- Nhận dạng được cấu trúc nào là QTSV.- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể : quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.. - Trình bày được các mối quan hệ giữa c
Trang 1- Nhận dạng được cấu trúc nào là QTSV.
- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể : quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh Nêu được ý nghĩa sinh thái của các quan hệ đó
- Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu trúc của quần thể
- Nêu được khái niệm kích thước quần thể và sự tăng trưởng kích thướcquần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn và không bị giới hạn
- Nêu được khái niệm và các dạng biến động số lượng của quần thể : theo chu kì và không theo chu kì
- Nêu được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
4
CĐ: Quần xã sinh vật
- Nêu được khái niệm quần xã sinh vật
- Trình bày được các đặc trưng cơ bản của quần xã : tính đa dạng vềloài, sự phân bố của các loài trong không gian
- Trình bày được các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã (hội sinh,hợp sinh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, vật ăn thịt - con mồi và vậtchủ – vật kí sinh)
- Trình bày được diễn thế sinh thái (khái niệm, nguyên nhân và cácdạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái)
- Sưu tầm các tư liệu đề cập các mối quan hệ giữa các loài và ứng dụng
các mối quan hệ trong thực tiễn
5
Hệ sinh thái
- Nêu được định nghĩa hệ sinh thái
- Nêu được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, các kiểu hệ sinh thái (tự nhiên và nhân tạo)
- Phân biệt được chuỗi và lưới thức ăn
- Phân biệt các bậc dinh dưỡng trong chuỗi và lưới thức ăn
8 Dòng năng lượng trong
hệ sinh thái và hiệu suất
Trang 2nguyên cho phát triển bền vững, những biện pháp cụ thể bảo vệ sự đa dạng sinh học, giáo dục bảo vệ môi trường.
II NÔI DUNG CỦA PHẦN SINH THÁI HỌC
1 trường Môi
và
NTST
Môi trường và các nhân tố sinh thái
Nội dung ôn KTGK 2
Giới hạn sinh thái
Ổ sinh thái và nơi ở
6 QTSV Khái quát quần thể sinh vậtĐặc trưng quần thể
Biến động số lượng cá thê trong quần thể
Quần xã sinh vậtCác mối quan hệ trong QXDiễn thế sinh thái
Đặc trưng của quần xã Chuỗi thức ăn; Lưới thức ănBậc dinh dưỡng
Tháp sinh tháiHiệu suất sinh thái
Trang 3PHIẾU HƯỚNG DÃN TỰ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC NỘI DUNG 1: MÔI TRƯỜNG VÀ NHÂN TỐ SINH THÁI PHT 1.1: Hoàn thành bảng sau bằng cách đánh dấu “x” vào ô tương ứng:
I.1 Khái quát về môi trường và NTST
PHT 1.1: HS hoàn thành phiếu bằng cách điền vào chỗ trống ở các dòng, các bảng hoặc trả lời câu hỏi
1 Môi trường sống:
- Khái niệm:
- Các loại môi trường sống chủ yếu của SV
+ ………
+ ………
+ ………
+ ………
2 Nhân tố sinh thái
+ Khái niệm nhân tố vô sinh
+ Nhân tố vô sinh
+ Nhân tố hữu sinh
Trang 43 Giới hạn sinh thái
Câu hỏi: Quan sát sơ đồ trên và hoàn thành bảng dưới
sinh thái về nhiệt
độ của cá rô phi
Trang 5BÀI TẬP
Môi trường
Nhân tố sinh thái
Giới hạn sinh thái
Ổ sinh thái Nơi ở
1
…… bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh
vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh
vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng,
phát triển và những hoạt động khác của sinh vật
2 …… là tất cả những nhân tố môi trường có ảnhhưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh
vật
3 …… giá trị xác định của một nhân tố sinh thái màtrong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển
theo thời gian
4
… của một loài là một “không gian sinh thái” mà
ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường
nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn
tại và phát triển
5 …… chỉ địa điểm cư trú của loài còn ổ sinh tháibiểu hiện cách sinh sống của loài đó.
Lưu
ý Giới hạn sinh thái của một nhân tố sinh thái là ổ sinh thái của loài về nhân tố sinh thái đó.
1. Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ.Đây là ví dụ về mối quan hệ
A hỗ trợ cùng loài B cạnh tranh cùng loài C hội sinh D hợp tác
2.
Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinhcảnh
II Ổ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng
III Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi,… của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinhdưỡng
IV Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau
Trang 6Cho biết các vòng tròn I, II, III, IV mô tả sự trùng nhau về ổ
sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể thuộc bốn loài thú
(quần thể I, II, III, IV) sống trong cùng một khu vực Khi
nguồn thức ăn cạn kiệt thì sự cạnh tranh giữa các cá thể
trong quần thể nào diễn ra gay gắt nhất?
A Quần thể II B Quần thể III C Quần thể IV D Quần thể I
4.
Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồnsống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ
A làm cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái
B làm cho các loài này đều bị tiêu diệt
C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh
D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài
A làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái
B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt
C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh
D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài
7.
Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các loài có ổ sinh thái về độ ẩm trùng nhau một phần vẫn có thể cùng sống trong một sinhcảnh
II Ổ sinh thái của mỗi loài khác với nơi ở của chúng
III Kích thước thức ăn, hình thức bắt mồi, … của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinhdưỡng
IV Các loài cùng sống trong một sinh cảnh vẫn có thể có ổ sinh thái về nhiệt độ khác nhau
Trang 7NỘI DUNG 2: QUẦN THỂ SINH VẬT
1 PHT 2.1: Đánh dấu X vào đặc điểm phù hợp với quần thể
Đánh dấu X vào đặc điểm phù hợp với quần thể
1 Gồm nhiều cá thể cùng loài
2 Các cá thể có cùng không gian sống
3 Các cá thể trong quần thể có khả năng sinh sản và tạo thành thế hệ mới
4 Giữa các cá thể có mối quan hệ sinh thái gắn bó với nhau, giúp chúngthích nghi với điều kiện ngoại cảnh
5 Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau
2 PHT 2.2: Tập hợp sinh vật nào là quần thể sinh vật
thể sinh vật
1 Tập hợp các con cá chép và cá vàng trong một bể cá cảnh
2 Đàn cá rô đồng đang sống trong một cái ao
3 Tập hợp các cây thông nhựa sống trên một quả đồi ở Côn Sơn, HảiDương
4 Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương
5 Tập hợp mèo sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau ở Nhật Bản
6 Các con nòng nọc ếch xanh và ếch xanh sống trong một hồ nước
8 Một đàn bò gồm các con bò được tạo ra nhờ kỹ thuật cấy truyền phôitừ một phôi ban đầu
10 Học sinh trong một lớp học
3 PHT 2.3 : Ví dụ nào dưới đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ/mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể
trong quần thể (đánh dấu x vào lựa chọn của em)?
Mối quan hệ giữa các cá thể trong
quần thể Quan hệ hỗ
1 Thực vật cùng loài mọc theo nhóm chịu được gió bãovà hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống
riêng rẽ
Trang 82 Hiện tượng liền rễ ở 2 cây thông nhựa mọc gần nhaugiúp chúng chịu hạn tốt hơn, sinh trưởng nhanh hơn
4 Các cây thông trong rừng cạnh tranh nhau về ánhsáng, nguồn dinh dưỡng trong đất.
5 Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng
6 Các con hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinhsản
4 Đặc trưng của quần thể
1 Ngỗng và Vịt có tỉ lệđực/ cái là 40/60 - Giới tính là của quần thể là:
- Những nhân tố nào ảnh hưởng tới tỉ lệ giới tính?
- Tỉ lệ giới tính có ý nghĩa gì?
2
Gà, hưu, Nai có số cáthể cái nhiều hơn cá thểđực gấp 2 hoặc 3 lần,đôi khi gấp 10 lần
2.1 Khái niệm nhóm tuổi.
(Trước/trong/ sau khi sinh); (Phát triển/ổn định/ suy
thoái)
Câu 2: Chú thích các nội dung trong bảng
1 2 3 A B C 2.2 Cấu trúc tuổi.
- Tuổi sinh lý:
- Tuổi sinh thái:
Trang 9- Tuổi quần thê:
Trang 10Câu 5: Mỗi phát biểu dưới đây về kích thước quần thể là đúng hay sai?
1 Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động nàykhác nhau giữa các loài.
2 Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và pháttriển.
3 Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phùhợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
4 Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì sự hỗ trợ giữa các cá thểtrong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần
thể giảm
5 Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trongquần thể tăng cao.
6 Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cáthể trong quần thể.
Trang 115 Biến động số lượng cá thể trong quần thể
Đánh dấu X vào ô tương ứng với mỗi loại biến động SL cá thể.
không
có tính chu kỳ
Ngày đêm Mùa Tuần trăng Nhiều năm
1 Số lượng ve sầu tăng lên vào mùa hè rồi sau đó lại
2 Tảo Lam tăng số lượng vào ban ngày
3 Ở Việt Nam, số lượng cá thể của quần thể ếch đồng
tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô
4 Rươi đẻ rộ vào cuối tháng 9 đầu tháng 10
5 Cá cơm ở biển Peru cứ 7 năm biến động 1 lần (do
hiện tượng en- nino)
6 Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mĩ cứ 9
-10 năm lại biến động một lần Đây là kiểu biến
động theo chu kì
Trang 127 Vịt chết vì dịch cúm A/H5N1
8 Sự cố môi trường biển miền Trung do nước thải
công nghiệp của Công ty TNHH gang thép Hưng
Nghiệp Formosa Hà Tĩnh. Trong năm 2016
9 Trâu chết rét vào mùa đông
10 Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại
thường xuất hiện nhiều Đây là dạng biến động số
lượng cá thể
1.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa
B Tập hợp cá trong Hồ Tây
C Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
D Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương
2.
Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp cá trong Hồ Tây
B. Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng
C. Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa
D. Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ
3.
Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ
B Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây
C Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc phương
D Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn
Ví dụ nào sau đây phản ánh mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể SV?
A Trong một vườn ươm bạch đàn, một số cây bị chết do thiếu ánh sáng
B Tảo giáp nở hoa gây độc cho sinh vật sống trong cùng môi trường
C Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
D Trong một ruộng lúa, lúa và cỏ dại cạnh tranh nhau về dinh dưỡng và ánh sáng
Trang 13Khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Quan hệ cạnh tranh làm cho số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ phùhợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển
B Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khảnăng sống sót và sinh sản của các cá thể
C Cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao dẫn đến quần thể bị diệtvong
D Cạnh tranh cùng loài góp phần nâng cao khả năng sống sót và thích nghi của quần thể
III Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo
sự tồn tại và phát triển của quần thể
IV Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
10.
Quan hệ nào dưới đây không phải là mối quan hệ hổ trợ trong quần thể?
A Bồ nông xếp thành hàng để bắt cá
B Hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc liền nhau
C Chó rừng đi kiếm ăn thành bày đàn
D Cá mập con nở ra trước ăn các phôi non hay trứng chưa nở trong bụng cá mập mẹ
11.
Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Kích thước của quần thể là khoảng không gian mà các cá thể của quần thể sinh sống
B Kích thước quần thể có ảnh hưởng đến mức sinh sản và mức tử vong của quần thể
C Nếu kích thước quần thể đạt mức tối đa thì các cá thể trong quần thể thường tăng cường
hỗ trợ nhau
D Kích thước của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
12.
Khi nói về nhóm tuổi và cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường
B Nghiên cứu về nhóm tuổi của quần thể giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinhvật có hiệu quả hơn
C Tuổi sinh thái là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
D Những quần thể có tỉ lệ nhóm tuổi sau sinh sản lớn hơn 50% luôn có xu hướng tăngtrưởng kích thước theo thời gian
13.
Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
B Sự phân bố cá thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường
C Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm
D Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
14 Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ăn thịt lẫn nhau là hiện tượng xảy ra phổ biến ở các quần thể động vật
B Ở thực vật, cạnh tranh cùng loài có thể dẫn đến hiện tượng tự tỉa thưa
C Khi nguồn thức ăn của quần thể càng dồi dào thì sự cạnh tranh về dinh dưỡng càng gaygắt
Trang 14D Số lượng cá thể trong quần thể càng tăng thì sự cạnh tranh cùng loài càng giảm
15.
Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi là: Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh
sản và nhóm tuổi sau sinh sản
B Cấu trúc tuổi của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường.
C Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
D Nghiên cứu về nhóm tuổi giúp chúng ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu
quả hơn
16.
Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật, kiểu phân bố theo nhóm thường gặp khi
A điều kiện sống phân bố không đồng đều trong môi trường và các cá thể có sự cạnh tranhgay gắt
B điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và các cá thể thích sống tụ họp vớinhau
C điều kiện sống phân bố không đồng đều trong MT và các cá thể thích sống tụ họp vớinhau
D điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và các cá thể có sự cạnh tranh gay gắt
17.
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của quần thể?
A Cấu trúc tuổi của quần thể không ổn định, thường thay đổi theo mùa, theo năm
B Cấu trúc tuổi của quần thể là tổ hợp các nhóm tuổi của quần thể
C Cấu trúc tuổi của quần thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể
D Cấu trúc tuổi của quần thể thường ổn định, không phụ thuộc vào môi trường
18.
Khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cungcấp cho mọi cá thể trong quần thể thì
A kích thước của quần thể tăng lên nhanh chóng
B các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau
C mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm
D mức sinh sản của quần thể và tỉ lệ sống sót của các con non đều giảm
19.
Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật?
A Phân bố đều
B Phân bố theo nhóm
C Phân bố theo chiều thẳng đứng
D Phân bố ngẫu nhiên
20 Đặc trưng nào không phải là đặc trưng di truyền của quần thể?
A Nhóm tuổi.B Tần số kiểu gen.C Tần số alen.D Vốn gen
NỘI DUNG 3: QUẦN XÃ SINH VẬT
1 PHT 3.1: Đọc SGK, quan sát các hình ảnh trên, tìm các đặc điểm phù hợp với QXSV để hoàn thành
Trang 155 Giữa các quần thể sinh vật có tác động qua lại với nhau
6 Các quần thể sinh vật có sự tương tác với môi trường
2 PHT 3.2.: Hãy ghép tên mối quan hệ giữa các loài trong QXSV với đặc điểm tương ứng:
Cộng sinh Hợp tác sinh Hội
Ăn thit- con mồi
Kí sinh -vật chủ
Ức chế- cảm nhiễ m
Cạnh tran h sinh học
1 Là mối quan hệ không bắt buộc; các loài đều có lợi.
2 Không bắt buộc; Một loài có lợi, loài kia không có lợi cũng không có hại.
3 Là mối quan hệ chặt chẽ, bắt buộc; các loài đều có lợi.
4
Một loài trong quá trình sống đã vô tình gây
hại cho loài khác → một loài có hại, loài kia
không có lợi cũng không có hại
5
Một loài sống nhờ trên cơ thể của loài
khác; lấy các chất nuôi sống cơ thể từ
loài đó → Một loài có lợi; một loài bị hại
6 Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn →Một loài được lợi; một loài bị hại.
7 Tranh giành nhau nguồn sống → Các loàiđều bị ảnh hưởng bất lợi.