Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?2.. Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit: A.. BÀI TẬ
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
I Gen
1 Về cấu trúc gen có mối liên hệ như thế nào với ADN?
2 Gen cấu trúc gồm những vùng nào?
3 Sản phẩm của gen cấu trúc
là gì?
II Mã di truyền
Xét các bộ ba (mã sao) trên phân tử mARN
1 Có tổng số bao nhiêu loại
bộ ba trên phân tử mARN?
2 Có bao nhiêu loại bộ ba mã hóa axit amin?
3 Bộ ba mở đầu gồm các nucleotit nào? Mã hóa cho axit amin gì?
4 Ba bộ ba kết thúc là những
bộ ba nào? Vai trò của bô ba kết thúc.
3 Nhân đôi, phiên mã, dịch mã (cơ chế di truyền cấp phân tử): Hình dưới mô tả khái quát 3 quá trình nhân đôi, phiên mã, dịch mã ở tế bào nhân thực Quan sát hình thực hiện các nhiệm vụ sau:
Yêu cầu:
a Nêu tên quá trình tương ứng với các số 1,
2, 3 trong hình vẽ.
Quá trình 1: Quá trình 2: Quá trình 3:
b Đánh dấu X vào ô tương ứng ở các cột từ (1-4) ; Ghi kết quả của quá trình đó vào cột
số 5.
1 Vị trí Trong nhân TB chất
2 Khuôn mẫu ADN mẹ Mạch gốc của gen
mARN
3 Nguyên liệu A, T, G, X A, U, G, X
axit amin
4 Nguyên tắc
tổng hợp
NT bổ sung
NT khuôn mẫu
NT bán bảo tồn
5 Kết quả sau một lần hực hiện quá
trình nhân đôi/pm/dm
Trang 2Nhân đôi, phiên mã, dịch mã Tên gọi quá trình
phân
biệt sự
hình
thành
các
phân
tử
1 Vị trí
trong TB
2 Khuôn
mẫu
3 Enzim
4 Nguyên
liệu từ môi
trường
trong TB
5 Nguyên
tắc tổng
hợp
6 Chiều
tổng hợp
7 Diễn biến
8 Kết quả
Tổng quát
9 Ý nghĩa
Mối quan hệ nhân
đôi, phiên mã, dịch
mã
Trang 31 Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
2. Ở phần lớn các loài sinh vật, vật chất di truyền cấp phân tử là
3. Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?
A Đầu 5` mạch mã gốc
B Đầu 3` mạch mã gốc
C Nằm ở giữa gen.
D Nằm ở cuối gen.
4. Trong cac enzim đươc tế bào sử dung trong cơ chế di truyền ở cấp phân tử , loại enzim nào sau đây
có khả năng liên kết 2 đoạn pôlynuclêôtit lại với nhau?
A Enzim thao xoắn.
B ARN polimeraza.
C ADN polimeraza.
D Ligaza.
5. Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
B vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
D vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
6. Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
A dịch mã
B nhân đôi ADN
C phiên mã
D giảm phân và thụ tinh
7. Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
B đều diễn ra trên cả hai mạch của phân tử ADN.
C đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
D đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
8. Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.
C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
9. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
A Sơ đồ I
B Sơ đồ II
C Sơ đồ III
Trang 4D Sơ đồ IV.
BÀI TẬP CẤU TRÚC ADN
Đơn vị thường dùng :
1 micrômet (µm) = 10 4 angstron ( A0 )
1 micrômet (µm) = 103 nanômet (nm)
1 mm = 103 micrômet (µm) = 106 nm = 107 A0
1 Tính số nuclêôtit và tit lệ % từng loại của ADN hoặc của gen
Gọi: N là tổng số nu của gen -> Số nu trên một mạch là
N
2
A1, T1, G1, X1 lần lượt là số nu tùng loại trên mạch 1 của gen A2, T2, G2, X2 lần lượt là số nu tùng loại trên mạch 2 của gen
Ta có :
- Trong ADN, 2 mạch bổ sung nhau, nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau
T 2
A = T = A 1 + A 2 = T 1 + T 2 = A 1 + T 1 = A 2 + T 2
* A 1 + T 1 + G 1 + X 1 = T 2 + A 2 + X 2 + G
* A+T+G+X = N
A 2
X 2 G = X = G 1 + G 2 = X 1 + X 2 = G 1 + X 1 = G 2 + X 2
2 MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN
1 Tổng số nuclêôtít (N) N = A + T + G + X = 2A + 2G
=> %A + %G = 50% tổng số nu của ADN
2 Chiều dài ADN (L) L= N2 x 3,4( A0)
3 Số liên kết hiđrô (H) H = 2A + 3G
4 Khối lượng ADN (M) M = N x 300 (đvC)
3 Mối quan hệ hai mạch của gen với mARN
- Dựa theo NTBS, biết được mạch này ta suy ra mạch khác
- Theo NTBS: Trong phân tử ADN A bổ sung với T; G bổ sung với X
Trong quá trình phiên mã tạo ra ARN thì A bổ sung với U; G bổ sung với X
Vậy
Mạch 1 (mạch bổ sung 5` - 3`) Mạch 2 (mạch gốc 3` - 5`) mARN (5` - 3`)
N = A + T + G + X A = T = A 1 + A 2 G = X = G 1 + G 2
= (% A 1 + %A 2 )/2
%G = %X
= (% G 1 + %G 2 )/2
Trang 5A 1 = T 2 = A m
10 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của
phân tử này là
A 25%
B 10%
C 20%
D 40%
11 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của
phân tử này là
A 40%
B 20%
C 30%
D 10%
12 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của
phân tử này là
A 15%
B 20%
C 60%
D 30%
13 Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 1/4 Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của
phân tử này là
A 40%
B 25%
C 10%
D 20%
14 Một gen ở sinh vật nhân thực dài 5100 và có 3800 liên kết hiđrô Mạch thứ nhất của gen có nuclêôtit
loại ađênin chiếm 30% số nuclêôtit của mạch và có số nuclêôtit loại xitôzin bằng 1/2 số nuclêôtit loại ađênin Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mạch thứ nhất của gen có T/X =1/2
II Mạch thứ hai của gen có G/T= 1/2
III Mạch thứ hai của gen có T = 2A
IV Mạch thứnhất của gen có (A+ G) = (T + X)
A 4.
B 3.
C 1.
D 2.
15 Một gen có 1200 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại G chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 của
gen có 200 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Mạch 1 của gen có A/G = 15/26
(2) Mạch 1 của gen có (T + X)/(A + G) = 19/41
(3) Mạch 2 của gen có A/X = 2/3
(4) Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 5/7
A 1.
Trang 6B 2.
C 3.
D 4.
16 Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
17 Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại
(T)
18 Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'TAX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được
phiên mã từ gen này là
19 Sản phẩm của quá trình phiên mã là:
20 Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
21 Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là
A thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN
B đều có sự xúc tác cua enzim ARN - pôlimeraza
C trong một chu ki tế bào có thê thực hiện nhiều lân
D đều có sự xúc tác của enzim ADN - pôlimeraza
22 Thành phần nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã?
A Gen cấu trúc
B mARN
C tARN
D Ribôxôm
23 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
24 Hình dưới minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế
này Phân tích hình này, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
B Hình trên minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào
C Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng
D (1) và (2) đều chung một hệ enzim
2 BÀI TẬP XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI
a: Số phân tử ADN tham gia nhân đôi; x: số lần nhân dôi)
Một phân tử tham gia nhân đôi
a phân tử
tham gia nhân đôi
1 Tổng số ADN con
2 Số mạch đơn ADN
con
Trang 73 Số mạch đơn ADN
cũ
4 Số mạch đơn mới
tổng hợp
5 Số ADN chứa 2
mạch hoàn toàn mới
6 Số phân tử ADN
chứa 1 mạch cũ và
một mạch mới
VÍ DỤ:
liên tiếp 3 lần:
Có 3 phân tử ADN mỗi phân tử đều nhân đôi liên tiếp 4 lần:
1 Tổng số ADN con
2 Số mạch đơn ADN
con
3 Số mạch đơn ADN cũ
4 Số mạch đơn mới
tổng hợp
5 Số ADN chứa 2 mạch
hoàn toàn mới
6.
Số phân tử ADN
chứa 1 mạch cũ và
một mạch mới
T
T
M
Đ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Một phân tử ADN nhân đôi một số lần liên tiếp tạo ra 32 phân tử ADN Số lần nhân đôi đã thực hiện trong quá trình này là
A 5.
B 2.
C 8.
D 16.
2.
2
Giả sử 1 tế bào vi khuẩn E coli có chứa một phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng
N15 ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi tế bào vi khuẩn này trong môi trường chỉ chứa N14 mà không chứa N15, vi khuẩn này nhân đôi 5 lần Nhận định nào sau đây sai?
A Số phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N14 là 30
B Số phấn tử ADN ở vùng nhân chứa N14 là 32
C Số phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N15 là 0
D Số phân tử ADN ở vùng nhân chứa cả N14 và N15 là 32
3 2 Giả sử có 1 tế bào vi khuẩn E coli, mỗi tế bào có chứa một phân tử ADN vùng nhân được
đánh dấu bằng 15N ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong môi trường chỉ chứa 14N mà không chứa 15N trong thời gian 1 giờ Trong thời gian nuôi cấy này,
Trang 8thời gian thế hệ của vi khuẩn là 20 phút Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Số phân tử ADN vùng nhân thu được sau 1 giờ là 8
I Số vi khuẩn con tạo ra sau 1 giờ là 8
III Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa 14N thu được sau 1 giờ là 6
IV Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa 15N thu được sau 3 giờ là 2
A 1.
B 2.
C 3.
D 4.
Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3' AAAXAATGGGGA 5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là
A 5' AAAGTTAXXGGT 3'.
B 5' GGXXAATGGGGA 3'.
C 5' GTTGAAAXXXXT 3'.
D 5' TTTGTTAXXXXT 3'
Trang 91.4.0 ĐIÈU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
PHT dưới mô tả các thành phần tham gia và đặc điểm quá trình điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân sơ (vi khuẩn) Bằng kiến thức đã học, em hãy hoàn thành các nhiệm vụ cho dưới đây.
Thuộc Opêro n
Không thuộc Opêro n
4 Z, Y,
A
T
T Nhận định nào Đúng/Sai khi nói về điều hòa hoạt động gen theo mô hình operol Lac Đ/ S Thàn
h
phần
tham
gia
1 Các gen Z, Y, A là các gen cấu trúc.
2 Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của opêron Lac.
3 Enim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động (P).
4 Vùng vận hành (O) là nơi tạo ra enzim để phân giải lactozo.
Đặc
điểm
điều
hòa
5 Khi chất ức chế bám vào vùng vận hành (O) thì gen Z, Y, A thực hiện phiên
mã.
6 Lactozo có khả năng làm thay đổi cấu trúc không gian của chất ức chế.
7 Điều hòa cảm ứng diễn ra khi môi trường không có lactozo.
8 Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y
cũng phiên mã 10 lần.
25 1.4.1 Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli gồm
A gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (P).
B gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng vận hành (O).
C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P).
D vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng khởi động (P).
26 1.4.
1
Nguyên tắc bổ sung không có trong quá trình nào?
A Nhân đôi.
Trang 10B Phiên mã.
C Dịch mã.
D Điều hòa hoạt động gen.
27 1.4.
1
Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ theo mô hình opểon Lac ở E.coli chất
đóng vai trò chất cảm ứng là:
A Prôtêin ức chế
B Lactôzơ
C Các enzim do gen cấu trúc Z, Y, A tạo ra
D Enzim ARN pôlimeraza
28 1.4.
1 Trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không có thành phần nào? A Vùng khởi động (P).
B Gen điều hoà (R).
C Vùng vận hành (O).
D Các gen cấu trúc (Z, Y, A).
29 1.4.
1
Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào trong Opêron Lac ở E.côli để ngăn cản quá trình phiên mã?
Vùng mã hoá
30 1.4.
1 Trình tự các thành phần của một Opêron gồm:A Vùng vận hành - Vùng khởi động - Nhóm gen cấu trúc.
B Vùng khởi động - Vùng vận hành - Nhóm gen cấu trúc Tế bào chất.
C Nhóm gen cấu trúc - Vùng vận hành - Vùng khởi động.
D Nhóm gen cấu trúc - Vùng khởi động - Vùng vận hành.
31 1.4.1 Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
B ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
32 1.4.
2
Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen
nhưng làm cho số lượng liên kết hiđrô trong gen tăng lên?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
B Thêm một cặp nuclêôtit.
C Thay cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T.
D Mất một cặp nuclêôtit.
33 1.4.
3
Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Nếu xảy ra đột biến ở giữa gen cấu trúc A thì có thể làm cho prôtêin do gen này quy định bị bất hoạt
II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc Z, Y, A cũng không được phiên mã
III Khi ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được prôtêin phiên mã
IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ
ĐỘT BIẾN GEN 5.1 Bảng dưới liệt kê một số tác nhân, trong các tác nhân trên, tác nhân nào có khả năng gây đột biến gen?
Trang 11TT Loại tác nhân Ví dụ Có/
không
1 Tác nhân sinh học Virus viêm gan siêu vi B, virus Herpes Vi khuẩn, nấm.
2 Tác nhân vật lý - Tia phóng xạ - Tia tử ngoại (UV)
3 Tác nhân hóa học 5-brom uraxin (5BU)
Consixin
4 Các nucleotit dạng
5.2 Nêu đặc điểm của một số tác nhân đột biến bằng cách hoàn thành bảng dưới
Tác nhân đột biến Tóm tắt cơ chế Số lần nhân đôi dẫn
1 A* (A hiếm) A*T -> A*X -> XG 2 Thay thế AT thành GX
2 T* (T hiếm) T*A -> ->
2 X* (X hiếm) X*G -> ->
3 G* (G hiếm) G*X -> ->
3 5BU AT -> -> ->
5.3 Các dạng đột biến điểm
1 Đột biến điểm gồm những dạng nào?
2 Vì sao những đột biến đó là đột biến
điểm?
3 Trong các dạng đột biến điểm dạng nào
phổ biến và ít ảnh hưởng tới sức sống của
sinh vật nhất.
1 Tính số nu từng loại và số lên kết hidro trong trường hợp gen bị đột biến liên quan đến x cặp nu:
N = 2A + 2G; A=T =
H = 2A + 3G
Mất x cập nu
Mất AT: A=T = a - x,
G=X = b
H = 2(a -x) +3b Mất GX: A=T = a , G=X = b – x H= 2a + 3(b- x)
Thêm x cập nu
Thêm AT: A=T = a + x,
G = X= b H= 2(a +x) +3b Thêm GX: A=T = a , G=X = b + x H= 2a + 3(b + x)
Thay thế x cập nu
Thay AT=
GX: A=T = a - x,G=X = b - x
H = 2(a-x) +3(b+x)
Thay GX = AT: A=T = a +x ,G=X = b - x
H= 2(a+x) + 3(b- x)
* Lưu ý: Trong trường hợp đột biến điểm thì x = 1 Do đó:
Trang 12Mất Mất 1 (G –X ) : Số liên kết hiđrô giam 3 Mất 1 (A– T) : Số liên kết hiđrô giảm 2
Thêm Thêm1 (G – X) : Số liên kết hiđrô tăng 3 Thêm 1 (A – T) : Số liên kết hiđrô tăng 2
Thay
thế
Thay 1 (G – X) bằng 1 (A – T) : Số liên
kết hiđrô giảm 1
Thay 1 (A – T) bằng 1 (G – X) : Số liên kết hiđrô tăng 1
2 Một số tác nhân gây đột biến
1 Tác nhân sinh học
2 Tác nhân vật lý
nhân
hóa học
5BU
34 1.5.1 Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là
A vi khuẩn
B động vật nguyên sinh
C 5BU
D virut viêm gan B
35 1.5.1 Đột biến điểm là đột biến
A liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể.
B liên quan đến một cặp nucleotit trong gen.
C xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen.
D làm mất một đoạn nhiễm sắc thể.
36 1.5.1 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit và số
lượng liên kết hiđrô trong gen?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X.
B Thêm một cặp nuclêôtit.
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.
D Mất một cặp nuclêôtit.
37 1.5.2 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm?
A Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.
B Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit.
C Phần lớn đột biến điểm có hại cho thể đột biến.
D Đột biến điểm tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.
38 1.5.2 Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong
gen?
A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X B Thêm một cặp nuclêôtit.
C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A D Mất một cặp nuclêôtit.
39 1.5.3 Gen B có số nuclêôtit mỗi loại là: A = T = 250, G = X = 390, bị đột biến thay thế một cặp
nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô
Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là:
A A = T = 250; G = X = 390
B A = T = 251; G = X = 389
C A = T = 610; G = X = 390
D A = T = 249; G = X = 391
40 1.5.4 Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến điểm thành alen a Cặp gen Aa tự
nhân đôi 2 lần liên tiếp, môi trường nội bào đã cung cấp 1611 nuclêôtit loại guanin Dạng đột