Giá trị của bằng Đáp án đúng: A Giải thích chi tiết: Cho là hai nghiệm phức của phương trình.. Số cạnh của một bát diện đều là ?’ Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số c
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 016.
Câu 1
Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau
Đáp án đúng: B
Câu 2 Cho khối chóp tứ giác , mặt phẳng đi qua trọng tâm các tam giác , , chia khối chóp này thành hai phần có thể tích là và Tính tỉ lệ
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi lần lượt là trong tâm của các tam giác , , lần lượt là trung điểm của
tính chất trọng tâm tam giác)
Gọi lần lượt là giao điểm của với các cạnh
Trang 2Câu 3 Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho là hai nghiệm phức của phương trình Giá trị của
bằng
A B C D .
Lời giải
Cách 1:
Vì là hai nghiệm phức của phương trình
Cách 2:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta cần viết biểu thức dưới dạng
Khi đó:
và
Trang 3Dấu xảy ra
Câu 5
Cho hàm số có đồ thị là đường cong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: C
thể tích khối lăng trụ ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Gọi là trọng tâm tam giác Theo giả thiết ta có là tam giác đều cạnh bằng và
nên là tứ diện đều cạnh hay là đường cao của khối chóp
Trang 4Diện tích tam giác là
Câu 7 Số cạnh của một bát diện đều là ?’
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Theo lý thuyết số cạnh của một bát diện đều là
Đáp án đúng: A
Câu 9 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A 2 là số nguyên tố B 2 là số chính phương
C 32 là số nguyên D 2023chia hết cho 3
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số nguyên tố
Câu 10 Parabol có trục đối xứng là đường thẳng
Đáp án đúng: D
Câu 11
Cho khối tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và , , (minh họa như hình bên) Thể tích của khối tứ diện là:
Đáp án đúng: A
góc với mặt đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC Thể tích khối chóp là
Đáp án đúng: A
Câu 13 Giá trị biểu thức P=(√2−1)2021.(√2+1)2021 bằng
Trang 5Đáp án đúng: B
Câu 14 Parabol có đỉnh là:
Đáp án đúng: A
Câu 15 : Khối chóp đều có đáy là hình vuông cạnh là 5cm, biết chiều cao của khối chóp bằng Khi đó thể tích khối chóp bằng?
Đáp án đúng: B
Câu 16 Số đồng phân đơn chức có công thức phân tử có thể phản ứng được với dung dịch NaOH là
Đáp án đúng: B
A
Trang 6B
Trang 7D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Các điểm cực trị có tọa độ là và nên suy ra đồ thị đáp án D phù hợp.
Câu 18 Cho tam giác đều có cạnh , là trung điểm của Tính
Đáp án đúng: C
, , phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho , , là tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng
đi qua điểm Tổng bằng
Đáp án đúng: A
Trang 8Giải thích chi tiết:
* Mặt cầu có phương trình tâm , bán kính
* , , là tiếp tuyến của mặt cầu
đi qua có véc tơ pháp tuyến có phương trình dạng:
* là tiếp tuyến của mặt cầu tại vuông tại
Gọi là hình chiếu của lên , ta có:
Trang 9
Câu 20 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có đúng bốn đường tiệm cận
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có
Do đó đồ thị hàm số luôn có 2 đường tiệm cận ngang
Để độ thị hàm số có 4 đường tiệm cận thì phương trình
có 2 nghiệm phân biệt khác 1 có nghiệm và
Câu 21 Cho số phức thỏa mãn Môđun của số phức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho số phức thỏa mãn Môđun của số phức là
A B .C D
Lời giải
Câu 22 Với , đạo hàm của hàm số là
Trang 10Giải thích chi tiết: Với , đạo hàm của hàm số là
Lời giải
Câu 23
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng , đường sinh bằng , diện tích xung quanh của hình nón là
Đáp án đúng: B
cầu là:
Đáp án đúng: D
Câu 25
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển nhị thức là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Ta có
Tổng các hệ số của tất cả các số hạng trong khai triển trên chính là giá trị của đa thức tại
Câu 26 Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi làm trực nhật Tính xác suất
để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một tổ gồm 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh đi làm trực nhật.
Tính xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ?
A B C D
Lời giải
Trang 11Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh ta có : .
Biến cố là biến cố “chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ”
Xảy ra 2 trường hợp là chọn 1nam 2 nữ hoặc chọn 2 nam 1 nữ
Xác suất để chọn được 3 bạn gồm cả nam và nữ là:
Câu 27 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A ∀ x∈ℝ : x(1−2 x)≤ 18 B ∃ x ∈ℚ : 8x
(2x+1)2≥ 1.
C ∀ x∈ℤ ,6x2−5 x+1≠ 0 D ∀ x∈ℕ: x+ 1
4 x ≥ 1.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: * Ta có x(1−2 x)≤ 18⇔(4 x −1)2≥ 0 đúng
* Ta có 6 x2− 5x+1=0⇔[x= 1
2∉ℤ
x= 1
3∉ℤ nên suy ra 6 x2− 5x+1≠ 0 đúng ∀ x∈ℤ
* Với x≠ − 12 ta có 8 x
(2x+1)2≥ 1⇔(2 x −1)2≤0⇔ x=12∈ℚ.
* Mệnh đề ∀ x∈ℕ: x+ 1 4 x ≥ 1 sai với x=0∈ℕ
Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng được tính theo công thức nào sau đây?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng là
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng là
Câu 29 Cho hình nón có chiều cao và bán kính đáy Xét hình trụ có một đáy nằm trên hình tròn đáy của hình nón, đường tròn của mặt đáy còn lại nằm trên mặt xung quanh của hình nón sao cho thể tích khối trụ lớn nhất Khi đó, bán kính đáy của hình trụ bằng
Trang 12A B C D
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi là bán kính hình trụ, là chiều cao hình trụ, là thể tích khối trụ
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương , , ta có:
Vậy thể tích khối trụ lớn nhất khi bán kính đáy của hình trụ bằng
Câu 30 Với a, b là các số thực dương tùy ý và bằng
Trang 13A B
Đáp án đúng: C
Câu 31
Cho , với là các số hữu tỉ tối giản Tính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho , với là các số hữu tỉ tối giản Tính
Lời giải
Câu 32 Tính giá trị của biểu thức với ,
Đáp án đúng: A
Câu 33 Có hai giá trị của tham số để đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là Tổng hai giá trị này bằng?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: + Khi :
Trang 14Ta có:
Câu 34 Trong hộp có viên bi xanh, viên bi đỏ, viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên từ hộp viên bi Số cách
chọn là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong hộp có viên bi xanh, viên bi đỏ, viên bi vàng Lấy ngẫu nhiên từ hộp viên bi.
Số cách chọn là
Lời giải
Tất cả có viên bi
Vì lấy ngẫu nhiên từ hộp ra viên bi nên mỗi cách chọn là một tổ hợp chập của phần tử
Vậy số cách chọn bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Xét hàm số
Ta có:
Hàm số nghịch biến trên do các cơ số
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là
Câu 36
Trang 15Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Xét hàm số: trên
Có
Vậy
Đáp án đúng: C
Câu 38 Trong không gian, cho tam giác vuông tại , và Khi quay tam giác quanh cạnh góc vuông thì đường gấp khúc tạo thành một hình nón Diện tích xung quanh hình nón
đó bằng
Đáp án đúng: B
Câu 39 Gọi lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón Diện tích toàn phần của hình nón bằng:
Đáp án đúng: A
Câu 40 Cho tứ diện S.ABC có 3 đường thẳng SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một, SA = 3, SB = 4,
SC = 5 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABC bằng:
Đáp án đúng: C