Cho khối lập phương có thể tích V 512 cm3 và một hình trụ H có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương.. Do hình trụ có hai đáy là đường tròn ngoại t
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 012.
Câu 1 Cho khối lập phương có thể tích V 512 cm3 và một hình trụ H
có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương Thể tích khối H bằng
A 128 . B 72. C
128 3
64 3
Đáp án đúng: A
Câu 2
Nhà bạn Minh cần làm một cái cửa có dạng như hình bên
Nửa dưới là hình vuông Phần phía trên (phần tô đen) là một Parabol Biết các kích thước a2, 5m, b0,5m, 2
c m Biết số tiền để làm 1m2 cửa là 1 triệu đồng Số tiền để làm cửa là
A
13
14
63
17
3
Đáp án đúng: B
Trang 2Giải thích chi tiết:
Gọi (P):y ax 2 bx c là Parabol đi qua A1;2
và có đỉnh là B0;2,5
Khi đó ta có:
2 0 2 2,5
a b c b a c
0,5 0 2,5
a b c
Suy ra (P): y 0,5 x2 2,5.
Diện tích cửa là 1 2
1 0,5 2,5 d
Vậy số tiền làm cửa là
14
3 triệu đồng
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2;4
và B1;1
Điểm C x y 0; 0
thỏa mãn tam giác
ABC vuông cân tại C với x Khi đó giá trị của 0 1 x0y0 bằng
A x0y0 2 B x0y0 5 C x0y0 6 D x0y0 3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A2;4
và B1;1
Điểm C x y 0; 0
thỏa mãn tam giác ABC vuông cân tại C với x Khi đó giá trị của 0 1 x0y0 bằng
A x0y0 5 B x0y0 C 3 x0y0 2 D x0y0 6
Lời giải
Ta có CA 2 x0;4 y0 ,CB 1 x0;1 y0
Tam giác ABC vuông cân tại
CA CB C
Trang 3
0
0 0
0 0
0
3
9 3
2 2
0 3
3
x
y y
x y
y
Vì x nên 0 1
0 0
3 2
x y
Vậy x0y0 5
Câu 4 Cho hình lập phương ABCD A B C D. có đường chéo BD x 3 Tính thể tích khối trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A B C D
A
3
3
2
x
3
3
x
3
2
x
3
2 3
x
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Ta có: BD AB 3x 3 AB x Suy ra hình trụ có chiều cao h x
Do hình trụ có hai đáy là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD nên có bán kính
Vậy thể tích khối trụ cần tìm là:
2
3
V R h x
Câu 5
Cho hàm số y=f x( ) có đồ thị như hình vẽ:
Trang 4Giá trị lớn nhất của hàm số
3 ( )
g x =fæöç ÷ç ÷ç ÷çè ø÷+
trên đoạn [ 4;2]- bằng:
A
2 ( 1)
3
B
2 (1) 3
C
2 ( 2)
3
f -
D
fæ öççç- ÷÷÷÷+
çè ø
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
2
x
u= Þ u éÎ -ê úë ùû
Bảng biến thiên:
Trang 5Câu 6 Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là
A Bh B
4
1
Đáp án đúng: A
Câu 7 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB2,BC3,SAABC
và SA 4
Thể tích của khối chóp đã cho bằng
Đáp án đúng: D
Câu 8 Biết
11
1
d 18
f x x
Tính 2 2
0
I x f x x
A I 7 B I 5 C I 10 D I 8
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt t3x2 , d1 t6 dx x Đổi cận x 0 t , 1 x 2 t11
Trang 6
2
2 0
I x f x x
2
0
2 dx x
2 2
0
3 1 d
11
1
1
6 f t t
6
Câu 9 Xét các số thực dương x y, thỏa mãn: 3
1
3
y
Tìm giá trị nhỏ nhất P của biểumin
thức P x y
A
4 3 1
3
4 3 1 3
4 3 1 9
4 3 1 9
Đáp án đúng: A
Câu 10 Tìm họ nguyên hàm của hàm số y x ?3
A
3d 4 4
x x x C
C
3d 3 2
x x x C
3 1 4
d 3
x x x C
Đáp án đúng: B
Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2m x2 21 ( )C có ba điểm cực trị
là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
A m 1 hoặc m 0 B m 1
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Ta có:
0
Hàm số ( )C có ba điểm cực trị m0 (*) Với điều kiện (*) gọi ba điểm cực trị là:
0;1 ; ;1 4 ; ;1 4
Do đó nếu ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân, thì sẽ vuông cân tại đỉnh A
Do tính chất của hàm số trùng phương, tam giác ABC đã là tam giác cân rồi, cho nên để thỏa mãn điều kiện
tam giác là vuông, thì AB vuông góc với AC
; 4; ; 4; 2 ;0
Tam giác ABC vuông khi: BC2 AB2AC2 4m2 m2m8m2m8
Vậy với m 1 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán
[Phương pháp trắc nghiệm]
Yêu cầu bài toán
3
6
8
b
a
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;3; 2, B3; 1;4 Tìm tọa độ trung điểm I của AB
A I2;1;3. B I 2; 1; 3.
Trang 7C I2; 4; 2 D I4; 2;6 .
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
2 2
1 2;1;3 2
3 2
I
I
I
x
z
Câu 13 Bất phương trình 2.5x25.2x2 133 10x có tập nghiệm là S a b; thì b 2a?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: 2.5x25.2x2 133 10x 50.5x20.2x133 10x chia hai vế bất phương trình cho 5x
ta được:
x x
(1)
Đặt
2
, ( 0) 5
x
phương trình (1) trở thành:
2
20 133 50 0
Khi đó ta có:
x
nên a4,b2 Vậy b 2a10.
Câu 14
Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A 4 B 1 C 2 D 3
Lời giải
Trang 8HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4.
Câu 15 Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 3 5x27x 3
A
7 32
;
3 27
7 32
;
3 27
C 0; 3
D 1;0
Đáp án đúng: A
Câu 16 Trong không gian Oxyz cho ba điểm (2;5;3), (3;7; 4), ( ; ;6) A B C x y Giá trị của ,x y để ba điểm , , A B C
thẳng hàng là
A x5;y11 B x11;y 5
C x5;y11 D x11;y 5
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz cho ba điểm (2;5;3), (3;7; 4), ( ; ;6) A B C x y Giá trị của ,x y để ba
điểm , ,A B C thẳng hàng là
A x5;y11 B x5;y11 C x11;y D 5 x11;y 5
Hướng dẫn giải
1; 2;1 , 2; 5;3
, ,
A B C thẳng hàng AB AC,
cùng phương
5; 11
Câu 17 Một hình nón có thiết diện tạo bởi mặt phẳng qua trục của hình nón là một tam giác vuông cân với cạnh
huyền bằng 2 2.a Tính thể tích V của khối nón.
A
3
2 2
3
a
B V =2 2 p a3
C
3
2 2
9
a
D
3 2 3
a
Đáp án đúng: A
Câu 18 Cho tập hợp A=(−2 ;6) ;B=[− 3; 4¿ Khi đó, tập A ∩ B là
Đáp án đúng: B
Câu 19 Số canh của một hình lập phương là.
Đáp án đúng: C
Câu 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
15
P
x z
, biết 0 x y z
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có:
2
2
y
P
z
x
Trang 9Đặt
và abc 1
1
ab c
Ta được:
2 15
c
ab c
c
2 16
c
c
c
c c
3 2 8 8
c c
Vậy P khi và chỉ khi min 12 2
1
2 8
a b
a b abc
c c
c
1 2 1 2 2
Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi H là tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z thỏa
mãn
12
z z
Diện tích của hình phẳng H là:
A 4 4 B 8 4 C 2 4 D 8 8
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi z x yi ; (x y , ); z x yi
Ta có
12
z z
x
6
x
H
H là phần tô đậm trong hình vẽ.
Trang 10Giải hệ : 2 2
3
y
3
4 2 2
y x
Suy ra đồ thị hàm số y 3cắt đường tròn C tại E4 2 2;3
và F4 2 2;3
Vậy diện tích của hình phẳng H là: 4 2 2 2
6
2 3 8 x 4 3 dx =2 4
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ( P) : x+2 y−z−1=0 Trong các điểm sau, điểm nào
thuộc mặt phẳng ( P)?
C M (1 ;2 ;−1 ) D N (0 ;0 ;−1 ).
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có N (0 ;0 ;−1 )∈ (P ) do tọa độ N thỏa mãn phương trình ( P): 0+2.0+ 1−1=0.
Câu 23 Tìm nghiệm của phương trình 9( )
1
2
7 2
x=
Đáp án đúng: C
Câu 24 Một khối cầu có diện tích bề mặt bằng 36 Thể tích khối cầu đó bằng
A 54 B 27 C
64 3
D 36
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Một khối cầu có diện tích bề mặt bằng 36 Thể tích khối cầu đó bằng
A 36 B
64
3
C 54 D 27
Lời giải
Gọi bán kính khối cầu là r với r 0
Ta có S 4r2 36 4r2 r 3
Thể tích khối cầu là
.3 36
Câu 25 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2 Gọi H là trung điểm cạnh BC ,
SH ABC
, góc SAH 60 Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
1
3
Đáp án đúng: C
Trang 11Giải thích chi tiết:
Diện tích tam giác ABC là:
1 2.2.sin 60 3 2
ABC
Vì SH ABC
nên SH là đường cao của khối chóp S ABC Trong tam giác đều ABC có AH là đường trung tuyến
nên: AH AB2 BH2 22 12 3
Xét tam giác SAH vuông tại H nên:
tanSAH SH SH AH.tan 60 3 3 3
AH
Vậy thể tích khối chóp S ABC là: .
Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng P ax by cz: 27 0 qua hai điểm A3;2;1,
3;5;2
B và vuông góc với mặt phẳng Q : 3x y z Tính tổng S a b c4 0
A S 2 B S 4 C S 2 D S 12
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Ta có: AB 6;3;1
, n Q 3;1;1
Do mặt phẳng P qua A, B và vuông góc với mặt phẳng Q nên n P AB n, Q
2;9; 15
Suy ra phương trình mặt phẳng P : 2x9y15z 27 0
Vậy S a b c 2 9 154
Câu 27 Cho
3
1
f x x
0
2
A I 1 B I 5. C
7 2
I
1 2
I
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho
3
1
f x x
0
2
A
1
2
I
B
7 2
I
C I 5 D I 1.
Trang 12Lời giải
0
f x x x
Câu 28 Với x 1, a b c , , là các số dương khác 1 và logax logb x 0 log c x So sánh các số a b c , , :
A c b a B c a b C b a c D a b c
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên các khoảng ;1 và 1; Đồ thị hàm số yf x như hình
vẽ dưới Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A min 2;5 f x f 5
B min 3;0 f x f 3
C min 2;5 f x f 2
D min 3;0 f x f 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Một cái cốc hình trụ cao 15 cm đựng được 0,5 lít nước Hỏi bán kính đường tròn đáy của
cái cốc xấp xỉ bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng thập phân thứ hai)?
A 3,26 cm B 3,25cm C 3,28cm. D 3,27cm.
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2;3;1
và mặt phẳng P x: 2y z Đường thẳng đi1 0 qua M và vuông góc P
có phương trình là
A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2;3;1
và mặt phẳng P x: 2y z Đường1 0 thẳng đi qua M và vuông góc P
có phương trình là
Trang 13A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Lời giải
Gọi đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán
Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P : n p (1; 2;1)
Vì ( )P nên đường thẳng nhận n p (1; 2;1) làm một vectơ chỉ phương
Phương trình đường thẳng đi qua M 2;3;1 và có vectơ chỉ phương n p (1; 2;1) là
x y z
Câu 31 Cho số phức z thỏa mãn 2z 6 4 i 10 Tập hợp điểm biểu diễn số phức w 1 3i z 4 5 i là đường tròn C
có tâm I a b ,
và bán kính r c , với a , b , c là các số nguyên Giá trị của biểu thức
2
P a b c bằng
A P 10 B P 640 C P 40 D P 12.
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Đặt w x yi x y ,
, từ
10
2
z i z i
Ta có: w 1 3i z 4 5 i w 4 5i1 3 i 3 2i 1 3i z 3 2 i
2
x 72 y 62 25
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức w thỏa yêu cầu bài toán là đường tròn C
tâm I 7; 6
và bán
kính r 5
7 6 5
a b c
Vậy P a b c 2 7 6 5 212
Câu 32 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2
2
x
A
3 1 d
3
x
x
B
3 1 d
3
x
x
Lời giải
Trang 14Ta có
3 2
2
d 3
x
C
3 2 d
3
x
x
D
3 2 d
3
x
x
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 31, y 0, x 0, x 1 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
5
4
B
79 63
C
23 14
D 9
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 31, y 0, x 0, x 1 quay xung quanh trục
Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
79
63
B
23 14
C
5 4
D 9
Hướng dẫn giải
Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
1
3 2 0
23
14
V x dx
Câu 34 Cho parabol P1 :y x22x cắt trục hoành tại hai điểm 3 A, B và đường thẳng d y a:
0a4 Xét parabol P2
đi qua A, B và có đỉnh thuộc đường thẳng y a Gọi S là diện tích hình phẳng1 giới hạn bởi P1
và d Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 P2
và trục hoành Biết S1S2, tính
3 8 2 48
T a a a
A T 99 B T 32 C T 64 D T 72
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Để việc tính toán trở nên đơn giản, ta tịnh tiến hai parabol sang trái một đơn vị.
Khi đó, phương trình các parabol mới là 2
P yx ,
2
2 :
4
a
P y x a
Gọi A, B là các giao điểm của P1
và trục Ox A2;0
, B2;0 AB 4 Gọi A, B là giao điểm của P1 và đường thẳng d M 4 a a;
, N 4 a a;
Ta có
4
1 2 4 d
a
4 3 2
2
2
4
a
a
S x a x
2 3
0
8 2
ax
Theo giả thiết S1S2 44 4 8
a
Vậy T 64
Trang 15Câu 35 Trong không gian, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có số đo các cạnh là AB 1m, AD 2m và
AA’=3m Tính diện tích toàn phần Stp hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
A Stp 22m2 B Stp 2m2 C Stp 11m2 D Stp 6m2
Đáp án đúng: A
Câu 36 Cho đồ thị hàm số f ( x )=2 x2
+mx +3 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt hoành độ a , b , c Tính giá trị
của biểu thức P= 1
f ' ( a )+
1
f ' (b )+
1
f ' (c ).
A 1 −3 m. B 0 C 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Đồ thị hàm số f ( x )=2 x2
+mx +3 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt hoành độ a , b , c
f ( x)=2( x− a)( x −b) ( x− c)
f ' ( x )=2 [( x −b )( x − c )+ ( x − a )( x −c )+( x − a )( x − b )]
f ' ( a )+
1
f ' ( b )+
1
f ' (c )
2( a −b )(a − c )+
1
2 (b − a )(b − c )+
1
2 (c − a )( c − b )
=−( b −c )−( c − a )−( a −b )
2( a −b )( b −c )( c − a )
=0
Câu 37 Cho các số a, b, c dương khác 1 Đẳng thức nào sau đây đúng?
A alogb c cloga b B alogb c bloga c
C alogb cblogc a D alogb c clogb a
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Ta có:
log
log
b
b
c
a
Câu 38 Tìm tập nghiệm S của phương trình 5x25x9125
A S 2
B S 2;3
C S 1;6
D S4;6
Đáp án đúng: B
Câu 39 Cho mặt cầu có diện tích bằng 3 a 2 Bán kính của mặt cầu đó bằng:
A a 3 B
3 2
a
2 2
a
Đáp án đúng: B
Câu 40 Cho a b, là các số thực dương và a khác 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A logaab logb
C loga b a logb D loga a b b
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho a b, là các số thực dương và a khác 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A logaab logb
B logb a2 2logb a C loga b a logb D loga a b b