 2
Đáp án đúng: C
Trang 7Giải thích chi tiết: Cho hàm số y 3x x 2 Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A
3
;
2
B
3
;3 2
C
3 0;
2
D
3
; 2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Hoàng Anh
Điều kiện xác định: 3x x 2 0 0 Suy ra tập xác định: x 3 D 0;3
Đạo hàm:
2
'
y
Cho
3
2
y x x
Bảng biến thiên:
Câu 23
Cho hàm số y= f x( ) có và Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=1
B Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng là x=1, x=- 1
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x =1
D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là y=1, y=- 1
Đáp án đúng: C
Câu 24
Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh đần đều với vận tốc v t 8 ( / )t m s Đi được , người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc Quãng đường đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh đần đều với vận tốc v t 8 ( / )t m s Đi được , người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc
Quãng đường đi được của ô tô từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Trang 8A B C D
Lời giải
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe lăn bánh đến khi được phanh:
5
( )d 8 d 8 100( )
2
t
S v t tt t m
Vận tốc của ô tô từ lúc được phanh đến khi dừng hẳn thoả mãn
2( ) ( 75)d 75 , (5)2 1(5) 40 415
v t t t C v v C Vậy v t 2( ) 75t 415
Thời điểm xe dừng hẳn tương ứng với thoả mãn 2
83
15
Quãng đường ô tô đi được từ lúc xe được phanh đến khi dừng hẳn:
32
3
Quãng đường cần tìm: 1 2
Câu 25 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Biết SAABCD
và SC a 3 Thể tích khối chóp S ABCD là
A
3
2 3
a
V
3
3
a
V
3
3 2
a
V
3
3 3
a
V
Đáp án đúng: B
Câu 26 Cho hàm số yx 2 x2mx m 2 3
có đồ thị C m
Với giá trị nào của m thì C m
cắt Ox
tại 3 điểm phân biệt?
A m 2;2 \ 1
B 1m2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Cách giải:
Đồ thị hàm số yx 2 x2mx m 2 3
cắt Ox tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
x 2 x2 mx m 2 3 0
có 3 nghiệm phân biệt Điều này xảy ra khi và chỉ khi phương trình
x mx m có 2 nghiệm phân biệt khác 2
Vậy nên:
; \
m
m m
Câu 27 Khối tứ diện đều có các mặt là những
Trang 9Đáp án đúng: A
e ( ) e 2
cos
x x
f x
x
1
2
C 2ex tanx C . D 2ex tanx C .
Đáp án đúng: C
Câu 29 Cho phương trình 4x 2m1 2 x2 1 m , 0 m là tham số Biết rằng tập các giá trị của m để phương trình có nghiệm thuộc 0;1
là a b;
Tổng a b bằng
A
3
5
8
7
6 Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Xét 4x 2m1 2 x2 1 m 0,x0;1 (1)
Đặt 2x
t , với x0;1 t 1; 2
Khi đó, (1) trở thành t2 2m1t2 1 m0
2 2
t t m
t
,t 1;2
Để phương trình đã cho có nghiệm x 0;1
thì phương trình
2 2
t t m
t
có nghiệm t 1;2
Xét
2 2
t t
f t
t
, t 1; 2
f t
1 0
3 1;2
t
f t
t
BBT:
f t
f t
1
2
3
Vậy
;
m a b
Câu 30 Một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng và lãi hàng tháng được nhập vào
vốn Hỏi sau 1 năm, người đó nhận được bao nhiêu tiền (cả vốn lẫn lãi ) biết rằng người đó không rút lãi ở tất cả các định kỳ trước đó
Trang 10A 10676000đ B 10600000đ C 10616778đ D 10666667đ
Đáp án đúng: C
Câu 31 Cho đường cong C m:y x 3 3m1x2 3m1x Gọi S là tập các giá trị của tham số m để3
đồ thị hàm số có hai điểm cực trị ,A B sao cho , , O A B thẳng hàng Tổng các phần tử của S bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho đường cong C m:y x 3 3m1x2 3m1x Gọi S là tập các giá trị của3
tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị , A B sao cho , , O A B thẳng hàng Tổng các phần tử của S
bằng
A 0 B 1 C 2 D 3
Lời giải
Ta có y3x2 6m1x 3m13x2 2m1x m1
Đồ thị C m
có hai điểm cực trị y0 có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
Ta có
m
yy x m m x m
Suy ra phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm cực trị là y 2m22m 4x 4 m2
Do , ,O A B thẳng hàng nên 4 m2 0 m2
Suy ra S 2; 2
Vậy tổng các phần tử của S là 0
Câu 32
Với giá trị nào của m thì hàm số có 1 cực trị
Đáp án đúng: D
Câu 33
Ông An gửi triệu đồng vào hai ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất một quý trong thời gian 15 tháng Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất một tháng trong thời gian 9 tháng Biết tổng sốtiền lãi ông An nhận được ở hai ngân hàng là đồng Hỏi số tiền ông An lần lượt gửi ở hai ngân hàng ACB và VietinBank là bao nhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)?
A triệu đồng và triệu đồng B triệu đồng và triệu đồng
C triệu đồng và triệu đồng D triệu đồng và triệu đồng
Đáp án đúng: C
Trang 11Giải thích chi tiết: Gọi x là số tiền ông An gửi vào ACB là số tiền ông An gửi vào Vietinbank.
•Số tiền ông An thu được sau 15 tháng ( 5 quý ) gửi vào ACB là
Số tiền lãi ông An nhận được khi gửi vào ACB là triệu đồng
•Số tiền ông An thu được sau 9 tháng gửi vào Vietinbank là
Số tiền lãi ông An nhận được khi gửi vào Vietinbank là
triệu đồng
Vậy tổng số tiền lãi ông An nhận được là
triệu đồng
Câu 34 Giá trị
4
2x 3dx
A 4 ln 2x 3 B 8ln 2x 3 C 2 ln 2x 3 D ln 2x 3
Đáp án đúng: C
Câu 35 Bất phương trình 2
3
log x x7 2
có tập nghiệm là khoảng a b;
Tính hiệu b a
A b a 3. B b a 1. C b a 1. D b a 3.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Bất phương trình 2
3
log x x7 2
có tập nghiệm là khoảng a b;
Tính hiệu b a
A b a 1 B b a 3 C b a 3 D b a 1.
Lời giải
Người làm: Lê Hải Trung ; Fb: Lê Hải Trung
Ta có 2
3
log x x7 2
2
2
2 0
x
Vậy: Tập nghiệm là khoảng a b; 1; 2 b a 2 1 3