Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 036 Câu 1 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 036.
Câu 1 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A kim loại mạnh nhất là natri B phi kim mạnh nhất là flo
C phi kim mạnh nhất là clo D phi kim mạnh nhất là oxi
Câu 2 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng
A số lớp electron B số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 3 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A Khối lượng nguyên tử.
B bán kính nguyên tử.
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
Câu 4 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HF < HBr < HI.
C HI < HBr < HCl < HF D HF < HI < HBr < HF.
Câu 5 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố
X trong bảng tuần hoàn là :
A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA B Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
C Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
Câu 6 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?
Câu 7 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?
A X và Y có cùng số neutron.
B X và Z có cùng số khối.
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.
D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.
Câu 8 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8
cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là
Câu 9 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?
A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:
A Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.
B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.
C Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.
D Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.
Trang 2Câu 11 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:
A ZX = 20 B ZX = 16 C ZX = 18 D ZX = 19
Câu 12 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 13 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p5 D 1s22s22p3
Câu 14 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
Câu 15 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 16 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:
A ZY = 26 B ZY = 10 C ZY = 36 D ZY = 18
Câu 17 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A A, C, B, B D, C, B, C A, B, C, D A, D, B,
Câu 18 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197
g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể
Câu 19 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Số electron độc thân bằng nhau B 3 lớp electron
C Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p D Đều có số obitan trống bằng nhau.
Câu 20 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A MO3, X5O2, YO2 B M2O3, XO5, YO6
C M2O3, X2O5, YO3 D MO, XO3, YO3
Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử
dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Câu 22 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
Câu 23 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A Mg < B < Al < N B B < Mg < Al < N.
C Al < B < Mg < N D Mg < Al < B < N.
Câu 24 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
Trang 3C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 25 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 26 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 27 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Câu 28 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:
Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị
B Số khối A = Z + N.
C Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.
D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể
đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
Câu 30 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Y, Z, X B Z, X, Y C Z, Y, X D X, Y, Z.
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Câu 32 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 1s22s1
Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?
A Z < X < Y B Y < Z < X.
Câu 33 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
A Mg > Na > Al B Mg > Al > Na.
C Na > Mg > Al D Al > Mg > Na
Câu 34 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là
Trang 4A 3,34 g/ cm3 B 7, 8 g/ cm3.
Câu 35 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A độ âm điện của nguyên tử B điện tích hạt nhân.
C bán kính nguyên tử D khối lượng nguyên tử.
Câu 36 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là
Câu 37 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X
có dạng là:
A H2X, XO3 B HX, X2O7 C H3X, X2O D XH4, XO2
Câu 38 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo
chiều tính phi kim giảm dần là
Câu 39 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 40 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 41 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp
xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là
Câu 42 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
neutron và 8 electron ? (Cho mp =1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Vậy khối lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 43 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A của số hiệu nguyên tử.
B của điện tích hạt nhân.
C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Câu 44 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
B hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
C hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
Câu 45 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,
Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34
a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là
A R<X<Y B Y<R<X C R<Y<X D X<Y<R
Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 5A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
B Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
C Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
D Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
Câu 47 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong
thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính
Câu 48 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng
thì phát biểu luôn đúng về A và C là
A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.
C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.
Câu 49 Nhận định nào sau đây là đúng?
A Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.
B Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.
C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
D Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.
Câu 50 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm
các nguyên tố kim loại là:
Câu 51 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?
A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử
B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
D Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
Câu 52
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 53 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A Si < P < N < O B P < N < Si < O
C O < N < P < Si D Si < N < P < O
Câu 54 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho
biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là
Trang 6A 15,999 B 16,023 C 16,002 D 15,884.
Câu 55
Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:
Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
Câu 56 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 57 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Câu 58 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì
A kim loại mạnh nhất là Li B phi kim mạnh nhất là Iot.
C kim loại mạnh nhất là Xesi D phi kim yếu nhất là Flo.
Câu 59 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:
A tính acid tăng dần B tính cộng hoá trị giảm dần.
C tính base tăng dần D % khối lượng oxi giảm dần.
Câu 60 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 61 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:
Câu 62 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
A 4.
B 5.
(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton
(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron
Trang 7C 2.
D 3.
Câu 63 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?
Câu 64 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là
A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p43s1
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2
Câu 65 Cho các phát biểu sau:
(a) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo
(b) Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là là các nguyên tố s và nguyên tố p
(c) Các nguyên tố nhóm IIA, từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại giảm dần
(d) Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có cùng số electron hoá trị
(e) Các nguyên tố nhóm VA, Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng dần
(g) Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 X thuộc nhóm VA
Số phát biểu đúng là
Câu 66 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Câu 67
Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:
Có các nhận xét sau:
(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X
(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T
(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q
(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T
Số nhận xét đúng là
Câu 68 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:
A 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2 B 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6
C 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6
Câu 69 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Trang 8C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 70 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là
Câu 71 Cho các phát biểu về nguyên tử :
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 6 hạt Cho các phát biểu sau
(1) Điện tích hạt nhân của X là 13
(2) Số đơn vị điện tích hạt nhân của Y là 15
(3) Ion X3+ có 10 electron
(4) Ion Y2- có 16 electron
Số phát biểu đúng là
Câu 73 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo
chiều nào sau đây ?
Câu 74 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
Câu 75 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 76 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 77 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
Câu 78 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Trang 9A 1,28 B 1,33 C 1,44 D 1,66
Câu 79 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là
Câu 80 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)
là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
Câu 81 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:
A Cl < Na < P < Al < F B Na < Al < P < Cl < F
C F < Cl < P < Al < Na D Cl < F < P < Al < Na
Câu 82 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Biến thiên giống tính phi kim B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính
C Tăng dần trong 1 chu kì D Tăng dần theo tính kim loại
Câu 83 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 84 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 85 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Câu 86 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là
Câu 87 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là
Câu 88 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong
nguyên tử X là
Câu 89 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?
A Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.
B Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.
C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.
D Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.
Câu 90 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?
Câu 91 Phát biểu đúng là
A Kim loại yếu nhất là Francium (Fr) B Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F).
C Phi kim mạnh nhất là Iodine (I) D Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li).
Câu 92 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?
A Na (157); Al (125); Cl (99) B Na (99); Al (125); Cl (157).
Trang 10C Na (125); Al (157); Cl (99) D Na (157); Al (99); Cl (125).
Câu 93 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
D Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
Câu 94 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao
nhất của R là
Câu 95 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân
tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 96 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh
thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :
Câu 97 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 98 Các đồng vị có
A cùng số khối A.
B cùng số hiệu nguyên tử Z.
C chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
D cùng số neutron.
Câu 99 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:
A [Ar]3d24s24p6 B [Ar]3d104s2
Câu 100 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A K>Mg>Cl B Cl>K>Mg C Mg>K>Cl D K>Cl>Mg
Câu 101 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:
Câu 102 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 103 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử?
A Số electron trong nguyên tử B Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 104 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là