1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THEM 72 CAU TRAC NGHIEM DAO HAM - PHUONG TRINH.doc

8 358 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán 12 - Phương Trình Dao Hàm
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 834,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định k để đờng thẳng đó cắt đồ thị tại 3 điểm khác nhau A.

Trang 1

Đề thi môn Toán 12 - Phơng Trình Đạo hàm

(Đề 1)

Câu 1 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số: f(x) = 2x+ 1

A.

1 2

1 )

( '

+

=

x x

f B. f' (x) = 2 C. f' (x) = 2x+ 1 D.

1 2 2

1 )

( '

+

=

x x

f

Câu 2 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = x2 − 1 − x

A.

x x

x x

f

2

1 1 )

( '

= B. f'(x) = x2 −1− x

x x

f

2

1 1 2

1 )

( '

Câu 3 : Giải bất phơng trình sau:

0 7 6 2 3

2

x

A 1 < x < 2 B x < 2 C x > 1 D x > 2

Câu 4 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x sin 2x

A. f' (x) = sin 2x+ 2x cos 2x B. f' (x) = sin 2x+x cos 2x

C. f' (x) = sin 2 D. f' (x) =x sin 2x

Câu 5 : Cho hàm số (C): y=x3 − 3x và đờng thẳng (d): y=m(x+ 1 ) + 2, hãy xác định m để đờng

thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm A, B, C khác nhau sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại B và C

vuông góc với nhau

A.

3

2

±

=

3

2 2

3 +

=

3

2

±

=

3

1

±

=

m

Câu 6 : Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx2 − 9x− 9m Tìm m để (Cm) tiếp xúc với Ox

Câu 7 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = sinx− cosx

A. f' (x) = cosx+ sinx B. f' (x) = sin 1 − cos 1

C. f' (x) = sinx− cosx D. f' (x) = cos 1 + sin 1

Câu 8 : Cho hàm số:

m x

m m x m mx y

+

+ + + +

Xác định m để đờng thẳng đi qua điểm cực đại và cực tiểu của hàm số tiếp xúc với đờng tròn

= + +

x

Câu 9 : Giải phơng trình sau:

1 3

2 2 1

+

=

x

Câu 10 : Cho hàm số (C) :y=x3 + 3x2 + 1 Đờng thẳng đi qua điểm A(-3,1) và có hệ số góc bằng k Xác

định k để đờng thẳng đó cắt đồ thị tại 3 điểm khác nhau

A. 0<k<1 B. 0<k≠9 C. k>0 D. 1<k<9

Câu 11 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = ln(x2 + 1 )

A. f' (x) = ln(x2 + 1 ) B.

1

2 ) (

+

=

x

x x

1

1 ) (

+

=

x x f

Câu 12 : Cho phơng trình:

a x

a a

ax x

+

=

− +

3 2 2 4 3

Giải phơng trình với a = 0

A x = 0 và x = -2 B x = 1 và x = 2 C x = 2± D x = 0 và x = 1

Trang 2

Câu 13 : Cho hàm số:

1

2

2

− +

=

mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực trị

Câu 14 :

Cho hàm số:

k x

k kx

y= 4 + ( − 1 ) 2 + 1 − 2

Xác định giá trị của tham số k để hàm số chỉ có một điểm cực trị

A. k∈(− ∞ , − 1] [∪ 1 , +∞B.) k∈ ( − 1 , 1 ) C. k∈( )0 , 1 D. k∈(− ∞ , 0] [∪ 1 , +∞)

Câu 15 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x

A. f' (x) = 1 B. f' (x) =x C. f' (x) = −x D. f' (x) = 0

Câu 16 : Cho hàm số:

m x

m m mx x

m y

− +

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu trong khoảng (0,2)

Câu 17 : Giải hệ bất phơng trình sau:



= + +

+

0 2

1

y x x

y x

xx y

C (x,2) với x ≥ -2 D (x,-x) với x ≤ 1

Câu 18 : Giải bất phơng trình sau:

0 2

4

2 3

32

− +

x

2

1 < x ≤ 2 D 0 ≤ x ≤ 12

Câu 19 : Cho hàm số:

1

2

2

− +

=

mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ thoả mãn x1+x2=4x1x2

A m=

2

3

2

5

C m=

2

3

D m=

2 1

Câu 20 : Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đờng cong (C), biết: (C): y=x3 −x và hoành độ M, N

theo thứ tự là x M = 0 ,x N = 3

2

1

=

4

5

=

k

Câu 21 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) =x2 +x+ 1

A. f' (x) = 2x+ 1 B. f' (x) =x2 +x+ 1 C. f' (x) =x+ 1 D. f' (x) = 2x

Câu 22 : Cho hệ phơng trình:

= +

− +

=

0 6 2 6

ln ln

2

x

x y y x

Giải hệ phơng trình với m = 1

A (1,3) và (3,1) B (1,3) và (3,3) C (1,1) và (3,3) D (1,1) và (3,1)

Câu 23 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =tgx− cotgx

A.

x x

f

2 sin

2 )

(

x x

f

2 cos

2 )

(

C. f' (x) =tg1 − cotg1 D. f' (x) =tgx− cotgx

2

Trang 3

Câu 24 : f (x) = x2 + 1

A.

1 )

( '

2 +

=

x

x x

f B. f' (x) = x2 + 1 C. f ' (x) = 2x D.

1 2

) ( '

2 +

=

x

x x

f

Câu 25 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = lnx

A. f' (x) = lnx B.

x x

f' ( ) =1 C. f' (x) = 0 D. f' (x) = 1

Câu 26 : Cho phơng trình:

a x

a a

ax x

+

=

− +

3 2 2 4 3

Hãy tìm a sao cho phơng trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [-4,0]

A. a∈[ ] [ ]0 , 1 ∪ 3 , 7 B. a∈(− ∞ , 1] [∪ 3 , +∞)C. a ∈ [ ] 3,1 { } 2\ D. a ∈ [ ] 7,3 { } 4\

Câu 27 : Cho hàm số:

1

2

2

− +

=

mx

mx x y

Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu với hoành độ dơng

A -2<m<0 B m>2 C 0<m<2 D 0<m<1

Câu 28 : GiảI hệ phơng trình:

+

= +

+

= +

x y

y x y

x

3 2 2

3 2 2

Câu 29 : Giải hệ bất phơng trình sau:



>

+ +

<

0 9 5

3 3

0 log log

2 3

2 2

2 2

x x x

x x

A x > 4 B x < 0 C 1 < x < 4 D 0 < x < 1

Câu 30 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số:

5 9

3 2

y

Câu 31 : GiảI hệ phơng trình:



+

= +

+

= +

x y

y x

3 2

3 2

log 1 3 log

log 1 3 log

− , 1

4

11

 − 4

11 ,

− −

4

11 , 4 11

Câu 32 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = 2 sinx cos 2x

A. f' (x) = 3 cos 3x− cosx B. f' (x) = 2 cos 2x− sinx

C. f' (x) = 2 sinx cos 2x D. f' (x) = 2 sin 1 cos 2

Câu 33 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =a x

A. f' (x) =a B. f' (x) =a x lna C. f' (x) =a x D. f' (x) =a+ 1

Câu 34 : Giải phơng trình sau:

x x

x 5 2 4

A x = 2± B x = 0 và x = 2 C x = -2 và x = 1 D x = 0 và x = 1 Câu 35 : Cho hàm số: (Cm): y=x4 − 4x2 +m Giả sử đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Hãy xác định m sao cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (Cm) và trục hoành có diênj tích phần phía trên và phần phía dới trục hoành bằng nhau

A.

3

10

=

9

20

=

3

2

=

Trang 4

Câu 36 : Giải phơng trình sau:

x

x

3log 4 + log 4 =

A x = 0 và x = 4 B x = 1 và x =

4

1

C x = 0 và x =

4

1

D x = 1 và x = 4 Câu 37 : Cho hàm số: (C): y=ax3 + 3x2 − 1, với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm

phân biệt

A. a∈ ( −∞ , − 2 ) ∪ ( 2 , + ∞ ) B. a∈ ( − 2 , 2 )\ {0}

C. a ∈ ( − 1 )1, {\ }0 D. a∈ ( −∞ , − 1 ) ∪ ( 1 , +∞ )

Câu 38 : Lập phơng trình đờng thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số:

3 3

1 3− 2− +

= x x x y

Câu 39 : Giải các phơng trình:

log3

5

1 2 2 3

1 3 2

2

=

 + + +

−x

x x

x

2

5

và X=

5

4

C X=

2

5

Câu 40 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x3

A. f' (x) = 3x2 B. f' (x) =x C. f' (x) =x3 D. f' (x) =x2

Câu 41 : Tìm hệ số góc của cát tuyến MN với đờng cong (C), biết: (C): y=x2 −x+ 1và hoành độ M, N

theo thứ tự là x M = 1 ,x N = 2

A.

2

7

=

Câu 42 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: 1

2

1 3

1 ) (x = x3 + x2 +x+

f

2

1 3

1 ) ( ' x = x3 + x2 +x+

f

C. f x = x3 + x2 +x

2

1 3

1 ) (

Câu 43 : Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx+ 2, tìm m để hàm số luôn đồng biến

A. 0<m<1 B. m>0 C. m<1 D. m>2

Câu 44 : Cho hệ phơng trình:

=

= +

− +

y x

y x

m x xy x

sin sin

0 5

2

2

Giải hệ phơng trình với m = 2

3

2 ) và ( 3

2 ,1)

C (1,1) và (

3

2 , 3

2

Câu 45 : Giải hệ bất phơng trình sau:



<

+

= +

4 cos 1 16 cos

1

16 sin

log 4

1

6

x x

x

x x

x

π π

π

4

Trang 5

A x = 1 B x = 81 C x = 27 D x = 16

Câu 46 : Giải bất phơng trình sau:

1 2

4 xx2 −x+ >x3 − x2 + x

) 1 )(

4

= x x

y Gọi A=(C)∩ Oy, (d) là đờng thẳng qua A và có hệ số k Với giá trị nào của k thì (d) cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt A, B, C

A. 0 <k≠ 9 B. − 9 ≠k< 0 C. 0 <k< 9 D. − 9 <k < 1

Câu 48 : Giải phơng trình sau:

2 2

4log 3x+ log 3x =

A x =

3

1

và x = 1 B x = -1 và x = 9 C x =

3

1

và x = 9 D x = 1 và x = 3 Câu 49 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = logx(x2 + 1 )

A.

x

x x

f

ln

2 ln ) (

x x

x x

x

x x

2

) 1 ln(

ln ).

1 (

2 )

(

+

=

C.

x x

x

1

1 ) (

+

Câu 50 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x cotgx

A.

x

x gx x

sin cot

) (

C.

x

x tgx x

cos )

(

Câu 51 : Cho hàm số (Cm): y=x3 +mx2 − 9x− 9m Tìm điểm cố định của họ (Cm)

A. M1(9,0) và M2(9,0) B. M1(3,0) và M2(−3,0)

C. M1(9,−3) và M2(−9,3) D. M1(9,9) và M2(−9,−9)

Câu 52 : Giải phơng trình sau

( 2 3) 2log ( 2 2 4)

2

2 5

Log

A x = 1 và x = -2 B x = 1± C x = 4 và x = -2 D x = 4 và x = -1 Câu 53 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x)=log2(x+1)

A.

1

1 ) ( '

+

=

x x

+

=

x x

f C. f'(x)=log2(x+1) D. f' (x) = 0

Câu 54 : Giải phơng trình sau:

1

3log 4 = −

A x = 1 và x =

4

1

B x =

6

1

và x = 16

Câu 55 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =x n, với n>=2, n∈N

A. f' (x) =nx n− 1 B. f' (x) =x n− 1 C. f' (x) =x n D. f' (x) = (n− 1 ).x n

Câu 56 : Giải bất phơng trình:

1 3

11 6 3

x

Câu 57 : Giải bất phơng trình sau:

1 log2 >

+ x x

A x > 0 B 0 < x < 2 C x > 1 D x > 2

Câu 58 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =c, với c là hằng số

A. f' (x) = 0 B. f' (x) =c C. f' (x) = 1 D. f' (x) = − 1

Câu 59 : Giải hệ phơng trình:

=

=

y x

x y

x

4

3

1 1 1

Trang 6

A (1,4) B (4,1) C (1,0) D (0,1)

Câu 60 : Xác định giá trị của tham số m để các hàm số sau có cực trị:

m x

m mx x

y

+

− +

= 2 2 , với m là tham số

A m > 2 B m < 0 C 0 < m < 1 D -1 < m < 0

Câu 61 : Cho hệ phơng trình:

=

= +

− +

y x

y x

m x xy x

sin sin

0 5

2

2

Tìm m để hệ có hai nghiệm với tung độ trái dấu

Câu 62 : Cho hàm số:

2 3

1 2

1 4− 3− +

= x x mx y

Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại, cực tiểu

A m <

-27

1

B m >

2

1

C 0 < m <

2

1

27

1

<

<m

Câu 63 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = 2008x

A. f' (x) = 2008 B. f' (x) = 2008x ln 2008

Câu 64 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) = x+ 1 + x− 1

A.

1 2

1 1

2

1 )

( '

+ +

=

x x

x

+ +

=

x x

x f

Câu 65 : Cho hệ phơng trình:

= +

− +

=

0 6 2 6

ln ln

2

x

x y y x

Xác định m để hệ có hai cặp nghiệm phân biệt

A m >

2

1

2

1 <m< C m >

2

3 D. 0<m<1

Câu 66 : Cho hàm số (C m) :y=x3 +mx+ 2, tìm m để (C m)cắt Ox tại đúng một điểm

Câu 67 : Cho hàm số:

1

4 2

2 +

+ +

=

x

x x y

Lập phơng trình parabol (P) đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và tiếp xúc với đ-ờng thẳng (d): 6x-y-1 = 0

A (P1):y=x2 − 4x+ 2 và (P2):

3

2 3

14 3

= x x y

B (P1):y=x2 − 4x+ 2 và (P2): 1

3

2 3

1 2+ −

= x x y

C (P1):y=x2 + 4x và (P2): 1

3

2 3

1 2 + −

= x x y

D (P1):y=x2 + 4x và (P2):

3

2 3

14 3

= x x y

Câu 68 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) = 2x+ 3

A. f' (x) = 2 B. f' (x) =x C. f' (x) = 2x D. f' (x) = 1

Câu 69 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm các hàm số sau: f(x) = sin( 2x)

A. f' (x) = 2 cos( 2x) B. f' (x) = sin 2 C. f' (x) = sin 2x D. f' (x) = 2 sin( 2x)

6

Trang 7

Câu 70 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: f(x) =e2x+ 1

).

1 2 ( ) (

e x x

2 ) (

e x

) ( ' x e

) ( ' = x+

e x f

Câu 71 : Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau: x

e x

f( ) =

e x

f' ( ) = B. f' (x) =e C. f' (x) = 1 D. f' (x) =e+ 1

Câu 72 : Giải phơng trình sau:

x x

x 2 cos

3 cos − cos =

A. x=kπ ,kZ B. x 2= kπ và x= + 2k ,kZ

π

C. x π 2kπ

3 +

= và x= + 2k ,kZ

2 +

= và x= 2kπ ,kZ

Trang 8

ĐÁP ÁN

8

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w