1. Trang chủ
  2. » Tất cả

166F7165C3Cac007Ce000684A9003607 dao ham

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm của hàm đa thức – Hữu tỉ - Căn thức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 582 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word �¡o hàm chÉnh sía 1 1 ĐẠO HÀM CỦA HÀM ĐA THỨC – HỮU TỈ CĂN THỨC Câu 1 Cho hàm số y = 2 2 3 2 x x x     Đạo hàm y’ của hàm số là A 2 31 ( 2)x    B 2 31 ( 2)x   C 2 31 ( 2)x  [.]

Trang 1

1 ĐẠO HÀM CỦA HÀM ĐA THỨC – HỮU TỈ - CĂN THỨC Câu 1 Cho hàm số y = 2 2 3

2

x

  

A 1 3 2

( x 2)

 

3 1 ( x 2)

3 1 ( x 2)

 

3 1 ( x 2)

Câu 2 Cho hàm số y =

2

1 1

A

x

x

x

2 2

( 1) 1

x x x

Câu 3 Cho hàm số f(x) = 3 x Giá trị f’(8) bằng:

A 1

Câu 4 Cho hàm số f(x) = x  1 Đạo hàm của hàm số tại x  1là:

A 1

Câu 5 Cho hàm số y = 2 2 3

2

x

 

A 1+ 3 2

2 2

( 2)

x

 

2 2

( 2)

x

2 2

( 2)

x

Câu 6 Đạo hàm của hàm số y x  4  3 x 2   x 1 là:

A y ' 4  x 3  6 x  1. B y ' 4  x 3  6 x 2  x C y ' 4  x 3  3 x 2  x D y ' 4  x 3  3 x 2  1.

Câu 7 Hàm số nào sau đây có y' 2x 12

x

A y x3 1

x

x

x

 

x

 

Câu 8 Cho hàm số f(x) = 1

A 1

1 2

1 2

Câu 9 Cho hàm số f(x) =  2 2

3 x  1 Giá trị f’(1) là:

A 3

Câu 10 Đạo hàm của hàm số y 13 12

A 43 13

x x

Câu 11 Đạo hàm của hàm số y   2 x 7  x bằng biểu thức nào sau đây?

A  14 x 6  2 x B 14x6 2

x

2

x x

x

Câu 12 Cho hàm số f(x) = 2

1 x

x  Giá trị f’(-1) là:

Trang 2

A 1

1 2

Câu 13 Cho hàm số y  1  x 2 thì f’(2) là kết quả nào sau đây?

A (2) 2

3

3

3

f   

Câu 14 Đạo hàm của  5 22

2

A 10 x 9  28 x 6  16 x 3 B 10 x 9  14 x 6  16 x 3 C 10 x 9  16 x 3 D 7 x 6  6 x 3  16 x

Câu 15 Hàm số nào sau đây có y' 2x 12

x

A y x 2 1

x

x

x

x

 

Câu 16 Đạo hàm của hàm số y  (7 x  5) 4 bằng biểu thức nào sau đây?

A 4(7 x  5) 3 B  28(7 x  5) 3 C 28(7 x  5) 3 D 28x

Câu 17 Đạo hàm của hàm số 2 1

y

A

 2 2

2 2

x

x

 

2

(2 x  2)( x   2 x 5) D 1

2 x  2

Câu 18 Đạo hàm của 2 1

y

x x

 2 2

x

 2 2

4 1

x

1

2 x x 1

 2 2

x

x x

 

Câu 19 Đạo hàm của hàm sốy x x  2  2 xlà:

A

2

2

x y

2 2

2

y

2 2

2

y

2 2

2

y

 

Câu 20 Đạo hàm của hàm số  3 22016

2

y  x  x là:

A  3 22015

C y ' 2016  x 3  2 x 23 x 2  4 x D y ' 2016  x 3  2 x 23 x 2  2 x

Câu 21 Đạo hàm của hàm số (1 3 )

1

y x

A 1 6x  2 B 3 2 62 1

( 1)

x

2 2

( 1)

x

2 2

1 6 ( 1)

x x

Câu 22 Đạo hàm của y  3 x 2   2 x 1bằng :

A

2

3 1

x

6 2

x

2 2

x

1

2 3 x   2 x 1

Câu 23 Cho hàm số y = 2 22 7

3

x

A 3 22 13 2 10

( 3)

x

2

3 ( 3)

x x x

  

2

2 2

( 3)

x

  

2

2 2

( 3)

x

Trang 3

Câu 24 Cho hàm số y = 2 x 2   5 x 4 Đạo hàm y’ của hàm số là

A

2

x

x

x

x

 

Câu 25 Đạo hàm của hàm số

1 2

x y

x

A

2

1

2 (1 2 ) x  x B

1

4 x

1 2

2 (1 2 )

x

1 2

2 (1 2 )

x

Câu 26 Đạo hàm của hàm số 2 3 2

5

x

x

A

 2

2 5

y

x x

2 2 5

y

x x

2 2 5

y

x x

2 5

y

x x

Câu 27 Đạo hàm của hàm sốy 2 x  1 x 2  x là:

2

2 2

2

2

2

x x

2

2

2 2

2

2

x

x x

Câu 28 Cho hàm số y =

1 2

x

x

A 7 2

1

13 (2 x 1)

13 (2 x  1)

Câu 29 Đạo hàm của  3 22

2

A 6 x 5  20 x 4  16 x 3 B 6 x 5  16 x 3 C 6 x 5  20 x 4  4 x 3 D 6 x 5  20 x 4  16 x 3

Câu 30 Cho hàm số y = 22 5

x

A 222 10 92

2

2

2 9

 

2

Câu 31 Đạo hàm của hàm số   9 4

3

x

x

A 5

8

5

11 8

Câu 32 Đạo hàm của hàm số

2

1 1

x y x

A

2

2 1

x

1 ( 1)

x x

2( 1) ( 1)

x x

2

2 3

1 ( 1)

x x x

 

Câu 33 Đạo hàm của hàm số 1

y

   là:

A

1

y

 

y

y

y

Trang 4

Câu 34 Đạo hàm của hàm số ( ) 3 4

x

f x

x

 

A 11

3

11 9

Câu 35 Đạo hàm của hàm sốy  x 2  4 x 3 là :

6 4

x x

1

2

12

2

6

x x

Câu 36 Đạo hàm của hàm số 2 1

y

A 2 2 2 2

x

 

x

 

x

 

x

 

Câu 37 Đạo hàm của hàm số y x 3  5  x bằng biểu thức nào sau đây?

A 7 5 5

2 x 2 x B 3x221x C 3x225x D

3

3

2

x

x x

x

Câu 38 Đạo hàm của hàm số 1 6 3 2

2

x

2

2

2

2

2

2

Câu 39 Hàm số 2 1 2

2

x

 có y' bằng

A 2 2 8 2 6

( 2)

x

2

2

2 2

( 2)

x

2

2

x 

Câu 40 Đạo hàm của hàm số 1

( 1)( 3)

y

A 1

1 ( x  3) ( x  1) C 2 2

x

4

2 3

 

Câu 41 Hàm số y=3 2 x có đạo hàm là

A

3 2

1 ' 2

y

x

3 2

2 ' 3

y x

3 2

2 ' 3

y x

3

2 ' 3

y x

Câu 42 Cho hàm số y = 222 3 1

 

A 132 2 10 21

2

2

2

 

Câu 43 Cho hàm số f(x) = x x có đạo hàm f’(x) bằng:

A 3

2

2

x

x

2 x

Câu 44 Cho hàm số f(x) =

3

1 1 x

A f’(x) =

3 2

1 3x x

1

1 3x x

Câu 45 Đạo hàm của hàm số y =  2 2

Trang 5

A 2 3 x  2 1 B 6 3 x  2 1 C 6 3 x x  2 1 D 12 3 x x  2 1 Câu 46 Đạo hàm của hàm sốy x 2  2 2 x  1là:

Câu 47 Đạo hàm của hàm số 2

3 x1

y

x

 là:

A ' 7 .

y

x

5

y x

7

y x

5

3 1

y x

Câu 48 Đạo hàm của hàm số y  1 2  x 2 là kết quả nào sau đây?

A

2

4

2 1 2

x x

1

2

1 2

x x

2

1 2

x x

Câu 49 Cho hàm số f(x) =   x 4 4 x 3  3 x 2   2 x 1 Giá trị f’(1) bằng:

Câu 50 Cho hàm số y = 3 x 3  2 x 2  1 Đạo hàm y’ của hàm số là

2

2

2

Câu 51 Đạo hàm của hàm số y   2 x 4  3 x 3   x 2 bằng biểu thức nào sau đây?

A  16 x 3   9 x 1 B  8 x 3  27 x 2  1 C  8 x 3   9 x 1 D  18 x 3  9 x 2  1

Câu 52 Hàm số 2 3 3

2

y x

A 2 4 3

2

x

2 2

( 2)

x

2 4 3 2

x

2 2

( 2)

x

Câu 53 Cho hàm số 8 2

4x 5x

y

x 

A 32 2 80 5

x

2 2

(4 5)

x

2 2

(4 5)

x

16 1 (4 5)

x x

Câu 54 Cho hàm số f(x) = 2 1

1

x

A

 2

2 1

3 1

1 1

1 1 x

Câu 55 Cho hàm số f(x) =

2

1 x x

A x 1

x

x

x

Câu 56 Cho hàm số f(x) =

3

1 x x

A

2

3

x x x

C

2

Trang 6

Câu 57 Cho hàm số y = 4 3

5

x x

 

A 17 2

( x 5)

19 ( x 5)

23 ( x 5)

17 ( x  5)

2 ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 58 Hàm số y = cot2x có đạo hàm là:

A y’ = 1 tan 22

cot2

x x

cot2

x x

cot2

x x

cot2

x x

 

Câu 59 Đạo hàm của hàm sốy  3sin2 x  cos 3 xlà:

A y ' 3 cos2  x  sin 3 x B y ' 3 cos2  x  sin 3 x C y ' 6 cos2  x  3 sin 3 x D y '   6 cos2 x  3 sin 3 x Câu 60 Đạo hàm của hàm số sin cos

sinx cosx

y

x x

 là:

A

sin2

sin cos

x y

2

sin cos

sin cos

y

2 2 sin2

sin cos

x y

 

2

sin cos

y

Câu 61 Hàm số y = 2 sin x  2 cos x có đạo hàm là:

cos sin sin cos

cos sin sin cos

Câu 62 Hàm số y = cotx có đạo hàm là:

cos x C y’ = - 2

1 sin x D y’ = 1 +cot

2x

Câu 63 Hàm số y x  tan 2 x có đạo hàm là:

A tan2 22

cos

x x

x

cos 2

x

2 tan 2

cos 2

x x

x

cos 2

x x

x

Câu 64 Hàm số 3 sin7

2

A 21 cos

Câu 65 Hàm số y = sinx

A y’ = x sin x2 cos x

x

2

cos sin

x

2

cos sin

x

2

sin cos

x

Câu 66 Đạo hàm của y  c ot x là :

A

2

1 sin x cot x

2

1

2 sin x cot x

sin

2 cot

x x

Câu 67 Hàm số sin 3

6

y  x 

A 3 cos 3

  

  B 3 cos 6 3x

    C cos 6 3x

  

  D 3sin 6 3x

   

Câu 68 Cho hàm số ( ) cos3 4cot

3

3 sin

x

x

3

f          bằng:

A 8

Trang 7

Câu 69 Cho hàm số y = sin 2 x  2 Đạo hàm y’ của hàm số là

2

2 2 cos 2

2

x

2

2 cos 2 2

x

2

2 cos 2 2

2 2

( 1) cos 2 2

x

Câu 70 Hàm số y = tanx - cotx có đạo hàm là:

A y’ = 12

sin 2x B y’ = 2

4 cos 2x C y’ = 2

4 sin 2x D y’ = 2

1 cos 2x

Câu 71 Hàm số 1 cot 2

2

2 sin

x x

2 2

sin

x

x x

2 2

sin

x x

Câu 72 Đạo hàm của y  cos x là :

A cos

2 cos

x

sin

2 cos

x x

2 cos

x

sin cos

x x

Câu 73 Hàm số y = x2.cosx có đạo hàm là:

Câu 74 Đạo hàm của hàm sốy sin 2 cos2 x x 2

x

A y ' 2 sin2 cos  x x  sin sin 2 x 2 x  2 x B y ' 2 sin 2 cos  x x  sin sin 2 x 2 x  2 x

C y' 2 sin 4 cosx x sin sin 2x 2 x 1 .

x x

   D y' 2 sin 4 cosx x sin sin 2x 2 x 1 .

x x

Câu 75 Đạo hàm của hàm sốy  tan 2 x  cot 2 xlà:

A ' 2tan2 2cot2 .

cos sin

y

  B ' 2tan2 2 cot2 .

cos sin

y

  C ' 2tan2 2 cot2 .

sin cos

y

  D y ' 2 tan  x  2 cot x

Câu 76 Đạo hàm của hàm số y  cos(tan ) x bằng:

A sin(tan ). 12

cos

x

1 sin(tan ).

cos

x x

Câu 77 Đạo hàm của hàm số f x  2 sin 2 x  cos2 xlà:

A 4 cos2 x  2sin2 x B 2 cos2 x  2 sin2 x C 4 cos2 x  2 sin2 x D  4 cos2 x  2 sin 2 x

Câu 78 Đạo hàm của hàm số sin 2

2

y  x 

    C 2sin2x D cos 2

  

Câu 79 Cho hàm số ( ) sin 5 cos 3 2

3

x

y f x   x Giá trị đúng của

2

f          bằng:

A 3

6

4

3

2

Câu 80 Đạo hàm của y  sin 4 2 x là :

Câu 81 Cho hàm số f(x) = tan 2

3

  

Trang 8

Câu 82 Hàm số y  2 cos x 2 có đạo hàm là:

Câu 83 Đạo hàm của hàm số f x  sin 3 x là:

A 3cos 3

sin 3

x

3 cos 3

2 sin 3

x

3cos 3

2 sin 3

x x

2 sin 3

x x

Câu 84 Cho hàm số 2

cos 3

y

x

3

y          là:

A 3 2

3 2 2

Câu 85 Hàm số 1 sin 2

y  x 

A .cos 2

3

x x 

  B 1 cos2

2x 3 x

 

  

  C 1 sin

2x 3 x

 

  

2x 3 x

  

 

Câu 86 Đạo hàm của hàm số 2

tan(1 2 )

y

x

 

A 24

sin (1 2 )

x x

4 sin(1 2 ) x C 2

4 sin (1 2 )

x x

4 sin (1 2 ) x

Câu 87 Hàm số y = tan 2

2

A y’ =

3

sin 2

2 cos 2

x

sin 2 cos 2

x

2sin 2 cos 2

x x

Câu 88 Hàm số cot3 1tan2

2

A 23 12

sin 3 x cos 2 x

sin 3 x cos 2 x

3 sin 3 cos 2

x

sin   x cos 2 x

Câu 89 Đạo hàm của hàm sốy  2 sin 2 x  cos2 x x  là:

A y ' 4 sin  x  sin2 x  1. B y ' 4 sin 2  x  1. C y  ' 1. D y ' 4 sin  x  2 sin 2 x  1. Câu 90 Hàm số y = 1  sinx1 cos  x có đạo hàm là:

A y’ = cosx - sinx + 1 B y’ = cos x  sin x  cos2 xC y’ = cosx - sinx + cos2x D y’ = cosx + sinx + 1

Câu 91 Đạo hàm của hàm số sin 2 2

y  x x

A ' 2 sin 4  .

2

y   x   x 

y   x   x x

Câu 92 Đạo hàm của hàm sốy x  2 tan x  xlà:

A ' 2 tan 1 .

2

x

3 C

2 2

1

x

cos

x

Câu 93 Cho hàm số y = f(x) = tan x  cot x Giá trị f’

4

 

 

Trang 9

A 2 B 0 C 2

1 2

Câu 94 Cho f x  cos 2 x  sin 2 x Giá trị '

4

f    

Câu 95 Đạo hàm của hàm số cos2

3 x1

y x

 là:

 2

2 sin 2 3 1 3 cos2

3 1

y

x

2 sin 2 3 1 3 cos2

3 1

y

x

 2

sin2 3 1 3 cos2

y

x

 2

2 sin2 3 1 3 cos2

y

x

 

Câu 96 Hàm số sin cos

cosx xsinx

y

x x x

A 2.sin2 2

(cos sin )

2 2

2

.sin (cos sin )

2

2

.cos2 (cos sin )

2

cos sin

x

Câu 97 Hàm số cos2

2 sin

x y

x

A 1 sin32

2 sin

x x

2 sin

x x

2 sin

x x

3

1 cos 2sin

x x

Câu 98 Cho hàm số cot 2

4

x

A   k 2  B 2   k 4  C 2   k  D   k 

Câu 99 Hàm số y = sin2x cosx có đạo hàm là:

A y’ = sinx(3cos2x + 1) B y’ = sinx(3cos2x - 1) C y’ = sinx(cos2x - 1) D y’ = sinx(cos2x + 1)

Câu 100 Hàm số y = 1 1 tan 2

1 tanx  B y’ = 1 tan x  2 C y’ = 1 tan  x 1 tan  2 x D y’ = 1 + tanx

Câu 101 Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp hai là 6x?

A y  3 x 2 B y  2 x 3 C y x  3 D y x  2

Câu 102 Cho hàm số y   3 x 3  3 x 2   x 5 Khi đóy (3) (3)bằng:

Câu 103 Cho hàm số y  cos2 x Khi đó y ''(0) bằng

Câu 104 Cho y = 3sinx + 2cosx Tính giá trị biểu thức A y   '' y là:

A 0 B 2 C A  4 cos x D A  6 sin x  4 cos x

Câu 105 Đạo hàm cấp hai của hàm số 5 22 3 20

2 3

y

 

A 2(7 3 215 2 933 77)

2(7 15 93 77)

 

C 2(7 3 215 2 933 77)

2(7 15 93 77)

 

Trang 10

Câu 106 Cho hàm số y  sin 2 x Đạo hàm cấp 4 của hàm số là:

Câu 107 Cho hàm số y = f(x) = sin2x Hãy chọn đẳng thức đúng:

Câu 108 Cho hàm số y  cos 2 2 x Giá trị của biểu thức y    y  16 y   16 y  8 là kết quả nào sau đây?

Câu 109 Đạo hàm cấp hai của hàm số   4 5 3 2 4

5

A 16 x 3  6 x B 4 x  3 6 C 16 x  3 6 D 16 x  2 6

Câu 110 Đạo hàm cấp hai của hàm số y  cos2 x là:

A  4 cos2x B 4 cos2x C  2sin2x D  4 sin 2x

Câu 111 Cho hàm số y = f(x) = 2 2 3

1x x x

A y” =

 4

2

2

1 2

1 x

2

1 x

Câu 112 Cho hàm số y x  sin x Tìm hệ thức đúng:

A y ''    y 2 cos x B y y ''   ' 2 cos x C y ''   y ' 2 cos x D y ''   y 2 cos x

3 TIẾP TUYẾN Câu 113 Cho hàm số 2 4

3

x y x

A y  2 x  4 B y  3 x  1 C y    2 x 4 D y  2 x

Câu 114 Gọi (C) là đồ thị hàm số 2 3 2

1

y x

Câu 115 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3

1x

y

x

9

Câu 116 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x   x 3 2 x 2  3 x tại điểm có hoành độ x  0 1 là:

A y  10 x  4 B y  10 x  5 C y  2 x  4 D y  2 x  5

Câu 117 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 2 2

3

x

A y    16 9( x  3) B y   9( x  3) C y    16 9( x  3) D y    16 9( x  3)

Câu 118 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

1

x y

x

Câu 119 Gọi (H) là đồ thị hàm số y = x 1

x

1

y x

y x

  

  

Câu 120 Cho hàm số y x  3  3 x 2 có đồ thị (C) Có bao nhiêu t tuyến của (C) song song đ thẳng: y = 9x + 10

Trang 11

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 121 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) : 1

2

x

H y

x

A 1 ( 1)

3

y  x  B y  3 x C y x   3 D y  3( x  1)

Câu 122 Trong các t tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số y x   3 3 x 2  2 , t tuyến có hệ số góc nhỏ nhất bằng:

Câu 123 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tanx tại điểm có hoành độ 0

4

A 1

Câu 124 Gọi (P) là đồ thị hàm số y = 2x2 - x + 3 Phương trình t tuyến với (P) tại điểm mà (P) cắt trục tung là:

Câu 125 Cho hàm số y = 2 4

x

xúc với (H) thì phương trình của  là:

4

y x

y x

  

  

3 6

y x

y x

  

  

2 6

y x

y x

  

  



Câu 126 Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong ( ) : C y x  3  3 x 2  8 x  1, biết tiếp tuyến đó song song

A y x   2018 B y x   4 C y x   4;y x   28 D y x   2018

Câu 127 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4

1

y x

A y    x 2 B y x   2 C y x   1 D y    x 3

Câu 128 Cho hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 có đồ thị (C), tiếp tuyến với (C) nhận điểm 0 3 ; 0

2

M  y 

phương trình là:

A y = 9

9 27

2x  4 C y =

9 23

2x  4 D y =

9 31

2 x  4

Câu 129 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  4  2 x 2  1 tại điểm có tung độ tiếp điểm bằng 2 là:

A y  8 x  6, y    8 x 6. B y  8 x  6, y    8 x 6.

Câu 130 Cho đồ thị( ) : 2

1

x

H y

x

 và điểm A H( ) có tung độ y 4 Hãy viết pt tiếp tuyến của ( )H tại điểm A

A y x   2 B y    3 x 11 C y  3 x  11 D y    3 x 10

Câu 131 T tuyến của đồ thị hàm số 2 3 1

2 1

y x

 

A y x   1 B y x   1 C y x  D y   x

Câu 132 Cho hàm số y    x 3 3 x 2  2 có đồ thị (C) Số t tuyến của (C) song song với đường thẳng y   9 x là:

Câu 133 Cho đường cong ( ) : 2 1

1

x x

C y

x 

Trang 12

A 3 5

y  x 

Câu 134 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

2

y x

2

A 

 

A 2 x  2 y   3 B 2 x    2 y 1 C 2 x  2 y  3 D 2 x   2 y 1

Câu 135 Cho hàm số y x   3 2 x 2  2 x có đồ thị (C) Gọi x x1, 2 là hoành độ các điểm M, N trên (C), mà tại đó

A 4

Câu 136 Tiếp tuyến của dồ thị hàm số f x  x 3  2 x 2  2 tại điểm có hoành độ x  0 2 có phương trình là:

A y  4 x  8 B y  20 x  22 C y  20 x  22 D y  20 x  16

Câu 137 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) : C y  3 x  4 x 3 tại điểm có hoành độ 0 là:

A y  3 x B y  0 C y  3 x  2 D y   12 x

Câu 138 Tiếp tuyến của hàm số 8

2

x y x

Câu 139 Gọi (C) là đồ thị của hàm số 3 2 2 2

3

x

thẳng y = -2x + 5 Hai tiếp tuyến đó là:

C y = -2x + 2

Câu 140 Cho hàm số 2 1

1

y

x 

 có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của ( )C đi qua điểm A ( 1;0)là

4

4

y  x  C y  3( x  1) D y  3 x  1

Câu 141 Cho hàm số 1 3 2 2

3

3

3

3

3

y  x

Câu 142 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

5

x y x

A 1

Câu 143 Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

số trên tại điểm M là:

y   x 

Câu 144 Qua điểm A (0;2) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y x  4  2 x 2  2?

Trang 13

Câu 145 Cho hàm số y    x 2 4 x  3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì

hoành độ điểm M là:

Câu 146 Cho hàm số y x   3 3 x 2  2 có đồ (C) Đ thẳng nào sau đây là t tuyến của (C) và có hsg nhỏ nhất:

A y    3 x 3 B y  0 C y    5 x 10 D y    3 x 3

Câu 147 Cho hàm số ( ) : C y x  3  3 mx 2  ( m  1) x m  Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số với Oy Khi đó giá

A 3

2

3

1 2

Câu 148 Cho hàm số y    x 3 3 x 2  3 có đồ thị (C) Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đ thẳng

1 2017 9

Câu 149 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x ( )     x 3 x 2 tại điểm M(-2; 8) là:

Câu 150 Cho hàm số y x  3  3 x 2  3 x  1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C)

với trục tung là:

Câu 151 Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 1

y    tại điểm có hoành độ x  0 1 bằng

Câu 152 Cho hàm số 1 3 2 2 3 1

3

góc lớn nhất bằng bao nhiêu?

Câu 153 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1

1

x y x

A 2 x y    7 0 B 2 x y   0 C     2 x y 1 0 D 2 x y    7 0

Câu 154 Phương trình tiếp tuyến của (C): y x  3 biết nó vuông góc với đường thẳng : 8

27x y

    là

27

27

y   x  D y  27 x  54

Câu 155 Cho hàm số ( ) 2 11

x

y f x    , có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có hoành độ

x   là:

A 1 ( 2) 7

2

2

y   x   C 1 ( 2) 6

2

y   x   D 1 ( 2) 6

2

y   x  

Câu 156 Phương trình tiếp tuyến của đường cong ( ) 2 1

1

x x

f x

x

 

y  x 

Câu 157 Cho hàm số y  3 x 2   2 x 5, có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng x+4y+1=0

Ngày đăng: 02/04/2023, 09:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w