1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án ôn tn sinh cđ3 di truyền quần thể

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di truyền quần thể
Chuyên ngành Di truyền quần thể
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 33,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết PPCT CĐ DI TRUYỀN QUẦN THỂ Ngày soạn 2 Ngày dạy / / I Mục tiêu Định hướng các năng lực cần phát triển cho học sinh Phương pháp dạy học Năng lực tính toán Năng lực tư duy Năng lực giải quyết vấn đ[.]

Trang 1

I Mục tiêu:

- Đặc trưng di truyền của quần

thể - Nắm chắc các đặc trưng di truyền của quần thể; cách xác định tần số alen, tần số kiểu gen, thành phần kiểu gen của quần

thể.

- Phân biệt đặc điểm di truyền của quần thể tự phối và ngẫu phối

- Vận dụng giải bài tập xác định tần số của các alen, thành phần kiểu gen của quần thể; bài tập xác định quần thể cân bằng.

- Quần thể tự thụ phấn - Nắm vững đặc điểm di truyền của quần thể tự thụ phấn.

- Vận dụng giải các dạng bài tập về quần thể tự thụ phấn.

- Quần thể ngẫu phối - Nắm vững định luật Hacđi-Vanbec Xác định được cấu trúc

của quần thể khi ở trạng thái cân bằng di truyền.

II Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Hệ thống hóa kiến thức

1 Đặc trưng di truyền của quần thể

2 Xu hướng biến đổi cấu trúc di truyền của quần

thể

3 Trạng thái cân bằng của quần thể

- Nhớ lại kiến thức đã học

1.1 Tìm hiểu các đặc trưng di truyền của quần thể PHT 1 :

1 Vốn gen

2 Tần số alen

3 Tần số kiểu gen

4 Mật độ

Định hướng các năng lực cần phát triển cho học

-Năng lực tính toán

-Năng lực tư duy

-Năng lực giải quyết vấn đề

+Phân tích, giảng giải +Thuyết trình.

+Vấn đáp +Thảo luận +Dạy học theo tình huống.

Trang 2

5 Kích thước

6 Giới tính

7 Nhóm tuổi

8 Sức sinh trưởng

9 Sự phân bố

1.2 Quần thể tự phối và QTNP

- GV yêu cầu HS đánh dấu vào PHT - Nhớ lại kiến thức đã học

PHT 2: Đánh dấu X vào cột a hoặc b tương ứng với mỗi dạng quần thể

phối

1 Tự thụ tinh ở động vật hoặc tự thụ phấn ở thực vật

2 Tần số alen không thay đổi qua các thế hệ

3 Cá thể giao phối ngẫu nhiên

4 Cấu trúc di truyền thay đổi theo hường thể đồng hợp

tăng, thể dị hợp giảm

5 Phá vở trạng thái cân bằng của quần thể

6 Duy trì trạng thái cân bằng qua các thế hệ

7 Làm giảm độ đa dạng di truyền

8 Tăng độ đa dạng di truyền

9 Là nhân tố tiến hóa

10 Không phải là nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò tạo nguồn

nguyên liệu thứ cấp cho CLTN

PHT 3   : Đánh dấu X vào cột a hoặc b tương ứng với mỗi dạng quần thể và xác định cấu trúc của quần thể tương ứng với 2 hình thức tự phối và ngẫu phối vào cột c hoặc d

TT Quần thể ban đầu Quần

thể chưa cân bằng

Quần thể cân bằng

Cấu trúc di truyền sau

3 thế hệ tự phối Cấu trúc di truyền sau 3 thế hệ ngẫu phối

1 P: Aa

2 P: 400AA : 600 Aa

3 P: 0,1AA : 0,6Aa : 0,3aa

4 P: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

5 P: AA

6 P: 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

7 P: 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa

Trang 3

Hoạt động 2: Hướng dẫn giải BTTN

1 3.1.1 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen a là 0,7 Theo lí

thuyết, tần số kiểu gen aa của quần thể này là

X

2 3.1.1 Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa Tần số alen a

của quần thể này là

x

3 3.1.1 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A là 0,4 Theo lí

thuyết, tần số kiểu gen AA của quần thể này là

X

4 3.1.1 Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa Tần số alen a

của quần thể này là

X

5 3.1.1 Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể

có kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd Tần số alen D trong quần thể này là

A 0,30

B 0,40

C 0,25

D 0,20

X

6 3.1.1 Điểm giống nhau giữa quần thể giao phối ngẫu nhiên và quần thể giao phối không

ngẫu nhiên là

A đều dẫn tới trạng thái cân bằng di truyền

B đều làm cho thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm

C đều là nhân tố tiến hóa

D đều không làm thay đổi tần số alen

X

7 3.1.1 Hình thức thụ phấn nào làm cho thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm?

A Thụ phấn diễn ra trong cùng một cây

B Thụ phấn chéo

C Giao phấn

D Thụ phấn giữa hai cây với nhau

8 3.1.1 Một quần thể có thành phần kiểu gen 0,24AA : 0,32Aa : 0,44aa Tần số alen a của

quần thể này là

A 0,6

B 0,4

C 0,5

D 0,3

X

9 3.1.1 Một quần thể bao gồm 300 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa, 300 cá thể

có kiểu gen aa Tần số alen A và a trong quần thể trên lần lượt là :

A 0,5 và 0,5

B 0,27 và 0,73

C 0,25 và 0,75

D 0,3 và 0,7

X

10 3.1.1 Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,16AA : 0,48Aa ; 0,36aa Tần số alen a

của quần thể này là bao nhiêu?

A 0,3

B 0,4

X

Trang 4

C 0,6.

D 0,5

11 3.2.2 Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây

đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

(1) 0,5AA : 0,5aa

(2) 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa

(3) 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa

(4) 0,75AA : 0,25aa

(5) 100% AA

(6) 100% Aa

A 2

B 3

C 4

D 5

X

12 3.2.2 Quần thể nào trong các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

A AA

B Aa

C 0,2AA : 0,5Aa : 0,3aa

D 0,36AA : 0,55Aa : 0,09aa

x

13 3.3.5 Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp là 0.5 Sau 2 thế hệ tự thụ phấn

thì tần số kiểu gen đồng hợp trong quần thể là bao nhiêu?

A 0.875

B 0.25

C 0.125

D 0.5

x

14 3.3.5 Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen ở thế hệ xuất phát (P) là 0,25AA :

0,40Aa : 0,35aa Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này sau ba thế hệ tự

thụ phấn bắt buộc (F3) là bao nhiêu?

A 0,05

B 0,4

C 0,1

D 0,2

x

15 3.3.5 Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen 0,4AA : 0,4Aa

: 0,2aa Nếu xảy ra tự thụ phấn thì theo lí thuyết, thành phần kiểu gen ở F2 là

A 0,6AA : 0,1Aa : 0,3aa.

B 0,5AA : 0,1Aa : 0,4aa.

C 0,55AA : 0,1Aa : 0,35aa

D 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa.

X

16 3.3.5 Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là: 0,3BB + 0,4Bb +

0,3bb = 1 Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp chiếm 0,95?

X

17 3.4.6 Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34% AA : 59,32% Aa : 23,34% aa Trong

quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây

không xuất hiện ở F3?

A Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P

B Tần số tương đối của A / a = 0,47 / 0,53

C Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa

D Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P

x

18 3.4.6 Ở một loài thực vật, tính trạng quả đỏ (A) là trội hoàn toàn so với quả vàng (a)

Một quần thể của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây quả vàng

chiếm 9% Tần số alen A trong quần thể này là

x

19 3.4.6 Một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có hai alen (A

và a), người ta thấy số cá thể đồng hợp trội nhiều gấp 9 lần số cá thể đồng hợp lặn Tỉ

lệ phần trăm số cá thể dị hợp trong quần thể này là

X

Trang 5

A 18,75% B 56,25%.

20 3.4.6 Một loài sinh vật ngẫu phối, xét một gen có 2 alen nằm trên NST thường, alen A

trội hoàn toàn so với alen a Bốn quần thể của loài này đều đang ở trạng thái cân

bằng di truyền và có tỉ lệ các cá thể mang kiểu hình trội như sau:

Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số kiểu gen Aa của quần thể I lớn hơn tần số kiểu gen Aa của quần thể II

B Quần thể IV có tần số kiểu gen Aa lớn gấp 2 lần tần số kiểu gen aa

C Quần thể III có tần số kiểu gen AA bằng tần số kiểu gen aa

D Tần số kiểu gen Aa của quần thể III nhỏ hơn tần số kiểu gen Aa của quần thể

II

X

III Nhiệm vụ về nhà

GV yêu cầu HS làm các BT đánh dấu về nhà

Ngày đăng: 05/04/2023, 21:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w