Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 002 Câu 1 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 002.
Câu 1 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
Câu 2
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Có các nhận xét sau:
(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 3 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng
Câu 4 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl < F < P < Al < Na B Na < Al < P < Cl < F
C F < Cl < P < Al < Na D Cl < Na < P < Al < F
Câu 5 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A X, Y, Z B Z, X, Y C Y, Z, X D Z, Y, X.
Câu 6 Cho các phát biểu sau:
(a) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo
(b) Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là là các nguyên tố s và nguyên tố p
(c) Các nguyên tố nhóm IIA, từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại giảm dần
(d) Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có cùng số electron hoá trị
(e) Các nguyên tố nhóm VA, Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng dần
(g) Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 X thuộc nhóm VA
Số phát biểu đúng là
Câu 7 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là
A [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 B [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2
Trang 2C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d9 và [Ar]3d3.
Câu 8 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi
Câu 9 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
Câu 10 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πrr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :
Câu 11 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 12 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Câu 14 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Câu 15 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :
A 0,165 nm B 0,134 nm C 0,125 nm D 0,155 nm.
Câu 16 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là 2713Al Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
A 4,48.10-23 gam B 4,08.10-23 gam
Câu 17 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
B Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
Trang 3D Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
Câu 18 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A độ âm điện của nguyên tử B bán kính nguyên tử.
C điện tích hạt nhân D khối lượng nguyên tử.
Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng
trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol
Câu 20 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau
đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 21
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 22 Cho các phát biểu sau
(1) Phân lớp d có tối đa 10 e
(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa
(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện
Số phát biểu đúng là
Câu 23 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 24 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 25 Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:
A Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.
Trang 4B Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.
C Được sắp xếp thành một hàng.
D Có tính chất hoá học gần giống nhau.
Câu 26 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 27 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
Câu 28 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
Câu 29 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 30 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một
nguyên tử phosphorus theo gam là
A 3,097.10-23 gam B 5,224.10-23 gam
C 6,194.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam
Câu 31 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 32 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là
A 1s22p1 B 1s3 C 2s22p1 D 1s22s1
Câu 33 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :
Câu 34 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:
A KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 B Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH
C Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH D Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH
Câu 35 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau
(1) Điện tích hạt nhân của X là 13
(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15
(3) Ion X3+ có 10 electron
(4) Ion Y2- có 16 electron
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
Câu 37 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28
Å
Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là
Trang 5A 5,20 g/cm3 B 9,89 g/cm3.
Câu 38 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 18 B ZX = 16 C ZX = 20 D ZX = 19
Câu 39 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
C Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
Câu 40 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
B Khối lượng nguyên tử.
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
D bán kính nguyên tử.
Câu 41 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A 3.
B 4.
C 2.
D 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron
Câu 42 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
Câu 43 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 44 Trong một chu kì nhỏ, khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với
oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 8 B tăng lần lượt từ 1 đến 7.
C giảm lần lượt từ 4 xuống 1 D tăng lần lượt từ 1 đến 4.
Câu 45 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
Câu 46 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
Trang 6A Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
B Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
D Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
Câu 47 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là
Câu 48 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:
Câu 50 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p63d8 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p64s24d5
Câu 51 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
A Na > Mg > Al B Al > Mg > Na
C Mg > Al > Na D Mg > Na > Al
Câu 52 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Câu 53 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 54
Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:
Trang 7Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
Câu 55 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 18 B ZY = 26 C ZY = 36 D ZY = 10
Câu 56 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là
Câu 57 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B của số hiệu nguyên tử.
C của điện tích hạt nhân.
D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 58 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố
Câu 59 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 60 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng
thì phát biểu luôn đúng về A và C là
A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.
C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.
Câu 61 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A X1, Y1, T1 B T1, X1, Y1
C Y1, X1, T1 D T1, Y1, X1
Câu 62 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
B Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
C Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
D Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
Câu 63 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
C 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … D 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 64 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
C Proton và electron; D Neutron và electron;
Câu 65 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 1s22s1
Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?
A Z < Y < X B Z < X < Y.
Câu 66 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
Trang 8A I B F C Br D Cl.
Câu 67 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:
A % khối lượng oxi giảm dần B tính cộng hoá trị giảm dần.
C tính acid tăng dần D tính base tăng dần.
Câu 68 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tính phi kim giảm dần là
Câu 69 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là
Câu 70 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử?
A Nguyên tử khối B Số electron trong nguyên tử.
C Số electron ở lớp ngoài cùng D Số lớp electron.
Câu 71 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1
nguyên tử K là
Câu 72 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?
Câu 73
A X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.
B Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).
C X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.
D X và Y cùng có 25 electron.
Câu 74 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 75 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?
A Mg2+, Li+, F- B Mg2+, K+, Cl-
C Mg2+, Na+, F- D Ca2+, K+, Cl-
Câu 76 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p2
C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s1
Câu 77 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là
Câu 78 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 79 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Trang 9Câu 80 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử 6329Cu và 65
29Cu
A có cùng số electron B có cùng số hiệu nguyên tử
C có cùng số neutron D là đồng vị của nhau.
Câu 81 Một nguyên tử potassium ( kí hiệu là K) có 19 electron ở lớp vỏ Điện tích hạt nhân của nguyên tử K là
Câu 82 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2
C 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6
Câu 83 Tìm phát biểu sai.
A Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
B Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.
C Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
D Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).
Câu 84 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử 11H , 32
16S , 16
8O, khối lượng phân tử H
2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là
Câu 85 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là oxi B kim loại mạnh nhất là natri
C phi kim mạnh nhất là clo D phi kim mạnh nhất là flo
Câu 86 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:
Câu 87 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 88 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại.
C Số lớp electron D Số electron lớp ngoài cùng.
Câu 89 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 3 và nhóm VA.
C Chu kì 2 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VIIA.
Câu 90 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Đều có số obitan trống bằng nhau B 3 lớp electron
C Số electron độc thân bằng nhau D Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p.
Câu 91 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium (
39
19 K) là
A 1,306.10-25 kg B 6,5293.10-26 kg
Câu 92 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố
X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
Trang 10C Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB D Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
Câu 93 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 94 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:
(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử
(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron
(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử
(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử
(i) Tính kim loại
Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là
Câu 95 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?
A Ca(OH)2 B Mg(OH)2 C Ba(OH)2 D Be(OH)2
Câu 96 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của
1 nguyên tử K là
Câu 97 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,185 nm B 0,196 nm C 0,155 nm D 0,168 nm.
Câu 98 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
Câu 99 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6
neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10
-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 100 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
Câu 101 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :
C Chu kì 2, nhóm VIIIA D Chu kì 3, nhóm VIA.
Câu 102 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1
(2) Trong kí hiệu AZX thì Z là số electron ở lớp vỏ
(3) Hai nguyên tử 23492U và 235
92U khác nhau về số electron
(4) Các cặp nguyên tử 4019K và40
18Ar ; 16
8O và17
8O là đồng vị của nhau
(5) Mg có 3 đồng vị 24Mg, Mg, Mg, Cl có đồng vị 25 26 35 37
Cl, Cl Vậy có 9 loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó
(6) Oxgyen có 3 đồng vị 168O, O, O và carbon có hai đồng vị là: 178 188 12 13
6C, C Vậy có 12 loại phân tử khí6
cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen