Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là: Đáp án đúng: A Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là.. Tập nghiệm của bất phương trình sau: là Đáp án đúng: C Vậy tập
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 055.
Câu 1 Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là:
Đáp án đúng: A
Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là
Câu 2
Cho ba số , , dương và khác Các hàm số , , có đồ thị như hình vẽ sau
Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng: D
vectơ đồng thời vuông góc với
Đáp án đúng: C
sao cho vectơ đồng thời vuông góc với
Trang 2A B C D
Hướng dẫn giải
Dễ thấy chỉ có thỏa mãn
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình
Đáp án đúng: B
Câu 5 Tập nghiệm S của phương trình là:
Đáp án đúng: C
Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình sau: là
Đáp án đúng: C
Vậy tập nghiệm cần tìm là
Câu 7 Cho khối cầu có đường kính Thể tích của khối cầu đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Câu 8 Tìm tham số m để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị, trong đó có hai điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu?
Đáp án đúng: B
Câu 9 Xét tất cả các cặp số nguyên dương , ở đó sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy có đúng
số nguyên dương thỏa mãn Hỏi tổng nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Trang 3A B C D .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Xét tất cả các cặp số nguyên dương , ở đó sao cho ứng với mỗi cặp số như vậy
có đúng số nguyên dương thỏa mãn Hỏi tổng nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A B C D .
Lời giải
Khi bất phương trình vô nghiệm
Ta có
Nhận xét: Nghiệm nguyên dương lớn nhất của bất phương trình là khi đó yêu cầu bài toán trở thành nghiệm nguyên dương bé nhất của bất phương trình là hay
Do
Khi đó
Lại có
Kết hợp với thử trực tiếp ta tìm được với thì và là nhỏ nhất
🙢 HẾT 🙢
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 10 Mệnh đề nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
Câu 11 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 đồng biến trên ℝ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y= 13x3−m x2+x− 1 đồng biến trên ℝ?
A 2 B 4 C 3 D 5.
Lời giải
Xét hàm số y= 1 x3−m x2+x− 1 Ta có tập xác định D=ℝ
Trang 4Đạo hàm y ′ =x2− 2mx+1.
Để hàm số đồng biến trên ℝ thì y ′ ≥ 0,∀ x∈ℝ và y ′=0 tại hữu hạn điểm trên ℝ.
Điều này xảy ra khi và chỉ khi (do a=1>0 )
m2− 1≤ 0⇔− 1≤ m≤ 1 Vậy có 3số nguyên thỏa yêu cầu bài toán
Đáp án đúng: D
Câu 13 Bất phương trình có tập nghiệm là
Đáp án đúng: A
Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức ?
Lời giải
Ta có là điểm biểu diễn của số phức Do đó số phức được biểu diễn bởi điểm
trên mặt phẳng phứ.C
Câu 15 Cho mặt cầu có diện tích bằng Thể tích khối cầu bằng
Đáp án đúng: B
Câu 16 Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: C
Câu 17
Trang 5Cho hàm trùng phương có đồ thị là đường cong hình bên Đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Hướng dẫn giải Ta có
Dựa vào đồ thị ta thấy phương trình có nghiệm phân biệt trong đó không có nghiệm nào bằng
đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng
Lại có là hàm phân thức hữu tỷ với bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu
đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang
Câu 18
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có là trọng tâm tam giác
Khi đó
Trang 6Do đó nhỏ nhất khi và chỉ khi nhỏ nhất M là hình chiếu của G lên mặt phẳng Do hình chiếu vuông góc của G lên mặt phẳng có tọa độ Vậy
Câu 19 Trong tập hợp các số phức, cho phương trình ( là tham số thực) Tổng tất
cả các giá trị nguyên của để phương trình có hai nghiệm phân biệt sao cho ?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
TH1:
Gọi
(luôn đúng) TH2:
Theo Viet:
Vậy
Trang 7Đáp án đúng: C
Câu 21 Cho hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng là
Đáp án đúng: D
Câu 22 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = CB’ = Độ dài đường chéo AC’ bằng:
Đáp án đúng: B
Câu 23 Khoảng cách từ đến không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy Người ta xác định
được một điểm mà từ đó có thể nhìn được và dưới một góc Biết Khoảng cách bằng bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cách 1
Trang 8Giả sử và
Theo giả thiết ta có:
Suy ra: tập hợp các điểm biểu diễn là đường tròn có tâm
tập hợp các điểm biểu diễn là đường tròn có tâm
Xét tam giác có
Suy ra M là ảnh của N qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự và phép quay
hoặc phép quay
Như vậy ứng với mỗi điểm N ta có 2 điểm M đối xứng nhau qua thỏa yêu cầu bài toán
Không mất tính tổng quát của bài toán ta chọn khi đó đối xứng qua
và
Trang 9Khi đó suy ra
Vậy
Cách 2
Ta có:
Mặt khác
Thay vào và ta được:
Câu 26 Cho vectơ có độ dài bằng Tính độ dài vectơ
Đáp án đúng: A
Câu 27 :Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thoả mãn là một đường tròn Tìm tâm I của đường tròn đó
A I¿;1) B I(−1;−1) C I(−1;1) D I¿;−1)
Đáp án đúng: D
Câu 28 Cho hình nón có bán kính đáy và độ dài đường sinh Tính diện tích xung quanh của hình nón đã cho
Đáp án đúng: A
Câu 29 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các trục Ox, Oy,
Oz lần lượt tại , , ( khác gốc toạ độ ) sao cho là trực tâm tam giác Mặt phẳng có phương trình là:
Trang 10C D
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng đi qua điểm và cắt các
trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại , , ( khác gốc toạ độ ) sao cho là trực tâm tam giác Mặt phẳng
có phương trình là:
Hướng dẫn giải
của tam giác khi và chỉ khi
Chứng minh tương tự, ta có: (2)
Từ (1) và (2), ta có:
Mặt phẳng đi qua điểm và có một VTPT là nên có phương trình là:
Cách 2:
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng là:
+) Do là trực tâm tam giác nên Giải hệ điều kiện trên ta được
Câu 30 Tập nghiệm S của bất phương trình là:
Đáp án đúng: A
Trang 11A B C D
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Biết , với là các số nguyên Tính
Lời giải
Ta có:
Câu 32 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn và thỏa mãn ,
Tính giá trị của
Đáp án đúng: D
Câu 33
Cho một hình trụ có bán kính r và chiều cao Tính thể tích V của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã
cho
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
Câu 34 Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục, được thiết diện là một tam giác đều cạnh Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Trang 12Ta có
~Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn C
~Câu 3: Cho khối lăng trụ có thể tích bằng Tính thể tích khối tứ diện
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn D
~Câu 4: Cho hàm số Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn D
Ta có
(nhận)
Trang 13~Câu 5: Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn A
Hàm số trong bảng biến thiên trên làm hàm bậc ba có hệ số
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn A
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn B
Trang 14Có
~Câu 8: Cho số thực a Khi đó giá trị của bằng:
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn A
Có
~Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn B
ĐK:
( Thỏa mãn ĐK)
~Câu 10: Trong các hàm số sau đây, có bao nhiêu hàm số có cực trị?
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn D
và đổi dấu khi đi qua nên hàm số đạt cực trị tại
không đổi dấu trên nên hàm số không có cực trị
và đổi dấu khi đi qua nên hàm số đạt cực trị tại
Trang 15+ Xét hàm số xác định trên và Ta thấy không xác định tại và đổi dấu khi đi qua nên hàm số đạt cực trị tại
Vậy có 3 hàm số có cực trị
~Câu 11: Cho hàm số xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
B Hàm số có 2 điểm cực tiểu và một điểm cực đại.
C Hàm số đạt cực đại tại
D Hàm số có 3 điểm cực trị.
#Lời giải
Chọn A
Vì đạo hàm đảo dấu từ âm sang dương khi đi qua nên là hai điểm cực tiểu của hàm số
Vì đạo hàm đảo dấu từ dương sang âm khi đi qua nên là điểm cực đại của hàm số
Do đó khẳng định A là khẳng định sai
~Câu 12: Biết là đa diện đều loại với số đỉnh và số cạnh lần lượt là và Tính
A
B
C
D
#Lời giải
Chọn B
Vì là đa diện đều loại nên là khối 12 mặt đều
Khối 12 mặt đều có 20 đỉnh và 30 cạnh Suy ra ;
Khi đó
~Câu 13: Cho hình vuông cạnh bằng Gọi lần lượt là trung điểm của hai cạnh Quay hình vuông xung quanh trục Tính thể tích của khối trụ tạo thành
#Lời giải
Chọn B
Trang 16Ta có ;
~Câu 14: Cho hàm số có đồ thị như hình bên Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
A .
B .
C .
D .
#Lời giải
Chọn C
Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Dựa vào đồ thị, ta thấy phương trình có ba nghiệm thực phân biệt
~Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Trang 17Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 35 Cho hàm số , đường tiệm cận ngang của đồ thị làm số là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: [Mức độ 1] Cho hàm số , đường tiệm cận ngang của đồ thị làm số là
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Việt
Do nên đồ thị có tiệm cận ngang là
Vậy, đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là
Câu 36 Hàm số y=2x3+3 x2−1 (1) Xét hai mệnh đề:
(I): Hàm số (1) đạt cực đại tại x=− 1 và yCĐ = 0
(II): Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số (1) là (0 ;− 1)
A (I) và (II) đều đúng B (I) và (II) đều sai
C (I) đúng và (II) sai D (II) đúng và (I) sai
Đáp án đúng: A
Câu 37 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ?
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: B
Trang 18Giải thích chi tiết: Có
Do
Vậy phần ảo của số phức là
Câu 39 Trong không gian Oxyz cho Với m,n bằng mấy thì hai vecto trên cùng phương ?
Đáp án đúng: D
Câu 40 Khoảng đồng biến của hàm số là:
Đáp án đúng: A