ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH TOÁN 12 Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 018 Câu 1 Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần với các[.]
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP GIẢI TÍCH
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 018.
Câu 1 Tính tích phân
e
2 1
1 e d
x
bằng phương pháp tích phân từng phần với cách đặt 2
1
d e d
u x
quả nào sau đây đúng?
A
e
1 1
1
2
x e x
e
1 1
e
C
e
1 1
e
e
1 1
2 1 e 2 e d
x e x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Đặt
2 2
1
1 e
d e d
2
u x
v
Do đó
e
1 1
e
Câu 2 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1; 2 3z2 2z27 0 Giá trị của z z1 2 z z2 1 bằng:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: 3z2 2z27 0
;
vậy z z1 2 z z2 1
=2
Câu 3 Với mọi số thực a dương khác 1, loga 3a bằng
1
Đáp án đúng: C
Câu 4 Cho đường cong C m:y x 3 3m1x2 3m1x Gọi S là tập các giá trị của tham số m để3
đồ thị hàm số có hai điểm cực trị ,A B sao cho , , O A B thẳng hàng Tổng các phần tử của S bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho đường cong C m:y x 3 3m1x2 3m1x Gọi S là tập các giá trị của3
tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị , A B sao cho , , O A B thẳng hàng Tổng các phần tử của S
bằng
A 0 B 1 C 2 D 3
Lời giải
Trang 2Ta có y3x2 6m1x 3m13x2 2m1x m1
Đồ thị C m có hai điểm cực trị y0 có hai nghiệm phân biệt
có hai nghiệm phân biệt
Ta có
m
yy x m m x m
Suy ra phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm cực trị là y 2m22m 4x 4 m2
Do , ,O A B thẳng hàng nên 4 m2 0 m2
Suy ra S 2; 2
Vậy tổng các phần tử của S là 0
Câu 5
Cho hàm số Có bao nhiêu số nguyên để hàm số có ba điểm cực trị trong đó
có đúng hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại ?
Đáp án đúng: A
Câu 6 Cho 0a1 và x y , 0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log ( ) log loga xy a x a y B log ( ) loga xy a xlog a y
C log ( ) loga xy a x log a y D
log log ( )
log
a a
a
x xy
y
Đáp án đúng: B
Câu 7 Giá trị của biểu thức
2
A
a
Đáp án đúng: A
Câu 8 Cho cấp số nhân u n
có u 2 2 và u 3 4 Công bội của cấp số nhân bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho cấp số nhân u n có u 2 2 và u 3 4 Công bội của cấp số nhân bằng
A 2 B 2 C 6 D 6
Lời giải
Ta có công bội
3 2
4 2 2
u q u
Câu 9
Trang 3Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó tính bằng giây và
tính bằng mét Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Đáp án đúng: A
Câu 10
Nghiệm của phương trình là
Đáp án đúng: B
Câu 11 Cho hàm số y x 4 5x2 Với tất cả các giá trị nào của m thì đồ thị hàm số cắt đường thẳng4
d :y m tai bốn điểm phân biệt?
A
9
4
m
B
9 4
m
C
9 4
4
m
D
9
4
4 m
Đáp án đúng: D
Câu 12 Cho hàm số y e x có đồ thị C Diện tích hình phẳng giới hạn bởi C , tiếp tuyến của C tại điểm
1;
M e và đường thẳng y 1e x bằng
A
3
1
e e
1
2
e e
3 3
e e
3
e e
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y e x có đồ thị C Diện tích hình phẳng giới hạn bởi C , tiếp tuyến của
C
tại điểm M1;e và đường thẳng y 1e x bằng
A
1
2
e
e
B
3 3
e e
C
3 1
e e
D
3
e e
Lời giải
Trang 4Ta có phương trình tiếp tuyến của C
tại điểm M1;e
là y y 1 x1 e e x
Xét phương trình
1
e e x x e x x
e
và
1
e x x x
e
2
e e e
Câu 13
Tìm tập xác định D của hàm số
Đáp án đúng: B
Câu 14 Cho hàm số yf x y( ); f f x ( ) ; yf x 24
có đồ thị lần lượt là C1 ; C2 ; C3
Đường thẳng 1
x cắt C1 ; C2 ; C3
lần lượt tại M N P Biết phương trình tiếp tuyến của, , C1
tại M và của C2
tại N
lần lượt là y3x và 2 y12x 5, và phương trình tiếp tuyến của C3
tại P có dạng y ax b . Tìm a b
Đáp án đúng: C
Câu 15 Cho phương trình
2
(log ) x log x 2, đặt tlog2xta được phương trình:
A 2t2 t 1 0 B t2 t 2 0
C t2 3t 2 0 D t2 t 2 0
Đáp án đúng: B
Câu 16 Tập xác định của hàm số 2 12
2
y x x
là
Trang 5A D \ 0;2 . B D 0;2.
C D ;0 2; D D ;0 2;
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Điều kiện xác định x2 2x 0 x ;0 2;
Vậy tập xác định của hàm số là D ;0 2;
Câu 17 Đặt alog3;blog 2 Tính log 30125 theo a và b.
A
1 2
5(1 )
a
b
2 1
5 1
a b
1 3(1 )
a b
1 3(1 )
a b
Đáp án đúng: D
Câu 18 Hàm số y x 34x2 3x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?1
A
1
;3
3
1
; 3
1 3;
3
D ; 3
Đáp án đúng: C
Câu 19 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin3x 3sinx trên đoạn
0;
3
A
5 2
4
9 3 8
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: [2D1-3.8-3] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin3x 3sinx trên đoạn
0;
3
A -2 B 0 C
9 3 8
D
5 2 4
Lời giải
Đặt t sinx với
3
y t t y t yf x x xf
Câu 20 Tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S) :( x−1)2
+( y +2)2+z2=4 là:
A I (−1 ;2 ;0) , R=4 B I (−1 ;2 ;0) , R=2
C I (1 ;−2;0 ), R=4 D I (1 ;−2;0 ), R=2
Đáp án đúng: D
Câu 21 Cho a0, ,m n Khẳng định nào sau đây Sai ?
m
m n n
a
n
n a m a m D (a m n) ( ) a n m
Đáp án đúng: C
Trang 6Câu 22
Cho hàm số bậc bốn có đồ thị trong hình bên Số nghiệm của phương trình 2f x 3 0
là
Đáp án đúng: B
Câu 23
Công thức tính diện tích S của hình phẳng H
giới hạn bởi các đồ thị hàm số yf x , y g x
và hai đường thẳng x a x b, như hình vẽ bên dưới
A
d
b
a
S g x f x x
B
d d
S f x g x xg x f x x
C
d
b
a
S f x g x x
D
d d
S g x f x x f x g x x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Công thức tính diện tích S của hình phẳng H
giới hạn bởi các đồ thị hàm số yf x ,
y g x và hai đường thẳng x a x b, như hình vẽ bên dưới
Trang 7A
d d
S f x g x xg x f x x
B
d
b
a
S g x f x x
C
d d
S g x f x x f x g x x
D
d
b
a
S f x g x x
Lời giải
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hàm số yf x y g x( ), ( ) liên tục trên a b;
, hai đường thẳng x a x b a b , là:
d
b
a
S f x g x x
Do đó: công thức tính diện tích S của hình phẳng H giới hạn bởi các đồ thị hàm sốyf x , y g x và hai đường thẳng x a x b, như hình vẽ là
d d
S f x g x xg x f x x
Câu 24 Tìm giá trị mnhỏ nhất của hàm số y=x3
−7 x2+11x −2trên đoạn [0 ;2 ].
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Hàm số xác định và liên tục trên [0 ;2 ], y ′
=f ′ ( x )=3 x2−14 x +11, y ′=0⇔ [ x=1 (n)
x=11
3 (l)
Ta có f ( 1)=3, f ( 0 )=−2, f ( 2)=0 Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là m=− 2.
Câu 25 Anh B gửi 27 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép, kì hạn là một quý, với lãi suất 1,85% một
quý Hỏi thời gian nhanh nhất là bao lâu để anh B có được ít nhất 36 triệu đồng tính cả vốn lẫn lãi
A 15 quý B 4 năm C 17 quý D 5 năm.
Đáp án đúng: B
Trang 8Câu 26 Nghiệm của phương trình log25x 1 0,5 là
A x 6 B x 6 C x 11,5 D x 4
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
1 2 25
log x1 0,5 x 1 25 x 1 5 x4
Câu 27 Hàm số y=x3−3 x2
+4 đồng biến trên:
Đáp án đúng: D
Câu 28 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A1;4
Phép tịnh tiến theo vectơ v1; 2
biến A thành điểm có tọa
độ là:
A 3;1. B 6;2. C 1;6 D 2;6.
Đáp án đúng: D
Câu 29 Với a là số thực dương khác 1 tùy ý, 5
4 loga a
bằng
A
4
1
5
4
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Ta có 5
Câu 30 Cho số thực dương x Biểu thức x x x x x x x x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ
hữu tỉ có dạng
a b
x , với
a
b là phân số tối giản Khi đó, biểu thức liên hệ giữa a và b là:
A 3a b 510 B a b 509
C a2b767 D 2a b 709
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho số thực dương x Biểu thức x x x x x x x x được viết dưới dạng lũy thừa
với số mũ hữu tỉ có dạng
a b
x , với
a
b là phân số tối giản Khi đó, biểu thức liên hệ giữa a và b là:
A a b 509 B a2b767 C 2a b 709 D 3a b 510
Hướng dẫn giải
Cách 1: x x x x x x x x
1 2
x x x x x x x x
3 2
x x x x x x x
3 21 2
x x x x x x x
7 4
x x x x x x
7 8
x x x x x x
Trang 915 8
x x x x x
15 16
x x x x x
31 16
x x x x
31 32
x x xx
63 32
x x x
63
64
x x x
127 64
x x
127 128
x x
255 128
x x
255 128
x
255 256
x
Do đó a 255,b256
Nhận xét:
8 8
2 1 255
256 2
x x x x x x x x x x
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay
Nhẩm
1 2
x x Ta nhập màn hình 1a2=(M+1)1a2
Câu 31 Nghiệm của phương trình log2x 10 3
là
A x 16 B x 19 C x 15 D x 18
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có: log2x10 3 x10 3 2 x19
Câu 32
Tìm tập xác định của hàm số
Đáp án đúng: A
Câu 33 Tập xác định của hàm số
1 sin cos
y
là
C x 2 k
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Tập xác định của hàm số
1 sin cos
y
A x k B x k 2 C x 2 k
D x 4 k
Lời giải
Đkxđ của hàm số đã cho là: sinx cos x0 2.sin 0
4
x
4
x
4
x k
4
x k
Câu 34 Tập xác định của hàm số y=x−2 là
A ¿ B (0 ;+ ∞) C R¿0 }¿ D R.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 10Lời giải
Tập xác định của hàm số y=x−2 là: D=R¿0 }¿
Câu 35 Cho tam giác ABC có góc Bˆ 60 ,C 45 0 ˆ 0, cạnh AB4 Tính độ dài cạnh AC
A
6
3 6
4 6
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Theo định lý sin ta có sin sin
AC AB
B C
0 0
.sin 4.sin 60
2 6 sin sin 45
AC
C