Số tiết CHỦ ĐỀ 5 DI TRUYỀN NGƯỜI Ngày soạn 20/6/2020 2 Ngày dạy / / I Mục tiêu Học xong bài này học sinh phải Nội dung dạy Định hướng các năng lực cần phát triển cho học sinh Phương pháp dạy học 1 Bện[.]
Trang 1Số tiết
2
Ngày dạy: / /
I Mục tiêu: Học xong bài này học sinh phải
2 - Di truyền y học và bảo vệ
vốn gen loài người.
- Nêu được một số bệnh và tật di truyền ở người (nguyên nhân, cơ chế và biện pháp phòng tránh) và phương pháp bảo vệ vốn gen loài người.
2 - Bài tập di truyền người - Biết phân tích sơ đồ phả hệ để tìm ra quy luật di truyền
tật, bệnh trong sơ đồ.
II Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Khái quát nội dung chủ đề
- GV dùng sơ đồ khái quát các bệnh, tật di truyền ở
người
- Yêu cầu HS hoàn thành PHT
- Nhớ lại kiến thức đã học
- Ghi chép nội dung chính
PHT 1: Dựa vào thông tin trong bảng hoàn thành các nội dung còn trồng Biết ở người 2n = 46.
Các bệnh
-tật di
truyền
di truyề n phân tử
Bệnh di truyề
n ở cấp tế bào
Số NST tron
g tế bào
Biểu hiện ở giới nam/n ữ
1 Bệnh bạch
tạng
do đột biển gen lặn trên NST thường
nữ
phêninkêtô
do đột biến gen lặn mã hoá enzim chuyển hoá axit amin phêninalanin thành tirôzin
Nội dung dạy
Định hướng các năng lực cần phát triển cho học
sinh.
Phương pháp dạy học
1 Bệnh di truyền phân tử và bệnh
do ĐBNST
2 Bệnh ung thư
3 Bảo vệ vốn gen loài người
4 Bài tập phả hệ
- Năng lục tính toán
- Năng lực tư duy -Năng lực giải quyết vấn đề
+Phân tích, giảng giải +Thuyết trình.
+Vấn đáp
Trang 2niệu làm phêninalanin tích tụ gây độc cho thần
kinh
3 Bệnh hồng cầu
hình liềm
do đột biển gen trội trên NST thường
4 Bệnh mù màu,
máu khó đông
do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định
5 Tật dính ngón
tay 2 - 3
do đột biến gen nằm trên NST giới tính Y
6 Tật có túm
lông ở tai
do đột biến gen nằm trên NST giới tính Y
7 Hội chứng
tiếng mèo kêu
do đột biến cấu trúc NST dạng mất đoạn trên NST sô 5
8 Bệnh ung thư
máu
do đột biến mất đoạn NST số 21 hoặc 22
9 Hội chứng
Patau
do đột biến số lượng NST dạng thể ba
nữ
10 Hội chứng
Etuốt
do đột biến số lượng NST dạng thể ba
có 3 NST so 18
11 Hội chứng Đao do đột biến NST dạng thể ba ở NST số
21 (có 3 NST 21)
12 Hội chứng
Tơcnơ (XO)
do đột biến sổ lượng NST dạng thể một ờ NST giới tính X
13 Hội chứng
Siêu nữ (3X)
do đột biến số lượng NST dạng thể ba nên có
ba NST giới tính X
14 Hội chứng
Claiphentơ
(XXY)
do đột biên sô lượng NST dạng thể ba ở cặp NST giới tính
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm câu hỏi TN:
- Hướng dẫn HS trả lời 1 số câu hỏi
- Yêu cầu HS hoàn thành các cẩu hỏi ở bảng dưới - Nhớ lại kiến thức đã học
- Ghi chép nội dung chính
lớp
Ở nhà
2 5.1 Bệnh nào sau đây ở người do đột biến NST gây nên?
A Mù màu B Máu khó đông
C Ung thư máu ác tính D Bạch tạng
X
3 5.1 Hình dưới là ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người Người mang bộ
nhiễm sắc thể này
X
Trang 3A mắc hội chứng Claiphentơ
B mắc hội chứng Đao
C mắc hội chứng Tớcnơ
D mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
4 5.1 Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do một alen lặn nằm ở vùng không tương
đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định nhìn
màu bình thường Một người phụ nữ nhìn màu bình thường có chồng bị bệnh này,
họ sinh ra một người con trai bị bệnh mù màu đỏ - xanh lục Theo lí thuyết, người
con trai này nhận alen gây bệnh từ ai?
A Bố
B Mẹ
C Bà nội
D Ông nội
X
5 5.1 Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây là thể một?
A Hội chứng Đao
B Hội chứng Claiphentơ
C Hội chứng Tơcnơ
D Hội chứng AIDS
X
6 5.1 Phát biểu nào không đúng khi nói về bệnh di truyền phân tử?
A Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức
phân tử
B Thiếu máu hồng cầu hình liềm do đột biến gen, thuộc về bệnh di truyền phân
tử
C. Hội chứng Đao là một loại bệnh di truyền phân tử
D Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên.
X
7 5.1 Ở người, bệnh hoặc hội chứng nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
A Bệnh phêninkêtô niệu
B Bệnh mù màu đỏ và xanh lục
C Bệnh máu khó đông
D Hội chứng Tơcnơ
X
8 5.1 Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây là do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây
nên?
A Hội chứng Claiphentơ
B Hội chứng tiếng mèo kêu
C Hội chứng Tơcnơ
D Hội chứng Đao
X
9 5.1 Người mắc hội chứng bệnh nào sau đây không phải là thể ba?
A Hội chứng Đao
B Hội chứng Claiphentơ
C Hội chứng Tơcnơ
D Hội chứng 3X
X
10 5.1 Ở người, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do đột biến gen lặn nằm trên đoạn không
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X gây ra Trong một gia đình, người mẹ
bình thường, bố bị mù màu, sinh được một người con trai bị mù màu Biết rằng
không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây sai?
A Người con trai nhận alen gây bệnh từ bố
B Con trai chỉ mang một alen lặn đã bị bệnh
C Mẹ có kiểu gen dị hợp tử về tính trạng này
D Bố chỉ mang 1 alen gây bệnh
X
11 5.1 Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới? X
Trang 4A Hội chứng Tơcnơ.
B Hội chứng AIDS
C Hội chứng Đao
D Hội chứng Claiphentơ
12 5.1 Nhận định nào sau đây không đúng về tật có túm lông trên vành tai ở người?
A Con trai có túm lông trên vành tai là do nhận gen di truyền từ bố
B Tính trạng do gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính
Y quy định
C Con trai có túm lông trên vành tai có thể do nhận gen di truyền từ ông ngoại
D Khi bố không có túm lông trên vành tai thì các con cũng không có đặc điểm
này
X
13 5.2 Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả một bệnh di truyền ở người do 1 trong 2 alen của
một gen quy định
Cho biết không phát sinh đột biến mới Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây
đúng về phả hệ này?
A Bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định
B Xác suất sinh con thứ nhất bị bệnh của cặp vợ chồng 10 -11 là 1/6
C Xác định được chính xác kiểu gen của 10 người trong phả hệ
D Người số 3 chắc chắn có kiểu gen đồng hợp trội
X
14 5.2 Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của
một gen quy định
I
I I
5 6 III
Quy ước:
: Nữ không bị bệnh : Nữ bị bệnh : Nam không bị bệnh : Nam bị bệnh
2 3 4
7 8 9 10 11
12 13
? 14 15 16
1
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất
sinh con đầu lòng bị bệnh này của cặp vợ chồng III13 – III14 là
X
Trang 5của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng (8) vả (9) trong phả hệ này sinh ra đứa con gái mắc bệnh trên là bao nhiêu?
7/8
16 5.2 Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người do một trong hai alen của
một gen quy định
Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh này của cặp vợ chồng III13 - III14 là
A. 1/6 B. 1/4 C. 1/8
D. 1/9
X
III Bài tập về nhà
- Yêu cầu HS làm các câu đánh dấu về nhà
- Nghiên cứu lại chủ đề tiến hóa