Đáp án đúng: C Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số thì phương trình nhận làm nghiệm?. Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là Đáp án đúng:
Trang 1ĐỀ MẪU CÓ ĐÁP ÁN ÔN TẬP KIẾN THỨC
TOÁN 12
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 094.
Câu 1 Mặt phẳng nào sau đây song song với trục
Đáp án đúng: B
Câu 2 Với giá trị nào của tham số thì phương trình nhận làm nghiệm?
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Với giá trị nào của tham số thì phương trình nhận làm nghiệm?
Lời giải
Ta có phương trình nhận làm nghiệm nên
Đáp án đúng: D
Hướng dẫn giải
Trang 2Vậy
Vậy chọn đáp án A.
Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Trong không gian , cho hai đường thẳng và
Đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , có phương trình là
Lời giải
Gọi là đường thẳng cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng , lần lượt tại và Vì
,
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là
Đường thẳng có một vec tơ chỉ phương là
Vì vuông góc với cả hai đường thẳng , , ta có
Trang 3Từ đó suy ra và
Phương trình đường thẳng qua nhận làm một vec tơ chỉ phương là:
Câu 5
Xét các số phức thỏa mãn Giá trị lớn nhất của bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
trên đường tròn có tâm bán kính
đường tròn có tâm bán kính
Từ và suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức nằm trên phần giao của hai hình tròn và (phần tô đậm trong hình vẽ)
Trang 4Khi đó với Dựa vào hình vẽ ta thấy khi sẽ rơi vào các
vị trí hoặc hoặc
Ta có
Câu 6 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và là một số thực Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án đúng: A
+ Giả sử hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên , ta có
nên phương án B đúng.
+ Ta có: , ( là hằng số khác )
Vậy khẳng định C sai.
Trang 5+ Vì nên theo định nghĩa nguyên hàm ta có nên phương
án D đúng.
Câu 7 Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn
Khi đó giá trị của m là:
Đáp án đúng: A
Câu 8
Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt?
Đáp án đúng: A
Câu 9
Cho khối đa diện đều loại Khi đó:
A Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
B Mỗi mặt của nó là một đa giác đều cạnh
C Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng mặt
D Mỗi mặt của nó là một tam giác đều
Đáp án đúng: C
Câu 10 Với mọi số thực dương tùy ý Đặt Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho hai điểm phân biệt và Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳng là:
Trang 6Đáp án đúng: A
Câu 12
Cho hình chóp tứ giác đều có côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng và
bằng Thể tích của khối chóp bằng
Đáp án đúng: A
CÁCH 1
Trang 7
vuông tại có
CÁCH 2
Trang 8
,
Câu 13 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Đáp án đúng: A
Câu 14
Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức, xét phương trình là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn
Lời giải
+ TH1: Nếu thì (*) có nghiệm thực nên
Với thay vào phương trình (*) ta được (t/m)
Với thay vào phương trình (*) ta được phương trình vô nghiệm
+TH2: Nếu thì (*) có 2 nghiệm phức là
Trang 9Khi kết hợp đk
Vậy có 3 giá trị thỏa mãn
Câu 15
Tìm tất cả các giá trị của để hàm số xác định trên
Đáp án đúng: A
Câu 16 Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm Viết phương trình đường thẳng đi qua và cắt tia tại điểm sao cho
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: thuộc tia , với
Đường thẳng đi qua và có VTCP có phương trình là:
Câu 17 Cho ba số dương với , ta có bằng
Đáp án đúng: B
Đáp án đúng: A
Trang 10Giải thích chi tiết:
Câu 19 Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 1
3x
3− m x2
2 +2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2≤ m B −2√2≤ m ≤2√2 C −2√2<m<2√2 D m ≤2√2
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tìm tất cả các giá trị m để hàm số y= 13x3− m x22+2 x+2016 đồng biến trên ℝ:
A −2√2<m<2√2 B m ≤2√2 C −2√2≤ m ≤2√2 D −2√2≤ m
Lời giải
Ta có y '=x2−mx+2
Hàm số đồng biến trên ℝ ⇔ y ′ ≥ 0,∀ x ∈ℝ ⇔ \{ Δ≤ 0 a>0 ⇔ Δ=m2− 8≤ 0⇔− 2√2≤ m≤ 2√2
Câu 20
Biết phương trình có một nghiệm phức là Tính tổng
Đáp án đúng: D
Đáp án đúng: D
Câu 22 Tính modun của số phức , biết số phức là nghiệm của phương trình
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: +) Đặt , ta có
+) là nghiệm của đa thức là nghiệm còn lại của
Trang 11Câu 23 Một quần thể vi khuẩn bắt đầu với con Cứ sau giờ đồng hồ thì số lượng vi khuẩn lại tăng gấp đôi Hỏi khi nào số lượng vi khuẩn đạt đến con?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần giờ thì số vi khuẩn có là
Theo đề bài, ta có
Câu 24 E.coli là vi khuẩn đường ruột gây tiêu chảy, đau bụng dữ dội Cứ sau phút thì số lượng vi khuẩn
E.coli lại tăng gấp đôi Ban đầu, chỉ có vi khuẩn E.coli trong đường ruột Sau giờ, số lượng vi khuẩn E.coli là bao nhiêu?
Đáp án đúng: B
Giải thích chi tiết: Tương tự như bài trên, sau lần phút thì số vi khuẩn có là
Câu 25 Gọi , là các nghiệm phức của phương trình , với có phần ảo dương Biết số phức thỏa mãn , phần thực nhỏ nhất của là
Đáp án đúng: B
Theo giả thiết,
Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức là miền trong của hình tròn có tâm , bán kính ,
kể cả hình tròn đó
Trang 12Do đó, phần thực nhỏ nhất của là
Câu 26 Cho hình chữ nhật có và lần lượt là trung điểm cạnh Khi quay đường gấp khúc
quanh trục ta sẽ nhận được
A Một khối trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
B Một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
C Một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
D Một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Khi quay đường gấp khúc quanh trục ta sẽ nhận được một hình trụ tròn xoay chiều cao , bán kính
Đáp án đúng: A
Câu 28 Cho khối chóp tứ giác S.ABCD Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp đã cho thành các khối nào sau đây?
A Hai khối chóp tứ giác.
B Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
C Hai khối tứ diện.
D Hai khối tứ diện bằng nhau.
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết:
Từ hình vẽ ta thấy mặt phẳng ( chia khối chóp đã cho thành hai khối tứ diện
Trang 13Câu 29 Cho với và
Tính
Đáp án đúng: A
Câu 30 Diện tích tam giác đều cạnh a là:
A a3√2
2√2
2√3
2√3 4
Đáp án đúng: D
Câu 31
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên?
Đáp án đúng: A
Câu 32
Trang 14Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng sau:
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trong không gian với hệ tọa độ , tìm phương trình đường vuông góc chung của
hai đường thẳng sau:
Lời giải
Gọi
Câu 33 Cho biết chu kì bán rã của chất phóng xạ radi là năm (tức là một lượng sau năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa) Sự phân hủy được tính theo công thức trong đó là lượng chất phóng xạ ban đầu, là tỉ lệ phân hủy hàng năm là thời gian phân hủy, là lượng còn lại sau thời gian phân hủy Hỏi gam sau năm phân hủy sẽ còn lại bao nhiêu gam (làm tròn đến chữ số phần thập phân)?
Đáp án đúng: C
Trang 15Giải thích chi tiết: Khi (chu kỳ bán rã) thì
Thay vào công thức ta được
Câu 34
Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Lời giải
Từ đồ thị ta thấy trên đoạn có
qua sao cho nằm cùng phía so với Khi đạt giá trị lớn nhất thì có
Đáp án đúng: A
Trang 16Giải thích chi tiết:
Trên đoạn lấy hai điểm
Gọi lần lượt là hình chiếu của trên mp
Do đó lớn nhất khi , khi đó có vtpt là
Đáp án đúng: D
sao cho hàm số có 3 điểm cực trị phân biệt thuộc nửa khoảng Giá trị của bằng:
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết: Ta có
Suy ra hàm số có hai điểm cực trị
Để hàm số có 3 điểm cực trị ta có 4 trường hợp:
Trường hợp 1: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác và phương trình (2) có
Trang 17Trường hợp 2: Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khác và phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 3
Trường hợp 3: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác và phương trình (1) có
Trường hợp 2: Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác và phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 3
Từ 4 trường hợp trên ta có
Câu 38 Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
Đáp án đúng: C
Giải thích chi tiết: Trên tập hợp số phức cho phương trình , với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là một số phức Tính
A B C D
Lời giải
Gọi với
là hai số phức liên hợp nên:
Trang 18Ta có
Suy ra là nghiệm của phương trình:
Câu 39
Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
Đáp án đúng: D
Giải thích chi tiết: Cho các khối hình sau:
Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số đa diện lồi là
A B C D .
Lời giải
HD: có hai khối đa diện lồi là Hình 1 và Hình 4
đường thẳng và mặt phẳng bằng Thể tích khối chóp bằng
Đáp án đúng: A
Giải thích chi tiết:
Lời giải
Trang 19Gọi là trung điểm đối xứng của qua
Suy ra
Ta có
Tương tự có Từ đó suy ra
Đặt
Vì
Từ và ta có phương trình
Vậy