Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1 3 lần, chiều cao giảm 1 2 thì thể tích khối chóp lúc đó bằng bao nhiêu?. Khi thể tích khối chóp .S ABCD đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích mặt c
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 055.
Câu 1 Cho một khối chóp có thể tích bằng V Khi giảm diện tích đa giác đáy xuống 1
3 lần, chiều cao giảm
1 2 thì thể tích khối chóp lúc đó bằng bao nhiêu?
A 18V B V3 C 27V D V6
Đáp án đúng: D
Câu 2
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
x x
e y e
là:
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: (VD) Họ nguyên hàm của hàm số 2 1
x x
e y e
là:
Lời giải
Trang 2Đặt:
-Hết -Câu 4 Kí hiệu C n k( với nlà số nguyên dương, k là số tự nhiên và 0 k n)có ý nghĩa là
A Số chỉnh hợp chập kcủa nphần tử. B Chỉnh hợp chập kcủa nphần tử.
C Tổ hợp chập kcủa nphần tử. D Số tổ hợp chập kcủa nphần tử.
Đáp án đúng: D
Câu 5 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 1 5
x y
x
là đường thẳng
A
1
2
x
2 5
y
C y 2 D x 5
Đáp án đúng: C
Câu 6 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 4 Khi thể
tích khối chóp S ABCD đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD ?
75 4
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng
4 Khi thể tích khối chóp S ABCD đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD ?
A 48. B 75 . C
75 4
D 24 .
Lời giải
Trang 3Gọi O là tâm của hình vuông ABCD , ta có SOABCD
Gọi M là trung điểm của CD , H là hình chiếu vuông góc của O trên SM
Ta có CD SO CD SOM CD OH OH SCD
Mà AB CD// AB//SCD nên d AB SC , d A SCD , 2d O SCD , 2.OH
Theo bài ra d AB SC , 4 OH 2
Giả sử hình vuông ABCD có cạnh bằng 2x x ,x0 Khi đó OM x
Xét tam giác vuông SOM (vuông tại O ) có: 2 2 2 2
4
x SO
Thể tích khối chóp S ABCD là
3 2
Xét hàm số
3
x
f x
x
trên khoảng 2;
Ta có
x x
f x
Bảng biến thiên của hàm số f x
trên khoảng 2;
:
Thể tích khối chóp S ABCD nhỏ nhất bằng 16 3 đạt được khi x 6.
Khi đó AB2 6, SO2 3
Ta lại có OA OB OC OD 2 3OS nên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD , bán kính mặt
cầu R 2 3
Diện tích mặt cầu bằng 4R2 48
Hết
-Câu 7
Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc Đổ đầy nước rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một phần ba lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc)
Trang 4A
5
5 21 2
21 5 2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi bán kính viên bi là r; bán kính đáy cốc, miệng cốc lần lượt là r r , 1, 2 r1r2 Theo giả thiết thì chiều cao của cốc là h2r.
Thể tích viên bi là
3
4 3
B
V r
C
V h r r r r r r r r r
Theo giả thiết thì
1
6 3
(1)
Mặt cắt chứa trục của cốc là hình thang cân ABB A Đường tròn tâm O r; là đường tròn lớn của viên bi, đồng thời là đường tròn nội tiếp hình thang ABB A , tiếp xúc với A B AB , lần lượt tại H H và tiếp xúc với 1, 2 BB tại
M
Dễ thấy tam giác BOB vuông tại O
Ta có OM2 MB MB r2 r r1 2 (2)
Thay (2) vào (1) ta được
2
6r r r r r r r 5r 1 0
Giải phương trình với điều kiện
2 1
1
r
r ta được
2 1
5 21 2
r r
Trang 5
Chú ý: Chứng minh công thức thể tích hình nón cụt.
Ta có:
1
h
r h h r r
3
r
3
r
Câu 8 Cho 0a Giá trị của 1 loga a a a a là:5 3
A
13
3
1
1
2
Đáp án đúng: A
Câu 9
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
.Giá trị của bằng
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên đoạn Giá trị của bằng
Lời giải
Trang 6Tập xác định:
Suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định,do đó hàm số nghịch biến trên đoạn nên
Câu 10 Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A
3
;
2 2
;
4 4
2
;
3 2
D 0;
Đáp án đúng: B
Câu 11 Cho số phức
1 2
2 3
i z
i
có phần thực là
A
4 7
13 13i
B
4 13
4 7
13 13i
D 3 i
Đáp án đúng: B
Câu 12 Cho 0a b Mệnh đề nào đúng?1
A loga blogb a B logb a loga b
Đáp án đúng: B
Câu 13 Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập X 0,1, 2,3, 4,5,6, 7,8,9
Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ
A
25
1134 B
29
1134 C
5
4
189
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau từ tập
0,1, 2,3, 4,5,6,7,8,9
X
Tính xác suất để chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ
A
4
189 B
25
1134 C
5
189 D
29
1134
Lời giải
FB Tác giả:
5
9
9 136 080
n A
Gọi A là biến cố: “chọn được số tự nhiên có mặt đúng 5 chữ số lẻ”.
Số cần tìm có dạng abcdef
Trường hợp 1: a chẵn.
+ Có 4 cách chọn a
Trang 7+ Có 5! cách sắp xếp bcdef
Trường hợp 2: a lẻ.
+ Có 5.5 cách chọn và sắp vị trí cho chữ số chẵn
+ Có 5! cách sắp 5 chữ số lẻ vào 5 vị trí còn lại
4.5! 5.5.5! 3480
n A
29 1134
n A
P A
n
Câu 14 Cho b c, là cá số thực Biết z1 1 ilà một nghiệm của phương trình bậc hai ẩn phức
2
2018z bz c 0 Nghiệm z2
còn lại của phương trình là
A z2 2018 i B z2 2018 1 i
C z2 1 i. D z2 1 i.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Do phương trình đã cho có hệ số thực nên z2 z1 1 i
Câu 15 Tập xác định của hàm số y3x x 2 32
là
A 0;3
C \ 0;3
Đáp án đúng: A
Câu 16
Cho hàm số yf x( )có đồ thị là đường cong trong hình bên Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A (0;2) B ( 2;2) C ( ;2) D (2;)
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đã cho đồng biến trong khoảng (0;2)
Câu 17 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
1
3
y x mx x
đồng biến trên khoảng ?;
Đáp án đúng: C
Trang 8Câu 18 Xét các số phức z thỏa mãn z 3 2i z 3 i 3 5 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
trị nhỏ nhất của biểu thức P z 2 z 1 3i Tìm M , m.
A M 26 2 5 ; m 2 B M 17 5; m 3 2
C M 17 5; m 3 D M 26 2 5 ; m 3 2
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết:
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z, F 1 3;2
, F23; 1 , A 2;0
và B1;3
Ta có z 3 2i z 3 i 3 5 và F F 1 2 3 5 MF MF1 2 F F1 2
Do đó tập hợp các điểm M là đoạn thẳng F F 1 2
Dựa vào hình vẽ, ta thấy:
+ M Pmax M A M B2 2 26 2 5
+ m P min M A M B AB1 1 3 2
Vậy M 26 2 5 ; m 3 2
Câu 19
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox tạo thành
khối tròn xoay có thể tích bằng Tìm a và b
Đáp án đúng: A
Câu 20
Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ:
Trang 9Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
Đáp án đúng: D
Câu 21 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số y= mx+7 m− 8
x − m đồng biến trên từng
khoảng xác định của nó?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tập xác định: D=ℝ¿{m¿}; ta có: y′=−m2− 7 m+8
( x −m)2
Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó thì: y ′
>0 ,∀ x ≠ m.
Khi đó: −m
2− 7 m+8
( x − m )2 >0 , ∀ x ≠ m Suy ra: − m2
−7 m+8>0 ⇔ −8<m<1.
Vì m nguyên nên m∈{−7 ;− 6 ; ;0} Vậy có 8 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu.
Câu 22
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của z bằng
Đáp án đúng: B
Câu 23
Tính đạo hàm của hàm số
Đáp án đúng: D
Câu 24 Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó ?
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: vì y’ > 0 trên từng khoảng xác định
Trang 10Câu 25 Cho hình chóp tam giác S ABC có ASB CSB 60 , CSA 90 , SA SB SC 2a Tính thể tích khối chóp S ABC
A
3
3
a
3
3
a
3 2 3
a
3 6 3
a
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Vì SASBSC I là chân đường cao kẻ từ S xuống mpABC
Tam giác SAB cân, có ASB suy ra 60 SAB đều AB 2a
Tam giác SBC cân, có CSB suy ra 60 SBC đều BC2a
Tam giác SAC cân, có CSA suy ra 90 SAC vuông cân AC2a 2
Khi đó AC2 AB2 CB2 suy ra tam giác ABC vuông cân tại
B.
I
2
AC
3
a
Câu 26 Xét các số phức z thỏa mãn | z+ = +2 1 2 i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P= - -z i + - -z i + - -z i được viết dưới dạng a b, với
a
b là phân số tối giản Giá trị của a b+ bằng
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Đặt z x yi x y= + ( , Î ¡ ).
tâm (I - 2;0 ,) bán kính R = 5.
Ta có P= - -z 1 2i + - -z 3 4i + - -z 5 6i =MA MB MC+ + với (A 1;2 , 3;4 , 5;6 ) B( ) C( )
Trang 11Nhận thấy các điểm A B C, , cùng thuộc đường thẳng d y x: = +1. Đường thẳng d cắt đường tròn ( )C tại hai điểm (P 0;1) và (Q - 3; 2 - )
Câu 27 Gọi a là giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= +x 2) 4- x2 trên tập xác định Khi đó, phương trình
1
x x
a - + = có nghiệm là
A x= 2 B x= 4 C x= 3 D x= 1
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= +x 2) 4- x2
trên tập xác định
Tập xác định D= -[ 2;2].
2
2x
4
x
x
+
2
1 2x
2 4
x
x
é = Î
ê =- Î
Ta có: f( )- 2 =0
, f( )1 =3 3, f( )2 =0
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) (= +x 2) 4- x2
trên tập xác định bằng 3 3 suy ra a=3 3.
2
Trang 12
Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
mặt phẳng
P x y z: 3 0 và điểm A1;2; 1
Cho đường thẳng
đi qua A, cắt d và song song với mặt
phẳng P
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến
A
16
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Gọi M d M t 3;3t3;2t t R AM t 2;3t1; 2t1
Gọi n1;1; 1
là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Ta có / / P AMn AM n 0 t 2 3t 1 2t 1 0 t 1
3
AM OA
AM
Câu 29
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 1 i 2 là đường tròn có phương trình
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z 1 i 2 là đường tròn có phương trình
Lời giải
Gọi z x yi x y ,
, khi đó z 1 i 2 x yi 1 i 2 x12y12 4
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn có phương trình
Câu 30 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Tính diện tích xung quanh của khối nón có đỉnh là tâm
O của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D ?
A
16
xq
a
S
2
xq
a
S
C
8
xq
a
S
4
xq
a
S
Đáp án đúng: D
Trang 13Giải thích chi tiết:
Khối nón có chiều cao là a và có bán kính đáy là 2
a
r
Do đó diện tích xung quanh của khối nón được tính theo công thức:
xq
S rl
với
2
Vậy
2
xq
Câu 31 Giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 1
x y x
trên đoạn 0;2
là:
Đáp án đúng: A
Câu 32 Cho tập hợp A 1;2;3;4;5
Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp A là
A A52. B P2 C 11 D C52.
Đáp án đúng: D
Câu 33
Hàm số yf x
nào có bảng bảng biến thiên sau:
A
2
2 1
x
y
x
2
2 1
x y x
C
2
2 1
x
y
x
2
2 1
x y x
Đáp án đúng: B
Câu 34
\) Cho hàm số y=f ( x )có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Trang 14Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A (0 ;+∞) B (−1 ;1) C (0 ;1) D (−∞;0).
Đáp án đúng: C
Câu 35 Gọi h R, lần lượt là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Diện tích toàn phần S tp của hình trụ là
A S tp RhR2 B S tp Rh2R2
C S tp 2Rh2R2 D S tp 2RhR2
Đáp án đúng: C