1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 044

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hóa học 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 776,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 044 Câu 1 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu P) là 30,97 a[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 044.

Câu 1 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một nguyên

tử phosphorus theo gam là

A 5,1426.10-23 gam B 5,224.10-23 gam

C 6,194.10-23 gam D 3,097.10-23 gam

Câu 2 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là

Câu 3 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Mg > Na > Al B Al > Mg > Na

C Mg > Al > Na D Na > Mg > Al.

Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

A P (Z=15) B Si (Z=14) C As (Z=33) D Ge (Z=32)

Câu 5

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Trang 2

A 1 và 3 B 2 và 3 C 3 và 4 D 1 và 2.

Câu 6 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:

Câu 7 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt

Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:

A 28+; 58 B 26+; 56 C 36+; 54 D 24+; 54.

Câu 8 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là

Câu 9 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể

nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,125 nm B 0,155 nm C 0,165 nm D 0,134 nm.

Câu 10 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

Câu 11 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: 2612X , 23

11Y , 27

13Z , 63

29T Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?

Câu 12 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là

A 1s22s22p2 B 1s22s22p3

C 1s22s22p5 D 1s22s22p7

Câu 13 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 14 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?

A Mg2+, K+, Cl- B Mg2+, Na+, F-

C Ca2+, K+, F- D Ca2+, K+, Cl-

Câu 15 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: 1H, H, H Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 3 2 được tạo thành

từ các loại đồng vị trên?

A 1.

+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách

B 3.

C 6.

D 2.

Câu 16 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen

có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 17 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố p

Câu 18 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là

Trang 3

A RH4, RO2 B RH3, R2O5.

Câu 19

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 20 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

Câu 21 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân nguyên tử?

C (1), (3), (4), (5) D (2), (3,) (4).

Câu 22 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I

A Br > Cl > I B Cl > Br > I

C Cl > I > Br D I > Br > Cl

Câu 23 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết

39

19K,

37

17 Cl

Câu 24 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

B của số hiệu nguyên tử.

C của điện tích hạt nhân.

D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

Câu 25 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:

1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 1s22s1

Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?

C Y < Z < X D Z < X < Y.

Trang 4

Câu 26 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng

Câu 27 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo

chiều nào sau đây ?

Câu 28 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

Câu 29 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 30 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p3

C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 31 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:

A ZA = 8 B ZA = 18 C ZA = 2 D ZA = 10

Câu 32 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A T1, Y1, X1 B T1, X1, Y1

C X1, Y1, T1 D Y1, X1, T1

Câu 33 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

Câu 34 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là 126C ; 13

6C và oxygen có 16 17 18

O, O, O Hỏi có bao nhiêu loại phân

tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 35 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

C Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

D Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

Câu 36 Các đồng vị có

A cùng số hiệu nguyên tử Z.

B cùng số khối A.

C chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.

D cùng số neutron.

Câu 37 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

A phi kim mạnh nhất là oxi B kim loại mạnh nhất là natri

C phi kim mạnh nhất là clo D phi kim mạnh nhất là flo

Câu 38 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

Câu 39 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :

Trang 5

Câu 40 Cho các phát biểu sau:

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

A 5.

(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton

(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron

B 4.

C 2.

D 3.

Câu 41 Điện tích của một electron là

C 1,602 1019

Câu 42 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

C 1s22s22p2 D 1s22s22p6

Câu 43 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: 168O, O, O Số phân tử O178 188 2 có thể có là

Câu 44 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.

B Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.

C Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.

D Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.

Câu 45 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

A bán kính nguyên tử.

B Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.

C Khối lượng nguyên tử.

D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.

Câu 46 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 47 Cho ion nguyên tử kí hiệu

39 19 +

K Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

Câu 48

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 6

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 49 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của

1 nguyên tử K là

Câu 50 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: 14N, N Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N15 2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 51 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

Câu 52 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là

Câu 53 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

A Si > S > Cl > F B F > Cl > Si > S

C F > Cl > S > Si D Si > S > F > Cl

Câu 54 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6

C 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 D 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2

Câu 55 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.

B Số khối A = Z + N.

C Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị

D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể

đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị

Trang 7

Câu 56 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là

Câu 57 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 58 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:

A phía dưới bên trái B phía trên bên trái.

C phía dưới bên phải D phía trên bên phải

Câu 59 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

C [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 D [Ar]3d9 và [Ar]3d3

Câu 60 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng.

Câu 61 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 62

Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:

Có các nhận xét sau:

(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X

(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T

(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q

(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T

Số nhận xét đúng là

Câu 63 Số electron tối đa trong lớp n ( n  4)là

Câu 64 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?

A 11Hvà4

2He

. B 11Hvà3

2He . C 12Hvà3

2He . D 13Hvà3

2He .

Câu 65 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Al < B < Mg < C B Mg < Al < B < C

C B < Mg < Al < C D Mg < B < Al <

Câu 66 Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:

Trang 8

A Có tính chất hoá học gần giống nhau.

B Được sắp xếp thành một hàng.

C Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.

D Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.

Câu 67 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

B Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

D Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

Câu 68 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 69 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần theo tính kim loại

Câu 70

Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 71 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:

Câu 72 Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1

(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5

(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1

Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là

Câu 73 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Câu 74 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

B tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

C tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần

Trang 9

D tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

Câu 75 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:

A Cl < Na < P < Al < F B Cl < F < P < Al < Na

C F < Cl < P < Al < Na D Na < Al < P < Cl < F

Câu 76 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:

(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử

(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron

(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử

(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử

(i) Tính kim loại

Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là

Câu 77 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

B Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

D Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

Câu 78 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Câu 79 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p2

C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1

Câu 80 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Câu 81 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:

Câu 82 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Phi kim mạnh nhất là oxi.

C Kim loại mạnh nhất là Li D Phi kim mạnh nhất là flo.

Câu 83 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

B Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

Câu 84 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A bán kính nguyên tử B độ âm điện của nguyên tử.

C điện tích hạt nhân D khối lượng nguyên tử.

Câu 85 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:

A ZY = 10 B ZY = 36 C ZY = 18 D ZY = 26

Câu 86 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 87 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

Trang 10

A tăng dần B không xác định

Câu 88 Cho các phát biểu về nguyên tử 5224X:

(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20

(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4

(3) X có 4 lớp electron

(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2

(5) X là kim loại

Số phát biểu đúng là

Câu 89 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp

xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:

A A, B, C, B A, D, B, C D, C, B, D A, C, B,

Câu 90 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

Câu 91 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

Câu 92 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là :

A Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.

C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.

Câu 93 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 94 Khối lượng (kg) của nguyên tử calcium (gồm 20 proton, 20 neutron và 20 electron) có giá trị nào sau

đây ? Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg

Câu 95 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của

nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3 và nhóm VIIA B Chu kì 2 và nhóm VIIIA.

C Chu kì 3 và nhóm VA D Chu kì 2 và nhóm VA.

Câu 96 M có các đồng vị sau: 5526 M; M; M; M5626 5726 5826 Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 97 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng

25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích

A 2,022

0

0

C 1,875

0

0

Câu 98 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.

B Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.

C Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.

D Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:20

w