Mục tiêu Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật và động vật 2 - Khái quát được các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật: cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng; sự v
Trang 1NÔI DUNG SỐ TIẾT Ngày soạn
I Mục tiêu
Chuyển hóa vật chất và
năng lượng ở thực vật và
động vật
2 - Khái quát được các quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật: cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng;
sự vận chuyển nước và ion khoáng; trao đổi và chuyển hóa niơ; quang hợp ở thực vật; hô hấp thực vật
- Khái quát được sự chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật: quá trình tiêu hóa, hô hấp và tuần hoàn
I Nội dung trọng tâm
CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Ở THỰC VẬT
Sự hấp thụ nước và muối khoáng Vận chuyển các chất trong cây.
Thoát hơi nước Vai trò nguyên tố khoáng Dinh dưỡng nitơ ở thực vật
TH: TN thoát hơi nước, vai trò phân bón
Quang hợp ở thực vật
Hô hấp ở thực vật
TH: Phát hiện diệp lục; carôtennôit TH: Phát hiện hô hấp ở thực vật.
CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
Ở ĐỘNG VẬT
Tiêu hóa ở động vật
Hô hấp ở động vật Tuần hoàn máu Cân bằng nội môi
TH: Đo một số chỉ tiêu sinh lý ở người.
Bài tập chương I
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 1
Trang 2
II Hệ thống hóa kiến thức và các bài tập vận dụng lý thuyết
1- Trao đổi nước và muối khoáng; 2- dinh dưỡng khoáng và nitơ; 3-Quang hợp; 4-Hô hấp
ND I : TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG
LÁ
THÂN
RỄ
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 2
Trang 3
1 8.1 Cơ quan nào sau đây của cây bàng thực hiện chức năng hút nước từ đất?
2 8.1 Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?
A Tế bào khí khổng B Tế bào mạch gỗ C Tế bào mô giậu D Tế bào mạch rây
3 8.1 Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào mạch gỗ của rễ B Tế bào biểu bì của rễ
C Tế bào mạch rây của rễ D Tế bào nội bì của rễ
4 8.1 Để tưới nước hợp lý cho cây cần căn cứ vào bao nhiêu đặc điểm sau đây?
(I) Đặc điểm di truyền của cây (II) Đặc điểm của loại đất
(III) Đặc điểm thời tiết khí hậu (IV) Đặc điểm sinh trưởng phát triển của cây
5 8.1 Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
6 8.1 Khi nói đến quá trình vận chuyển các chất trong cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Vận chuyển chủ động một chất có thể xảy ra ngược chiều građien nồng độ
II. Vận chuyển bị động một chất có thể xảy ra cùng chiều gradien nồng độ
III. Vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng
IV.Vận chuyển bị động không cần tiêu tốn năng lượng
7 8.1 Rễ thực vật trên cạn phát triển thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối khoáng, số phát biểu đúng về khả năng thích nghi của rễ?
I. Rễ đâm sâu, rộng làm tăng bề hấp thụ.mặt
II. Phát triển với số lượng lớn tế bào lônghút
III.Có sự xuất hiện rễ chống giúp cây đứng vững
IV.Rễ phát triển sâu và rộng giúp cây đứng vững trong môitrường
8 8.1 Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nước chỉ được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ theo con đường tế bào – gian bào
II Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiềunănglượng
III Sự vận chuyển nước thường diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan
IV Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua tế bào chất của tế bào nội bì
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 3
Trang 4
NỘI DUNG 2: DINH DƯỠNG KHOÁNG VÀ NITƠ
9 8.2 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
10 8.2 Ở thực vật, trong thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?
11 8.2 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
12 8.2 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
13 8.2 Khi nói đến quá trình hấp thụ ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hấp thụ chủ động cần tiêu tốn năng lượng ATP
II. Hấp thụ bị động theo chiều gradien nồng độ
III. Hấp thụ thụ động, các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
IV. Các quá trình hấp thụ đều xảy ra một cách chủ động
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 4
Trang 5
NỘI DUNG 3: QUANG HỢP
1 HAI PHA CỦA QUANG HỢP
Điều kiện ánh sáng Nơi diễn ra Nguyên liệu
Sản phẩm
2 PHA TỐI QUANG HỢP THỰC VẬT C3, C4, CAM
Phân biệt pha tối quang hợp của TV C3, C4, CAM
Nhóm
TV
nhận
CO2
đầu tiên
Sản phẩm đầu tiên
Tiến trình
(diễn ra qua các giai đoạn như thế nào)
Hô hấp sáng
Năng suất sinh học
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 5
Trang 6
vật C3
Thực
vật C4
Thực
vật
CAM
14 8.3 Trong quang hợp ở cây xanh, pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?
A Tilacoit B Màng trong C Chất nền D Màng ngoài.
15 8.3 Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH
II Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp
III Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 6
Trang 7
IV Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng
16 8.3 Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O
II Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2 III Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối
IV Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng
17 8.3 Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quang phân li nước diễn ra trong xoang của tilacôit
II Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP
III Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nước
IV Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH
18 8.3 Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng
II Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP
III Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp
IV Quang hợp góp phần điều hòa lượng O2 và CO2 trong khí quyển
19 8.3 Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng
20 8.3 Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Chất APG được sử dụng để tái tạo chất nhận Ri1,5DiP
II. Nếu không có CO2 thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều Ri1,5DiP
III. Nếu không có ánh sáng thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều APG
IV. Nếu không có NADPH thì AlPG không được chuyển thành APG
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 7
Trang 8
NỘI DUNG 2: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1 CÁC THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1 Nước vôi trong bình chứa hạt bị vẫn đục khi
bơm hoạt động là do hoạt động nẩy mầm thải ra
CO2
→ Hạt nảy mầm đã thải ra khí CO 2
2 Đúng, giọt nước màu di chuyển sang phía trái, chứng
tỏ thể tích khí trong dụng cụ giảm vì oxi đã được hạt
nẩy mầm (hô hấp) hút → Hạt nãy mầm đã hấp thụ
O 2
3 Hạt nảy mầm đã sản sinh ra nhiệt lượng.
2 CÁC HÌNH THỨC HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Các giai đoạn và
sản phẩm
Gồm 2 giai đoạn:
- Đường phân: Tạo ra axit Piruvic và 2 ATP
- Lên men: Tạo rượu êtilic + CO2 hoặc axit lactic
Gồm 3 giai đoạn:
- Đường phân: Tạo axit Piruvic và 2 ATP
- Chu trình Crep
- Chuỗi chuyền e-: Tạo CO2, H2O, 36 ATP
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 8
Trang 9
Hiệu quả năng
lượng (ATP)
21 8.4 Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2,
3, 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1 kg hạt khô, bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lý thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?
I Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng
II Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất
III Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm
IV Nồng độ O2 ở bình 3 tăng
22 8.4 Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O
II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2
III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối
IV. Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng
23 8.4 Dưa trên hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 9
Trang 10
I. Khí hút ra phía bên phải thí nghiệm là khí giàu CO2.
II. Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra CO2
III. Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nẩy mầm có nhiều CO2
IV. Khí hút ra bên phài bình chứa hạt là khí giàu CO2 mà nghèo O2
24 8.4 Dựa trên hình vẽ thí nghiệm hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?
I. Bình thí nghiệm A, khi mở nắp bình đưa ngọn lửa vào thì sẽ bị tắt
II. Bình thí nghiệm B, khi mở nắp bình đưa ngọn lửa vào thì cháy bình thường
III. Trong thí nghiệm A, trong bình lượng O2 thấp CO2 cao hơn môi trường ngoài
IV. Trong thí nghiệm B, trong bình lượng O2 cao CO2 thấp hơn môi trường ngoài
25 8.4 Dựa trên hình vẽ thí nghiệm hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 10
Trang 11
I. Trong bình chứa hạt nảy mầm đang diễn ra quá trình hô hấp mạnh mẽ.
II. Sau một thời gian thí nghiệm, việc đổ nước vào phểu để tăng áp lực trong bình, đẩy khí sang ống nghiệm chứa nước vôi III.Lượng khí sục qua ống nghiệm có nồng độ CO2 tăng cao
IV. Nước vôi vẫn đục, do lượng khí CO2 sinh ra trong hô hấp của hạt
26 8.4 Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP
II. Trong quá trình phân giải hiếu, ATP được tạ ra nhiều nhất ở giai đoạn chuỗi truyền điện tử (chuỗi truyềnelectron)
III. Quá trình hô hấp ở thực vật C4 luôn tạo ra ATP
IV. Từ một phân tử glucôzơ, trải qua lên men rượu sẽ tạo ra 2 ATP
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 11
Trang 12
9.0 CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT ( 1- Tiêu hóa; 2- Hô hấp; 3- Tuần hoàn)
1 ĐV đơn bào (ĐVNS) Trùng đế giày,
trùng roi, amíp Chưa phân hóa Tiêu hóa nội bào Chưa phân hóa Chưa phân hóa
2 Ruột khoan Thủy tức, san
hô,sứa lược
Túi tiêu hóa TH ngoại bào
và nội bào
Chưa phân hóa Chưa phân hóa
ngành
giun
Giun dẹp Sán lá gan
Ống tiêu hóa
TH ngoại bào Chưa phân hóa Chưa phân hóa
6
Chân
khớp
Cồn trùng Ruồi, ong, chấu Ống khí HTH hở (tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất)
9
Thân
mềm
12 Động
vật có
xương
sống
Cá
- Tim 2 ngăn (1 nhĩ, 1 thất),
- Máu không pha 13
Lưỡng cư
Phổi + Da - HTH kín, 2 ngăn
- Tim 3 ngăn (2 nhĩ, 1 thất),
- Máu pha nhiều 14
Bò sát
- Tim 3 ngăn (2 nhĩ, 1 thất, có vạch ngăn hụt ở cá sấu),
- Máu pha ít
Gồm dạ dày cơ + dà dày tuyến
Phổi + Ống khí - HTH kín, 2 ngăn
- Tim 4 ngăn (2 nhĩ, 2 thất),
- Máu không pha
- Dạ dày đơn:
+ Thú ăn thịt + Thú ăn TV: Thỏ, ngựa
Phổi
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 12
Trang 13
- Dạ dày 4 ngăn (kép): Trâu, bò, dê, cừu…
9.1.1 Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hóa nội bào?
A Thủy tức B Trùng đế giày C Chim sâu D Ếch đồng
1 9.1.1 Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hóa ngoại bào kết hợp nội bào?
2 9.1.1 Động vật nào sau đây có quá trình tiêu hóa ngoại bào?
3 9.1.1 Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
4 9.1.1 Động vật nào sau đây có dạ dày kép?
5 9.1.1 Ở động vật có dạ dày 4 ngăn, thức ăn được đi qua các ngăn theo trình tự
A dạ cỏ -> dạ tổ ong -> dạ lá sách -> dạ muối khế
B dạ cỏ -> dạ lá sách-> dạ tổ ong -> dạ muối khế
C dạ cỏ -> dạ lá sách -> dạ muối khế -> dạ tổ ong
D dạ cỏ -> dạ muối khế -> dạ tổ ong -> dạ lá sách
6 9.1.1 Ở động vật có dạ dày 4 ngăn, dạ dày chính thức là
7 9.1.2 Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non
B Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng
C Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào
D Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl
8 9.1.2 Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học
B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm
C Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi
D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào
9 9.1.2 Khi nói về không bào tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Tiết enzim tiêu hóa thức ăn
II. Chứa thức ăn
III.Liên kết với lizoxom để phân giải thức ăn
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 13
Trang 14
IV.Có khả năng hòa hợp với màng tế bào,
10 9.1.2 Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng
II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất dinh dưỡng trong túi tiêu hóa
III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải
IV.Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước
NỘI DUNG 2: HÔ HẤP
- Giun đất
Côn trùng, nhện (thuộc lớp của ngành chân khớp)
- Giáp xác
- Thân mềm
- Cá
Ếch nhái, bò sát, chim, thú
Đặc điểm Qua bề mặt cơ thể Trao đổi khí qua hệ thống ống
khí
Trao đổi khí qua mang Trao đổi khí qua phế nang của phổi
- Ếch nhái: dưới nước bằng da, trên cạn bằng phổi
- Chim: phổi và hệ thống túi khí
11 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 14
Trang 15
12 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?
A Chim bồ câu B Giun tròn C Châu chấu D Cá chép
13 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở da và phổi?
14 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí kép?
15 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường bằng hệ thống ống khí?
16 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?
17 9.2.1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?
NỘI DUNG 3: TUẦN HOÀN
Hệ tuần
hoàn
1 Chưa có HTH 2 Hệ TH hở 3 HTH kín 1 ngăn (HTH
đơn)
4 HTH kín 2 ngăn (HTH kép)
Đối tượng
- ĐVNS
- Ruột khoang
- Chân khớp (tôm Cua )
- Thân mềm (ốc )
- Tim 2 ngăn: cá (Máu không có sự pha trộn O2
và CO2, máu ở tim luôn là máu giàu CO2)
- Tim 3 ngăn: Ếch nhái, bò sát (máu pha nhiều)
- 3 Ngăn có vách ngăn hụt: Cá sấu (máu pha ít)
- 4 ngăn chim, thú (máu không pha)
Cấu tạo
Đặc điểm Áp lực máu và vận tốc máu thấp Áp lực máu và vận tốc máu trung bình Áp lực máu và vận tốc máu cao
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 15
Trang 16
Đường đi
của máu
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 16
Trang 17
Lưu ý
18 9.3.1 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
19 9.3.1 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
20 9.3.1 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A Rắn hổ mang B Châu chấu C Cá chép D Chim bồ câu
21 9.3.1 Động vật nào sau đây hệ tuần hoàn không có mao mạch?
22 9.3.1 Động vật nào sau đây tim có hai ngăn?
23 9.3.1 Động vật nào sau đây không có sự pha trộn máu giàu CO2 và máu giàu O2 ở tâm thất?
24. Hình dưới mô tả các thành phần của hệ dẫn truyền tim
Nguyeãn Vieát Trung - ÑT 0989093848 17