1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án ôn thi THPTQG môn sinh2018 (8) sinh thái học

43 156 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,9 MB
File đính kèm Sinh thái học.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 7- SINH THÁI HỌC Tên chủ đề Cơ chế di truyền và biến dịSố tiêt 4 từ tiết 25 đến tiết 28 Ngày dạy Mục tiêu *Cá thể và môi trường Kiến thức cơ bản : - Nêu được các nhân tố sinh thá

Trang 1

CHỦ ĐỀ 7- SINH THÁI HỌC Tên chủ đề Cơ chế di truyền và biến dị

Số tiêt 4 (từ tiết 25 đến tiết 28)

Ngày dạy

Mục tiêu

*Cá thể và môi trường

Kiến thức cơ bản :

- Nêu được các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên cơ thể sinh vật (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm)

- Nêu được một số quy luật tác động của các nhân tố sinh thái: quy luật tác động tổng hợp, quy luật giới hạn

- Nêu được các khái niệm nơi ở và ổ sinh thái

- Nêu được một số nhóm sinh vật theo giới hạn sinh thái của các nhân tố vô sinh

- Nêu được sự thích nghi sinh thái và tác động trở lại của sinh vật lên môi trường

*Quần thể

Kiến thức cơ bản :

- Định nghĩa được khái niệm quần thể (về mặt sinh thái học)

- Nêu được các mối quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể: quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh Nêu được ý nghĩa sinhthái của các quan hệ đó

- Nêu được một số đặc trưng cơ bản về cấu trúc của quần thể

- Nêu được khái niệm kích thước quần thể và sự tăng trưởng kích thước quần thể trong điều kiện môi trường bị giới hạn và không bịgiới hạn

- Nêu được khái niệm và các dạng biến động số lượng của quần thể: theo chu kì và không theo chu kì

- Nêu được cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể

Kiến thức nâng cao :

- Phân biệt quần thể với quần tụ ngẫu nhiên các cá thể bằng các ví dụ cụ thể

- Sưu tầm các tư liệu đề cập đến các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể và sự biến đổi số lượng của quần thể

*Quần xã

Kiến thức cơ bản :

- Định nghĩa được khái niệm quần xã

- Nêu được các đặc trưng cơ bản của quần xã : tính đa dạng về loài, sự phân bố của các loài trong không gian

- Trình bày được các mối quan hệ giữa các loài trong quần xã (hội sinh, hợp sinh, cộng sinh, ức chế – cảm nhiễm, vật ăn thịt - conmồi và vật chủ – vật kí sinh)

- Trình bày được diễn thế sinh thái (khái niệm, nguyên nhân và các dạng diễn thế và ý nghĩa của diễn thế sinh thái)

Kiến thức nâng cao:

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 1

SINH THÁI HỌC

Trang 2

- Phân biệt quần thể và quần xã (khái niệm, các đặc trưng, các mối quan hệ).

*Hệ sinh thái - sinh quyển và bảo vệ môi trường

Kiến thức cơ bản:

- Nêu được định nghĩa hệ sinh thái

- Nêu được các thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, các kiểu hệ sinh thái (tự nhiên và nhân tạo)

- Nêu được mối quan hệ dinh dưỡng: chuỗi (xích) và lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng

- Nêu được các tháp sinh thái, hiệu suất sinh thái

- Nêu được khái niệm chu trình vật chất và trình bày được các chu trình sinh địa hoá : nước, cacbon, nitơ

- Trình bày được quá trình chuyển hoá năng lượng trong hệ sinh thái (dòng năng lượng)

- Nêu được khái niệm sinh quyển và các khu sinh học chính trên Trái Đất (trên cạn và dưới nước)

- Trình bày được cơ sở sinh thái học của việc khai thác tài nguyên và bảo vệ thiên nhiên: các dạng tài nguyên và sự khai thác của conngười; tác động của việc khai thác tài nguyên lên sinh quyển; quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, những biện pháp cụ thể bảo

vệ sự đa dạng sinh học, giáo dục bảo vệ môi trường

Kiến thức nâng cao:

- Biết lập sơ đồ về chuỗi và lưới thức ăn

- Tìm hiểu một số dẫn liệu thực tế về bảo vệ môi trường và sử dụng tài nguyên không hợp lí ở địa phương

- Đề xuất một vài giải pháp bảo vệ môi trường ở địa phương

Trang 3

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 3

Trang 5

PHẦN BẢY: SINH THÁI

I TÓM LƯỢC KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1 Môi trường

sống và các nhân

tố sinh thái (sự

tác đông qua lai

giữa môi trường

và sinh vật)

*Môi trường: Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật.

- Có 4 loại môi trường sống chủ yếu:+ Môi trường nước

+ Môi trường trên mặt đất, không khí

+ Môi trường trong đất

+ Môi trường sinh vật.

* Nhân tố sinh thái : Nhân tố sinh thái là các yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

Có 2 nhóm nhân tố sinh thái

- Nhân tố vô sinh: + Khí hậu gồm : nhiệt độ, ánh sáng, gió…

+ Nước : Nước ngọt, mặn, lợ…

+ Địa hình : Thổ nhưỡng, độ cao, loại đất…

- Nhân tố hữu sinh :

+ Nhân tố sinh vật : Các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật

+ Nhân tố con người: Tác động tích cực : cải tạo, nuôi dưỡng, lai ghép…

- Nhóm động vật ưa hoạt động ngày: Thị giác phát triển, thân có màu sắc sặc sỡ

- Nhóm động vật ưa hoạt động đêm: Mắt tinh hoặc nhỏ lại hoặc tiêu giảm; xúc giác phát triển

Nhiệt độ - Thực vật ưa nóng

(nhiệt đới): Tầng cutin dày

- TV ưa lạnh (ôn đới):

Lá rụng mùa đông, chồicây có vãy mỏng, thân

và rễ có lớp bần dày

- Động vật biến nhiệt: Nhiệt độ cơ thể biến đổi theo nhiệt độ môi trường

- Động vật hằng nhiệt: Nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường

+ Động vật vùng lạnh: lông dày, dài, kích thước lớn, có tập tính ngủ đông.

+ Động vật vùng nóng: lông ngắn, thưa, kích thước nhỏ hơn, có tập tính ngủ hè.

Lưu ý: Quy tắc Becman và quy tắc Anlen => ĐV sống nơi nhiệt độ thấp có S/V giảm, góp phần hạn chế tỏa nhiệt.

a Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman)

- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng có khí hậu lạnh thì có kích thước cơ thể lớn hơn

so với những động vật cùng loài sống ở vùng nhiệt đới ấm áp Đồng thời, chúng cólớp mỡ dày nên khả năng chống rét tốt Ví dụ: voi, gấu sống ở vùng lạnh kích thước

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 5

Trang 6

to hơn voi, gấu ở vùng nhiệt đới

b Quy tắc về các bộ phận tai, đuôi, chi của cơ thể (quy tắc Anlen)

- Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới có tai, đuôi, chi bé hơn tai, đuôi, chi của loài động vật tương tự sống ở vùng nóng Ví dụ: tai và đuôi thỏ ở vùng ôn đớiluôn nhỏ hơn tai và đuôi thỏ nhiệt đới

- Phân biệt cây ưa bóng với cây ưa sáng

- Lá có tầng cu tin dày, mô giậu phát triển

- Thoát hơi nước - Điều tiết thoát hơi nước linh hoạt: THN tăng cao khi

ánh sáng mạnh, THN giảm khi thiếu nước

- Điều tiết THN kém: THN tăng cao trong đkánh sáng mạnh, khi thiếu nước cây dễ bị héo

* Giới hạn sinh thái : Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển.

Trang 7

* Quần thể sinh vật : tập hợp các cá thể cùng loài :

+ sinh sống trong một khoảng không gian xác định+ thời gian nhất định

+ sinh sản và tạo ra thế hệ mới

*Quan hệ trong quần thể :

Trang 8

* Biến động :

- Tăng hoặc giảm số lượng cá thể

- Hình thức biến động :+ Theo chu kì

+ Không theo chu kì

Trang 9

- Nguyên nhân biến động : Vô sinh – hữu sinh

- Điều chỉnh số lượng cá thể  trạng thái cân bằng

3 Khái niệm

quần xã sinh vật

* Quần xã : tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài khác nhau cùng sống trong khoảng không gian và thời gian xác định

* Các mối quan hệ sinh thái trong quần

Hỗ trợ Cộng sinh Hợp tác chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài và tất

cả các loài tham gia cộng sinh đều có lợi

1.Nấm, vi khuẩn và tảo đơn bào cộng sinh trong địa y ;

2 vi khuẩn lam cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ Đậu ;

3 trùng roi sống trong ruột mối ;

4 vi khuẩn lam với san hô

Hội sinh Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài, trong đó 1

loài có lợi, còn loài kia không có lợi cũng chẳng có hại gì

1 Hội sinh giữa cây phong lan sống bám trên thân cây gỗ;

2 cá ép sống bám trên cá lớn

Hợp tác Hợp tác giữa 2 hay nhiều loài và tất cả các

loài tham gia hợp tác đều có lợi Khác với cộng sinh, quan hệ hợp tác không phải là quan

hệ chặt chẽ và nhất thiết phải có đối với mỗi loài

1 Hợp tác giữa chim sáo và trâu rừng 2 chim mỏ đỏ và linh dương ;

3 lươn biển và cá nhỏ

Đối kháng Cạnh tranh Các loài tranh giành nguồn sống như thức

ăn, chỗ ở trong mối quan hệ này, các loài đều bị ảnh hưởng bất lợi, tuy nhiên có một loài sẽ thắng thế còn các loài khác bị hại hoặc

Một loài sử dụng loài khác làm thức ăn, bao gồm : quan hệ giữa động vật ăn thực vật, độngvật ăn thịt (vật dữ - con mồi) và thực vật bắt sâu bọ

1 Hươu, nai ăn cỏ ; hổ, báo ăn thịt hươu, nai; sói ăn thịt thỏ;

2 cây nắp ấm bắt ruồi

Kí sinh Một loài sống nhờ trên cơ thể của loài khác,

lấy các chất nuôi sống cơ thể từ loài đó Sinh vật “kí sinh hoàn toàn” không có khả năng tự dưỡng, sinh vật “nửa kí sinh” vừa lấy các chấtnuôi sống từ sinh vật chủ, vừa có khả năng tự dưỡng

1 Cây tầm gửi (sinh vật nửa kí sinh) kí sinh trên thân cây

gỗ (sinh vật chủ) ;

2 giun kí sinh trong cơ thể người

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 9

Trang 10

Ức chế - cảm mhiễm

Một loài sinh vật trong quá trình sống đã vô tình gây hại cho các loài sinh vật khác

1.Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm và chim ăn cá, tôm

bị độc đó, ;

2 cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở xung quanh

* Quan hệ dinh dưỡng trong QXSV

- Chuỗi thức ăn: Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng với nhau và mỗi loài là một mắt xích của chuỗi

- Lưới thức ăn: Lưới thức ăn gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

* Diễn thế sinh thái và sự cân bằng quần xã

- Diễn thế sinh thái : Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi

trường

- Các loại diển thế :

+ DT nguyên sinh: Môi trường trống trơn -> QX tiên phong -> QX trung gian -> QX ổn định.

+ DT thứ sinh: Quần xã SV -> QX trung gian -> QX ổn định hoặc không ổn định.

- Ỳ nghĩa :

4 Hệ sinh thái *Hệ sinh thái : Bao gồm QXSV + Sinh cảnh

* Cấu trúc hệ sinh thái : 2 phần

- Thành phần vô sinh :

- Thành phần hữu sinh : SVSX – SVTT – SVPH

* Kiểu hệ sinh thái : Tự nhiên – nhân tạo

SƠ ĐỒ HỆ SINH THÁI

5 Sự chuyển hóa * Chuyển hóa vật chất trong hệ sinh thái :

Trang 11

vật chất trong hệ

sinh thái

- Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

 Chuỗi thức ăn : Là 1 dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài là 1 mắt xích, vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng trước, vừa là sinh vật bị mắt xích ở phía sau tiêu thụ Có 2 loại chuỗi thức ăn:

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất:

Cây ngô sâu ăn lá ngô ếch rắn hổ mang diều hâu SV phân hủy

+ Chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật phân giải các chất hữu cơ:

Lá mục mối gà đại bàng SV phân hủy

 Lưới thức ăn : Bao gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

- Bậc dinh dưỡng

- Tháp sinh thái

- Chu trình sinh địa hóa : chu trình cacbon – nitơ – nước- phốt pho

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 11

Trang 12

SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT

Chu trình nước:

Trang 13

Chu trình cacbon

Chu trình nit ơ :

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 13

Trang 14

Chu trình phốt pho:

Trang 15

* Dòng năng lượng trong hệ sinh thái :

- Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng giảm

- Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ SVSX qua các bậc dinh dưỡng, tới môi trường, còn vật chất trao đổi qua chutrình dinh dưỡng

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 15

Trang 16

Ghi chú: PG: Sản lượng SV sơ cấp thô; PN: Sản lượng SV sơ cấp tinh; R: Hô hấp của SV; NU năng lượng không đuọc sử dụng; NA: năng lượng không được đồng hóa; C1,2: năng lượng chứa trong các mô của đông vật ở các cấp.

Trang 17

* Biện pháp quản lí – bảo vệ nguồn lợi thiên nhiên , môi trường

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 17

Trang 18

Một số khu sinh học (Biome)

PHÂN BỐ ĐỊA LÝ Hoang mạc

Rất khô, ngày nóng, đêm lạnh, lượng mưa rất thấp hơn 25cm, đất mỏng và xốp

Rải rác các cây bụi có gai,xương rồng, cỏ cứng

Gậm nhấm, thằn lằn, rắn, côn trùng đadạng, cú, chim ưng, các loài chim nhỏ

Bắc và tây nam châu Phi, mộtphần Trung Đông, tây namHoa Kỳ, bắc Mehico

và tầng màu dày

Các loài cỏ, từ cỏ thân caotrong vùng có lượng mưa lớnđến cỏ thân thấp ở nơi khôhơn, cây bụi và cây thân gỗtrong một số vùng

Động vật ăn cỏ cỡ lớn, bò bison, dê,ngựa hoang, kanguru, linh dương, têgiác, chó sói đồng cỏ, chó rừng, sư tử,báo, linh cẩu, thỏ, cá sấu đầm lầy, chimkền kền, các loài chim nhỏ

Trung tâm Bắc Mỹ, Trungtâm châu Á, cận xích đạochâu Phi và Nam Mỹ, nhiều ởnam Ấn Độ và Bắc Australia

Rừng mưa

nhiệt đới

Không chia thành mùa, nhiệt độtrung bình năm khoảng 28oC, mưathường xuyên và lượng mưa cao,trung bình năm trên 250cm, đấtmỏng và nghèo muối dinh dương

Cây lá rộng thường xanh rất

đa dạng, tán dầy, hẹp, cây bìsinh, khí sinh, kí sinh rấtphong phú, cây thân thảo cókích thước lớn, cây leo thân

gỗ, cây có quả quanh thân

Rất đa dạng về loài, côn trùng có màusặc sỡ; ếch nhái, thằn lằn, tắc kè, trănrắn, chim, hươu nai hoẵng, bò và trâurừng; động vật linh trưởng khá đa dạng;

hổ, báo Nhiều ruồi muỗi, vắt, bò cạp

Phần bắc của Nam Mỹ vàTrung Mỹ, miền trung TâyPhi, các đảo của Ấn Độ dương

và Thái Bình dương, vùngĐông Nam châu Á

Rừng ôn đới

Khí hậu biến đổi theo mùa, bănggiá trong mùa đông; ấm và ẩmtrong mùa hè, lượng mưa 75-200cm/năm, đất phát triển tốt

Cây lá rộng rụng lá theo mùa,cây lá kim, cây bụi thấp,dương xỉ, địa y và rêu

Sóc, gấu trúc, thú có túi, chồn, nai,hươu, chó sói, gấu đen, rắn, ếchnhái, chim; rất giàu vi sinh vật trongđất

Tây và trung tâm châu Âu,Đông Á, phần đông của BắcMỹ

Rừng thông

(Taiga)

Khí hậu biến đổi theo mùa; mùađông dài, lạnh và ít mưa; mùa hèmưa nhiều hơn; đất chua, rất giàu

lá mục

Cây lá kim ưu thế (thông, linhsam, vân sam, tùng,bách ), xen với một số loàicây rụng lá; tầng đất dướinghèo

Động vật ăn cỏ cỡ lớn, hươu sừng tấm,nai sừng tấm, các loài chuột, sóc, cáo,linh miêu, gấu, chồn mactet, rái cá, cácloài chim Trung và Nam Mỹ

Phần phía bắc của Bắc Mĩ,châu Âu, châu Á kéo dàixuống các vùng có độ cao ởphía nam

Đồng rêu

(Tundra)

Băng giá, trừ khoảng thời gian

8-10 tuần lễ là mùa sinh trưởng vớingày dài, nhiệt độ dịu hơn, lượngmưa rất thấp, đất mỏng và lớpdưới đóng băng quanh năm

Cây thân thảo thấp, sinhtrưởng kém, rêu, cây bụi lùn,địa y, nấm, cỏ bông

Quanh năm: chuột Lemmus, thỏ Bắc

cực, chó sói Bắc cực, linh miêu, Caribu,hươu xạ

Trong mùa hè: rất nhiều côn trùng, chim

nước di cư (vịt, ngỗng trời, giang,sếu )

Dải đất viền lấy rìa bắc lụcđịa Âu - Á, Bắc Mỹ,Greenland, kéo dài xuốngphía nam trên các đỉnh núi cao

và nằm phía trên rừng Taiga

Trang 19

Ký hiệu các số trong cột 2 (ND – Nội dung chủ đề)

1 Môi trường và nhân tố sinh thái 2 Quần thể sinh vật 3 Quần xã sinh vật 4 Hệ sinh thái và sinh quyển 5 Bảo vệ tài nguyên và môi trường

T

Nội dung

(TN 2017): Trên một cây cổ thụ có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài ăn hạt, có loài hút mật hoa, có loài ăn sâu bọ Khi nói về các loài

chim này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Các loài chim này tiến hóa thích nghi với từng loại thức ăn

II Các loài chim này có ổ sinh thái về dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn

III Số lượng cá thể của các loài chim này luôn bằng nhau

IV Loài chim hút mật tiến hóa theo hướng mỏ nhỏ, nhọn và dài

2 1 Câu 48(TN201-MĐ381): Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho những loài thực vật chịu khô hạn? A Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng B Rễ rất phát triển, ăn sâu hoặc lan rộng

C Trữ nước trong lá, thân hay trong củ, rễ D Lá hẹp hoặc biến thành gai

3 1 Câu 39(TN2011- MĐ 146): Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là

nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?

A Mức độ sinh sản B Độ ẩm C Ánh sáng D Nhiệt độ

4 1 Câu 42(TN2011- MĐ 146): Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?

A Nhiệt độ B Độ ẩm Ánh sáng C D Không khí

5. 1 Câu 20(TN2009 – MĐ159): Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho

phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

A ổ sinh thái B sinh cảnh C nơi ở D giới hạn sinh thái

(ĐH 2010): So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới (nơi có khí hậu lạnh) thường có

A tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

B tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể

C tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

D tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể

7 1 (ĐH 2009): Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

(THPTQG 2015): Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lí của sinh vật

B Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được

C Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

D Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

9 1 (MH 2017): Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 19

Trang 20

A làm cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái B làm cho các loài này đều bị tiêu diệt

C làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài

(TN 2017): Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ chết

B Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

C Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lí của sinh vật bị ức chế

D Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau

(TN 2017): Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó

II Ổ sinh thái đặc trưng cho loài

III Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân

(THPTQG 2015): Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

B Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài

C Kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỉ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể

D Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao

14.

2 (ĐH 2009): Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử

vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự đoán là

Câu 11(TN2014- MĐ 918): Khi nói về tuổi cá thể và tuổi quần thể, phát biểu nào sau đây sai?

A Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể

B Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể

C Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể

D Mỗi quần thể có cấu trúc tuổi đặc trưng và không thay đổi

Câu 20(TN2014- MĐ 918): Sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật nào sau đây thuộc kiểu biến động theo chu kì?

A Quần thê ếch đồng ở miền Bắc tăng số lượng cá thể vào mùa hè

B Quần thể thông ở Đà Lạt bị giảm số lượng cá thể do khai thác

C Quần thể tràm ở rừng U Minh bị giảm số lượng cá thể sau cháy rừng

D Quần thể cá chép ở Hồ Tây bị giảm số lượng cá thể sau thu hoạch

17 2 Câu 24(TN2014- MĐ 918): Giả sử quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa cũng như không xảy ra sự xuất cự và nhập cư Gọib là mức sinh sản, d là mức tử vong của quần thể Kích thước quần thể chắc chắn sẽ tăng khi

Trang 21

A b > d B b < d C b = d 0 D b = d = 0

Câu 30(TN2014- MĐ 918): Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

A Tập hợp cây cỏ trong một ruộng lúa B Tập hợp cá trong Hồ Tây

C Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ D Tập hợp côn trùng trong rừng Cúc Phương

19 2 Câu 6(TN201-MĐ381): Kiểu phân bố nào sau đây không phải là kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên? A Phân bố đồng đều (Phân bố đều) B Phân bố theo nhóm

C Phân bố theo chiều thẳng đứng D Phân bố ngẫu nhiên

Câu 20(TN201-MĐ381): Ví dụ nào sau đây phản ánh kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật không theo chu kì?

A Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau khi bị cháy vào tháng 3 năm 2002

B Số lượng muỗi tăng vào mùa hè, giảm vào mùa đông

C Số lượng sâu hại cây trồng tăng vào mùa xuân và mùa hè, giảm vào mùa thu và mùa đông

D Số lượng ếch đồng tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô

21 2 Câu 37(TN2013-MĐ381): Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể sinh vật? A Tập hợp cá trong Hồ Tây B Tập hợp cây tràm ở rừng U Minh Thượng

C Tập hợp chim hải âu trên đảo Trường Sa D Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

Câu 42(TN201-MĐ381): Cho biết No là số lượng cá thể của quần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát ban đầu (to), Nt là số lượng cá thể củaquần thể sinh vật ở thời điểm khảo sát tiếp theo (t); B là mức sinh sản; D là mức tử vong; I là mức nhập cư và E là mức xuất cư Kích thước củaquần thể sinh vật ở thời điểm t có thể được mô tả bằng công thức tổng quát nào sau đây?

A. Nt = No + B - D + I - E B. Nt = No + B - D - I + E

C. Nt = No - B + D + I - E D. Nt = No + B - D - I - E

23 2 Câu 47(TN2011- MĐ 146): Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mĩ cứ 9 - 10 năm lại biến động một lần Đây là kiểu biến động theo chu kì A mùa B ngày đêm C nhiều năm D tuần trăng

24. 2 Câu 6A không theo chu kì (TN2009 – MĐ159): Vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều Đây là dạng biến động số lượng cá thể B theo chu kì ngày đêm

C theo chu kì nhiều năm D theo chu kì mùa

Câu 37(TN2009 – MĐ159): Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì

A quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

B quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong

C khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

D quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

Câu 48(TN2009 – MĐ159) Khi các yếu tố của môi trường sống phân bố không đồng đều và các cá thể trong quần thể có tập tính sống thành bầy đàn thì kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể này là

A phân bố đồng đều B không xác định được kiểu phân bố

C phân bố ngẫu nhiên D phân bố theo nhóm

(ĐH 2009): Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

A điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

B điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Nguy n Vi t Trung- Tài li u ôn thi THPT QG ph n Sinh h c ễn Viết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ết Trung- Tài liệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ệu ôn thi THPT QG phần Sinh học ần Sinh học ọc 21

Ngày đăng: 09/08/2018, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w