Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng 80.. Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân với cạnh đáy bằng và có diện tích
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN TOÁN 12
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 009.
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng , P : 3x2y z Mặt phẳng 1 0 P có vectơ pháp tuyến là
A n 2;3; 1
C n 3; 1; 2
Đáp án đúng: B
Câu 2 Giá trị của tích phân
2
1
2 1 cos sin cos
là
A
12
21
12
21
19
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Giá trị của tích phân
2
1
2 1 cos sin cos
là
A
21
91 B
12
91 C
21
19 D
12
19
Hướng dẫn giải
Đặtt61 cos3x t6 1 cos3x 6t dt5 3cos2 xsinxdx
1
2
0
1
0
Câu 3 Một khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Một khối hộp chữ nhật có bao nhiêu đỉnh?
A B C D
Lời giải
Một khối hộp chữ nhật có đỉnh
Câu 4 Tính tích phân
e
1
ln 1 d
x
x
bằng cách đổi biến số, đặt lnx thì I bằng1 u
A
e
1
2u ud
e
1 d
u u
2
1 d
u u
2 2 1
2u ud
Đáp án đúng: D
Trang 2Giải thích chi tiết: Tính tích phân
e
1
ln 1 d
x
x
bằng cách đổi biến số, đặt lnx thì I bằng1 u
A
e
1
d
u u
B
e
1
2u ud
C
2
1 d
u u
D
2 2 1
2u ud
Lời giải
Đặt lnx 1 u lnx 1 u2
d
2 d
x
u u x
Đổi cận: x 1 u1; x e u 2
Khi đó
2
2 1
I u u
Câu 5 Tìm tất cả các họ nguyên hàm của hàm số 9 5
1 3x
f x
x
A
4
x
x
B
4
x
x
C
4
x
x
D
4
x
x
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
4
3
4
ln
C x
x x x
Câu 6
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên ¡ , thỏa mãn
( ) ( 1) ( )
2
f x
x
và Giá trị 86
85
f
bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
( 1) ( )
f x
f x
1 1
x
x
Do f 2 2
3 4
Trang 3
Suy ra 3 3
3
f
86 1
85 2
f
Câu 7 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2cos 2x
là
A 2sin 2x C B 2sin 2x C
Đáp án đúng: D
Câu 8 Tính tích phân
2 2018 0
2 xd
A
4036
ln 2
4036
2018
C
4036 2
2018ln 2
I
4036
2018ln 2
Đáp án đúng: D
Câu 9 Cho tích phân I 010112x12022dx Đặt t2x , khẳng định nào sau đây đúng?1
A
1011 2022
C
2021 2022
1
1
d
1
d 2
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Cho tích phân I 010112x12022dx Đặt t2x , khẳng định nào sau đây đúng?1
A
1011 2022
0
1
d 2
I t t B 2021 20221
1
d
2 t t C I 2021 20221 t dt
D I 01011 2022t dt.
Lời giải
Đặt t2x , suy ra 1
1
2
t x x t
Đổi cận:
Suy ra
2021 2022 2021 2022
Câu 10 Đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
có đường tiệm cận ngang là
A y 1. B x 2. C y 2. D y 1.
Đáp án đúng: C
Trang 4Câu 11 Cho hàm số y=f x( ) liên tục trên [ ; ].a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong y=f x( ), trục hoành, các đường thẳng x=a x, = được xác định bằng công thức nào?b
A
( )d
b
a
S=òf x x
B
( ) d
b
a
S =òf x x
C
( )d
a
b
S=òf x x
D
( )d
b
a
S = - òf x x
Đáp án đúng: B
Câu 12 Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng
80 Thể tích của khối trụ là:
A 64 B 144. C 160 D 164
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ycos 2x3sin2x2sinx?
A 4 B 6 C 5 D 2.
Câu 13 Cho khối lăng trụ H
có thể tích là 4a , đáy là tam giác vuông cân có độ dài cạnh huyền bằng 3 a 2.
Độ dài chiều cao khối lăng trụ H
bằng
Đáp án đúng: D
Câu 14 Cho hàm số f x
liên tục và xác định trên toàn số thực sao cho thỏa mãn f 4 f 2 và1
2
x f x x x f f
, x Khi ấy giá trị của tích phân
4
1
d
f x x
bằng
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Ta có:
2
x f x x x f f
2 2
Tiếp theo ta lựa chọn cận để lấy tích phân hai vế như sau:
2
Bằng phương pháp đổi biến số, ta suy ra được:
Sử dụng phương pháp từng phần, ta suy ra được: (cùng với f 4 f 2 )1
Trang 5
2f x xd f x xd 4f 4 2f 2 f x xd 2 f x xd
2 f x xd 2 f x xd 2 f x xd f x xd f x xd 1
Câu 15 Tam giác ABC có AB c BC a AC b , , và góc A 60 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A a2 b2c2 2bc B a2 b2c22bc
C a2 b2c2bc D a2 b2c2 bc
Đáp án đúng: D
Câu 16 Cho số phức z 1 2i Tìm phần thực của số phức z
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho số phức z 1 2i Tìm phần thực của số phức z
A 1 B 2 C 1 D 2i
Lời giải
Ta có z 1 2i z 1 2i Do đó phần thực của z bằng 1
Câu 17 Thể tích V của khối cầu có bán kính đáy r 2 bằng
32
Đáp án đúng: D
Câu 18
Cho hàm số yf x xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình f x có ba nghiệm thực phân biệt.m
A 2 ; 1
B 2 ; 1
C 1;1
D 1;1
Đáp án đúng: B
Câu 19 Cho khối cầu có đường kính bằng 4 Thể tích khối cầu đã cho bằng
A 6 B
32 3
256 3
Đáp án đúng: B
Trang 6Câu 20
Cho hình nón đỉnh có đáy là đường tròn tâm Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân với cạnh đáy bằng và có diện tích là Gọi A B, là hai điểm bất kỳ trên đường tròn Thể
tích khối chóp S OAB đạt giá trị lớn nhất bằng
Đáp án đúng: B
Câu 21
Điểm nào ở hình vẽ bên biểu diễn số phức z 3 2i
Đáp án đúng: C
Câu 22 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) : 3 P x z có một vectơ pháp tuyến là2 0
A n (3; 1;2)
C n (3;0; 1)
Đáp án đúng: C
Câu 23 Cho
1
6 0
d 1
x x
e
e
Đặt t 1 e x, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
1
4 2
1
d
e
t
B
1 6 2
1
d
e
t
C
1
5 2
1
d
e
t
D
1 4 2
1
d
e
t
Đáp án đúng: B
Câu 24 Phương trình 4x m.2x12m0 có hai nghiệm phân biệt x x và 1, 2 x1x2 khi:3
A
3
2
m
B m 1 C m 4 D m 5
Đáp án đúng: C
Câu 25
Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 2;4 và có đồ thị như hình vẽ
Trang 7Phương trình 3f x 4 0 có bao nhiêu nghiệm thực trên đoạn 2;4?
Đáp án đúng: A
Câu 26 Hàm số nào sau đây có tối đa ba điểm cực trị.
A y ax 3bx2cx d a b c d , , , B y ax ba b c d, , ,
cx d
C y ax 4bx2c a b c , ,
D y ax 2bx c a b c , ,
Đáp án đúng: C
Câu 27 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung quanh của hình trụ có
hai đường tròn đáy lần lượt ngoại tiếp các hình vuông ABDC và A'B'C'D' Khi đó S bằng:
A S a2 2 B
2 2 4
a
S
C
2 2 2
a
S
D S a2
Đáp án đúng: A
Câu 28 Xét tứ diện ABCD có các cạnh AB BC CD DA và 1 AC BD, thay đổi Giá trị lớn nhất của
thể tích khối tứ diện ABCD bằng
A
4 3
4 3
2 3
2 3
27
Đáp án đúng: D
Câu 29 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều đó Mệnh đề
nào dưới đây đúng ?
A S 8a2 B S 3a2 C S 4 3a2 D S 2 3a2
Đáp án đúng: D
Câu 30 Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M1;0;3
trên đường thẳng
:
d
tọa đồ là
Trang 8A 1;3; 4
B 3; 1;6
C 1;1;5
D 3;5;3
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M1;0;3 trên đường thẳng
:
d
có tọa đồ là
A 3;5;3 B 1;3;4 C 1;1;5
D 3; 1;6
Lời giải
Gọi H là hình chiếu của điểm M1;0;3 trên đường thẳng
:
d
2 1; 2 3; 4
Hd H t t t
2 2; 2 3; 1
MH t t t
; đường thẳng d có véc tơ chỉ phương u2; 2;1
Ta có MH u . 0 4t 4 4 t 6 t 1 0 t1
Vậy H1;1;5.
Câu 31
Cho tứ diện đều có cạnh bằng Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Đáp án đúng: D
Câu 32 Cho hàm số y x 3 3x23mx m Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục 1 Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Oxbằng nhau Giá trị của m là
A
4
3
3
2
3
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hàm số y x 3 3x23mx m Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và1 trục Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm phía dưới trục Oxbằng nhau Giá trị của m là
A
2
3 B
4
5 C
3
4 D
3
5
Lời giải
Ta có: y 3x2 6x3m; y 0 x2 2x m 0
;
Để có diện tích phần trên và phần dưới thì hàm số phải có hai điểm cực trị m1 Mặt khác
6 6
y x
0
y x1 y4m 3
Hàm số bậc ba có đồ thị nhận điểm uốn là tâm đối xứng Do đó, để diện tích hai phần bằng nhau thì điểm uốn phải nằm trên trục hoành
Vậy 4m 3 0
3 4
m
(thỏa m 1)
Trang 9Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A5;0;3 và đường thẳng d:x2 11y z31 Gọi P là mặt phẳng đi qua điểm A , song song với đường thẳng d sao cho khoảng cách giữa d và P
lớn nhất Khoảng cách từ điểm M 1;2;3
đến mặt phẳng P
bằng
A 7 2 B
5 6
7 6
7 6
3
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi I là hình chiếu của A lên d , H là hình chiếu của I lên P
Vì d/ / P
nên d d P , IH IA Như vậy khoảng cách giữa d và P
lớn nhất khi H A hay AI
là vec
tơ pháp tuyến của P
1 2 ; ;1 3
I t t t d AI 4 2 ; ; 2 3t t t
; u 2;1;3
là vec tơ chỉ phương của d
AI u
2 4 2t 1 t 3 2 3t 0 14t 14 t 1
suy ra AI 2;1;1
Mặt phẳng P
đi qua A5;0;3
có một vectơ pháp tuyến AI 2;1;1
có phương trình
P : 2 x 5 y z 3 0 2x y z 7 0
Khoảng cách từ điểm M 1;2;3
đến P
là: 2 2 2
2 2 3 7 14 7 6
3 6
Câu 34 Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại ' ' ' B, AC a 3, góc ACB bằng
0
30 Góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng ABC bằng 600 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 'A ABC
bằng
A
3
4
a
21 8
a
21 2
a
21 4
a
Đáp án đúng: D
Trang 10Giải thích chi tiết:
Trong tam giác vuông ABC có:
.sin 30
2
a
Vì AB'ABC Avà hình chiếu của B' lên mặt phẳng ABC là B nên góc giữa đường thẳng AB' và mặt
phẳng ABC bằng góc giữa hai đường thẳng AB' và AB, và bằng góc '
B AB ( vì tam giác AB B vuông tại B' ) Do đó B AB ' 600
Trong tam giác vuông AB B có: '
.tan 60 tan 60
2
2
3
a
Ta có: BCAB và BCAA' nên BC ABB A' '
, suy ra BC A B' hay A BC ' 900 Mà A AC ' 900, suy
ra hai điểm A, B cùng nhìn A C' dưới một góc vuông.
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 'A ABC bằng
AC
Câu 35
Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 2;
C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Đáp án đúng: A
yf x
Trang 11Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5
B Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 2;
D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
Lời giải
Câu 36 Trong không gian Oxyz cho hai điểm A0; 1;2 , B2;5;4 và mặt phẳng P :2x 2y z 3 0 Gọi M a b c ; ;
là điểm thỏa mãn biểu thức MA2MB2 40 và khoảng cách từ M đến P nhỏ nhất Khi đó
giá trị a b c bằng:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A0; 1; 2 , B2;5;4 và mặt phẳng
P :2x 2y z Gọi 3 0 M a b c ; ; là điểm thỏa mãn biểu thức MA2MB2 40 và khoảng cách từ M
đến P
nhỏ nhất Khi đó giá trị a b c bằng:
A 0 B 8.C 7 D 9
Lời giải
Gọi I1; 2;3
là trung điểm AB , AB 2 11
2 2
2
AB
Do đó M thuộc mặt cầu S
cầu có tâm I1;2;3 , R 3
2
2.1 2.2 3 3 4
,
3
mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn
Gọi M a b c ; ; là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến P
nhỏ nhất
Trang 12Khi đó, M thuộc đường thẳng vuông đi qua M và vuông góc với P
1 2
3
Tọa độ M là nghiệm của hệ: 2 2 2
1 2
2 2 3
2t 2 2t2 t 2 9 9t2 9 t 1
Với
2
2.3 2.0 4 3 10
3
Với
2
2 1 2.4 2 3 1
3
Vậy M 1; 4; 2 abc8
Câu 37
Tập xác định của hàm số là
Đáp án đúng: A
Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
và mặt phẳng P x y: 5z 5 0
Tọa độ giao điểm của và P
là
A 1; 6;0
C
15 5
0; ;
2 2
Đáp án đúng: A
Trang 13Giải thích chi tiết: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
:
x y z
và mặt phẳng
P x y: 5z 5 0
Tọa độ giao điểm của và P
là
A
15 5 0; ;
2 2
.C 1;6;0
D 1; 6;0
Lời giải
Gọi M P
M M1 2 ; 6 3 ; 5 t t t
M P 1 2 t 6 3 5 5 t t 5 0 t 0
Vậy M1; 6;0
Câu 39 Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và BCDvuông góc với nhau Biết tam giác ABC đều cạnh a, tam giác BCD vuông cân tại D Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
A
3
2
a
3 3
a
2 3
a
2 3 3
a
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết:
Trang 14Gọi G là trọng tâm tam giác ABC , H là trung điểm cạnh BC Do ABC BCD và tam giác BCD vuông
cân tại D nên AH là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD
Suy ra G là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD và bán kính mặt cầu là:
a
R AG AH
Câu 40 Cho hai số dương a và b Đặt
ln 2
a b
X = æçç + ÷ö÷
÷
2
Tìm khẳng định ĐÚNG.
A X³ Y. B X <Y. C X= +Y 1 D X =Y2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hai số dương a và b Đặt
ln 2
a b
X = æçç + ÷ö÷
÷
çè ø và
2
Tìm khẳng định ĐÚNG.
A.X³ Y. B X <Y. C X = + D Y 1 X =Y2
Lời giải
2
2
Y
Với hai số dương a và b ta có: a b 2 ab 2e X 2 e2Y e X e Y X Y