CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài tập CHƯƠNG 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Trang 1CHƯƠNG 3 NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
TT Nguyên hàm của các hàm số đơn giản thường gặp
1 1 dx= 1.dx=x+Ca � � 1 k.dx=kx + Cb � vớik là sốthực.
2
1
x
2 x dx= + C
1
� �1 2 ax+b dx= 1ax+b 1 + C
b
3
2
3 dx= +C
3 dx= + C
a ax+b ax+b
3 dx= +C
.
�
4 4 1dx= ln x +C
x
ax+b a
5 5 e dx= e + C.a �x x ax+b 1 ax+b
5 e dx= e + C
a
6 6 sinxdx = cosx + C.a � 6 sin ax+b dx= 1cos ax+b + C.
a
7 7 cosxdx= sinx + C.a � 7 cos ax+b dx= sin ax+b + C. 1
a
8 8 12 dx= tanx + C
cos x
8 dx= tan ax+b + C
9 9a 12 dx= cotx + C
sin x
10
x
10 a dx= + C
ln
a
a
10b a dx= + C
m ln a
�
BÀI 1: NGUYÊN HÀM Câu 1: Tìm � x4 x3 x2 x 1dx?
A
x C
B 5 4 3 2
x
C x5 x4 x3 x2 x C D 4x33x22x1
Câu 2: Tìm
2
?
dx x
�
A 1 2 2 3ln 4
C 1 2 2 3ln 1
2x x x x C
Câu 3: Tìm 1 12 13 14 15 dx ?
�
A ln 1 12 13 14
C 1 1 12 13 14
2x 3x 4x 5x C
Câu 4: Tìm 2
�
Trang 2Câu 5: Tìm ?
1
x dx
�
A xln 1 x C B 1 ln 1 x C C 1 ln 1 x C D xln 1 x C
3x 2x 5dx
�
A 1ln 3 5
x
C
ln
x
C
ln
x
C
ln
x
C
Câu 7: Tìm 5
7x4 dx?
�
A 6 6
7 4
6
x
C
1
x
C
7 4
1
x dx
�
A
2
3
1
3
x
C
2ln 1 x C D 1 2
ln 1
Câu 9: Tìm �sin cos2x xdx?
A 1sin3
3
1 sin
3 x C
Câu 10. Cho I �(2x3)5dx, đặt t2x khi đó viết I theo t và dt ta được:3
A.I �t dt5 B 1 5
2
I �t dt C.
6
6
t
Câu 11. Cho I �2x1dx, đặt t2x khi đó viết I theo t và dt ta được:1
A.I �tdt B 1
2
I �tdt C.I 2�tdt D 1
2
I �tdt
Câu 12. Cho I �3x1dx, đặt t 3x khi đó viết I theo t và dt ta được:1
A.I �tdt B 2 2
3
I �t dt C. 2
3
I �tdt D I 3�tdt
Câu 13: Tìm �x.sin 3xdx?
A 1 cos 3 1sin 3
C 1 cos3 1sin 3
3x x9 x C
Câu 14. Cho I � 1xsinxdx, đặt 1
sin
�
�
� khi đó nguyên hàm trở thành:
A.I (1 x) cosx�cosxdx B I (1 x) cosx�cosxdx
C I (1 x) cosx�cosxdx D I (1 x) cosx�cosxdx
Câu 15. Cho I � 2x1 ln xdx, đặt ln
(2 1)
�
�
� khi đó nguyên hàm trở thành:
A. 2
1 ( ) ln
I x �x x xdx B I 2lnx 2dx
x
C 2
I x x x�x dx
Trang 3Câu 16: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số cos
2
x
f x và F Tìm F(x).0
A 2sin 2
2
x
x
2
x
x
Câu 17: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số
2
1 cos 3
4
f x
x
và F 0 Tìm 2
4
F� �
� �
� �.
A 3
5 3
Câu 18: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x sin và x F Tìm 1
2
F� �
� �
� �.
Câu 19: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số 1
1
f x
x
và F 3 Tìm F(x).3
A F x x 1 1 B F x x 1 1 C F x 2 x 1 1 D F x 2 x 1 1
Câu 20: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x 1 24
x
và F 0 Tìm 2 F 2 .
A 2ln 5 4 B 5 1 ln 2 C 2 1 ln 5 D 4ln 5 2
Câu 21: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x e2x1 và 1 1
2
F � �� �
� � Tìm F(x).
A 1 2 1 1
x
2
x
1 2
x
1 2
x
BÀI 2: TÍCH PHÂN
Câu 22: Tính tích phân:
1
e
e
dx I
x
�
Câu 23: Tính tích phân: 3
0
cos sin x
4
4
I
Câu 24: Tính tích phân
1
ln
e
I � x xdx
2
2 2 2
4
e
4
e
I
Câu 25: Biết
2 3 0
1
a
x e
e dx
b
� Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Câu 26: Biết
2
ln 3
b là phân số tối giản) Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
Trang 4Câu 27: Biết
1
1
a
x
dx e x
� Giá trị của a là ?
Câu 28: Biết
1
1
x e dx a e
� Tính S a b
Câu 29: Biết
2 2 4
cos
2 sin
x
x
Câu 30: Biết
3 2 2
1
ln 2 ln 3
Câu 31: Biết
5
1
1
ln 3 ln 5
Câu 32: Biết 3
0
12
0
3
I �f x dx
Câu 33 Cho 2
1
6
f x dx
0
3 1
f x dx
Câu 34: Biết 2
1
8
4
x
I f � �� �dx
� �
Câu 35 Cho tích phân
1
0
(2 +1)ex
I �x dx, Đặt u 2x x 1
dv e dx
�
�
A du x2dx
v e
�
�
2
x
du x x dx
v e
�
�
2
x
du
v e
�
�
du dx
v e
�
�
�
Câu 36 Cho tích phân 2
0
( -1) cos d
cos
u x
�
�
0 0
( 1).sin sin
0 0
( 1).sin sin
0 0
( 1).sin sin
0 0
( 1).sin sin
Câu 37 Cho tích phân 2
1
(3 -2 +1) ln d
e
I �x x x x, Đặt ln 2
�
A 1
1
(3 2).ln
e
e x
x
1
e e
Trang 5C 3 2 2
1 1
e e
1
(3 2).ln
e
e x
x
Câu 38: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1 Tính 2
1
'
Câu 39: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0;3], f(0) = 2 và f(3) = -7 Tính 3
0
'
I �f x dx
Câu 40: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn 9 7
f x dx f x dx
P�f x dx�f x dx là:
Câu 41 Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 11] thỏa mãn 11
0
11
f x dx
5
f x dx f x dx
đó giá trị của 5 11
f x dx f x dx
Câu 42: Nếu 5; 2
c b
a c
f x dx f x dx
a
f x dx
Câu 43: Nếu 5; 2
d d
a b
f x dx f x dx
a
f x dx
Câu 44 Tínhb
a
f x dx
� , biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) và F a( ) 2,F b 3
Câu 45 Cho 10
b
a
f x dx
� , biết F x( ) là một nguyên hàm của f x( )và F a( ) 2 Tính F(b)
Câu 46 Biết F x( ) là một nguyên hàm của của hàm số ( ) 1
1
f x x
và F(2) 1 Tính F(3)
A.F(3) ln 2 1 B F(3) ln 2 1 C (3) 1
2
4
Câu 47 Gọi F x( ) là nguyên hàm của hàm số ( ) cos2 sin , 1
2
f x x x F� �� �
� � Tính F(0)
A.2
1
4
3 4
Trang 6Câu 49: Cho 1
0
7
f x dx
0
( ) 2
f x x dx
B. 9 C 6 D 7
Câu 50 Cho2
0
2
f x dx
0
2sinx 3 ( )f x dx
�
BÀI 3 : ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình phẳng
Dạng 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
x a
x b
�
�
�
�
�
�
�
b a
Dạng 2: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
y g x
x a
x b
�
�
�
�
�
�
�
b a
2.Tính thể khối tròn xoay
Dạng 1: (H):
( ) : ( )
Ox y
x a
x b
�
�
�
�
�
�
quay quanh trục Ox thì:
2
b ( )
a
Dạng 2: (H):
1 2
( ) : ( ) ( ) : ( )
x a
x b
�
�
�
�
�
�
quay quanh trục Ox thì 2 2
b
a
V �f x g x dx
Câu 53: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) và y = g(x) có đồ thị (C’) liên tục trên đoạn [a;b] Nếu phương trình hoành độ giao điểm vô nghiệm trong (a;b) Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường (C), (C’)
và các đường thẳng x = a; x = b là
A b[ ( ) ( )]
a
a
C � [ ( ) ( )]
b
a
Câu 54 : Cho đồ thị hàm số y = f(x) (C) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành (phần gạch trong
hình )là :
A
f x dx f x dx
B
f x dx f x dx
C
f x dx f x dx
Trang 74
3
( )
f x dx
�
Câu 55: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x vày0,x0,x1 bằng:
A 1
Câu 56: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= 2x, trục Ox, x=1 là : A.8 B.1 C.16 D
16 3
Câu 57: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y e , tiếp tuyến với đường này tại điểmx
có hoành độ bằng 1 và trục Oy
3
e
2
e
2
e
Câu 58: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y x , tiếp tuyến với đường này tại điểm 2
có hoành độ bằng 1 và đường thẳng x = 2
A 1
3
2
3
2
S
Câu 59: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y , tiếp tuyến với đường này tại 1 x2
điểm có hoành độ bằng 2 và trục Oy
A 31
2
3
3
2
S
Câu 60: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C của hàm số y x3 3x2 và tiếp tuyến 3x 1 của đồ thị C tại giao điểm của đồ thị với trục tung
A 27
23
5 2
D 31 2
Câu 61: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x2 4x 3 và y x 3 là:
A 55
205
109
126 5
Câu 62: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 4 x và y x2
2
là:
A 28
26
25
22 3
Câu 63: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y 1 3 ,x y2 0,x 1,x Đường thẳng x = k2
(-1 < k < 2) chia (H) thành hai phần có diện tích lần lượt là S 1 và S 2 Tìm k để S2 2S1
A 1
2
3
k
Câu 64: Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e 2x,y0,x0,x k k Tìm k 0
để S = 4.
Câu 65: Biết diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = (x + m)sin 2x; y = 0; x = 0; x = π/4 là S = 3/4
Giá trị của m là
Câu 66 : Tính thể tích của vật thể tṛòn xoay, sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay
xung quanh trục Ox: y = 2x – x2 và y = 0 là :
Trang 8Câu 67:Tính thể tích của vật thể tṛòn xoay, sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay
xung quanh trục Ox: y = x2 và x = y2 là :
A
1 4 0
V �x x dx B
1
0
V �x x dx C
1 2 0
V �x x dx D 1 4
0
V �x x dx
Câu 68: Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng S
quanh trục Ox đối với hình vẽ sau là :
A
b
a
Sdx
b
a
V �f x dx
C
b
a
b
a
V �f x dx
Câu 69: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
1
x
quay xung quanh trục Ox Tìm k để 15 ln16
4
V �� ��
Câu 70: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng H giới hạn bởi y = xex ; y = 0 ; ; x = 2 quanh trục
Ox là
A 2 (đvtt) B (5 4 1)
4 e
(đvtt) C 5
2
(đvtt) D 2
5
(đvtt)
Câu 71: Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
x
2
V �� ��
Câu 72: Tính thể tích của vật thể tṛòn xoay, sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay
xung quanh trục Ox: y = sinx và x = 0, x= là :
0
2 sin x dx
0
2 sin x dx
0
2 sin
0
sin dx x V
Câu 73: Tính thể tích V của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0,x e quay
xung quanh trục Ox.
A V e 2 B V e C V e 1 D V e 2
ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN ỨNG DỤNG Câu 1: Khẳng định nào sau đây Sai
1
�x dx x C
B �dx ln x C .
x C.�sinxdx c x C os .
D �e dx e x x C.
Câu 2: F x( ) là một nguyên hàm của hàm số y xe= x2 Khẳng định nào sau đây Sai
A. ( ) 1 2 2
2
x
F x = e + B. ( ) 1( 2 5)
2
x
F x = e + C. ( ) 1 2
2
x
F x =- e +C D ( ) 1(2 2)
2
x
F x =- - e
Câu 3: �(e x1)2dx bằng:
Trang 9A e2x2e xC B 1 2 2
2e x e x x C C e x 1 C D e xC
Câu 4 : Cho hàm số f x liên tục trên đoạn a b Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:;
b
a
k dx k b a �k
b c b
a a c
f x dx f x dx f x dx c�a b
C b a
a b
f x dx f x dx
a b
f x dx f x dx
Câu 5: Tính ( )
b
a
d b
a d
A I 3 B I C 1 I D 1 I 2
Câu 6: Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số 1
3
( )
x
f x e và F 0 2e Tính F 3
A 3 2 17
9
3
Câu 7: Biết
3
2
lnxdx a ln 3bln 2 1; , a b�
A 5 B 5 C 1 D 6
Câu 8: Cho các tích phân
2
0
(2 )
I �f x dx
A.I 2 B.I 3 C.I 4 D.I 8
Câu 9: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên đoạn 1; 2 , (1) 1f và (2) 2f Tính 2
1
'( )
I �f x dx
2
I
Câu 10: Diện tích hình phẳng phần bôi đen trong hình sau được
tính theo công thức:
A b c
a b
a b
S�f x dx�f x dx
C c b
b a
a
Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x e ( 1) và y (1 e x x) :
2
2e
B 2 C 1
1
2e D 3
1
e
Câu 12: Cho hình thang giới hạn bởi y3 ;x y x x ; 0;x1 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi nó xoay
quanh Ox A 8
3
B
2
8 3
C 8 D 2 8
Câu 13: Thể tích vật thể hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y x lnx và y0;x1;x e quay xung quanh
trục Ox là A
3
9
e
9
e
9
e
9
e
Câu 14: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 /m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t 5t 10m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt
đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn duy chuyển bao nhiêu mét?
Trang 10Câu 15: Cho hình vẽ như dưới phần tô đậm là phần giới hạn bởi đồ thị y x 22x với trục Ox Thể tích khối tròn xoay quay phần giới hạn quanh trục Ox bằng:
A 32
5 B 16
5 C 32
15 D 16
15
Câu 16: Cho
4
ln x
x
� Giả sử đặt t lnx Khi đó ta có:
4
I �t dt B I �t dt3 C I �t dt4 D I 4�t dt4
Câu 17: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1 Tính 2
1
'
Câu 18: Biết 3
0
12
f x dx
0
3
I �f x dx
Câu 19: Cho số thực a thỏa a > 0 và a 1 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A x xln
a dx a a C
C
ln
x
a
a dx a a C
�
Câu 20: Tìm khẳng định đúng?
A
1
2
xdx x C
�
B
1
2
xdx x C
�
C
sinxdx cosx C
�
D
sinxdxcosx C
�