Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 033 Câu 1 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 033.
Câu 1 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197
tinh thể Au là
Câu 2
A Số khối của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Số neutron của chúng lần lược là 8; 10; 10
C Số proton lần lượt là 8, 9, 10.
D Tổng số hạt nucleon (proton và neutron) của chúng lần lược là 16; 17; 19
Câu 3 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA B ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.
C ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 4 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì
A số oxi hoá trong oxide B độ âm điện.
Câu 5 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
D Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 6 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p5
C 1s22s22p7 D 1s22s22p2
Câu 7 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 8 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Câu 9 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
như sau:
Trang 2C K, Rb, Cs, Li, Na D Li, Na, K, Rb, Cs.
Câu 10 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm
các nguyên tố kim loại là:
Câu 11 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là
Câu 12 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:
Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử
dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm
Câu 14 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 15 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
Câu 16 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng
Câu 17 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là
Câu 18 Phát biểu đúng là
A Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F) B Phi kim mạnh nhất là Iodine (I).
C Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li) D Kim loại yếu nhất là Francium (Fr).
Câu 19 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
kg
Câu 20 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố
tăng dần theo thứ tự:
A M < X < R < Y B R < M < X < Y.
C Y < M < X < R D M < X < Y < R.
Câu 21 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì
A Kim loại mạnh nhất là Li B Phi kim mạnh nhất là flo.
C Phi kim mạnh nhất là iot D Phi kim mạnh nhất là oxi.
Câu 22 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc
thân?
Trang 3Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.
B Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể
đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
C Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị
D Số khối A = Z + N.
Câu 24 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:
Câu 25 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần
D tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
Câu 26 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo
chiều nào sau đây ?
Câu 27 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là
A X1, Y1, T1 B Y1, X1, T1
C T1, X1, Y1 D T1, Y1, X1
Câu 28 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 29 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là
Câu 30 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
B hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
D hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
Câu 31 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 1s1 B 2s2 C 1s12s1 D 1s2
Câu 32 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s1 (4) 1s22s22p63s23p1 (7) 1s2
(2) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s1 (8) 1s22s22p63s23p5
(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (6) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p3
Số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là
Câu 33
độc thân nhất?
Trang 4A B C D
Câu 34 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 35 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp
xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
A A, C, B, B D, C, B, C A, D, B, D A, B, C,
Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.
B Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.
C Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.
D Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.
Câu 37 Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Công thức oxit cao
nhất của R là
Câu 38 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2, nhóm VIIIA B Chu kì 3, nhóm VIA.
C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm IA.
Câu 39 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:
Câu 40 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Câu 41 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là
Câu 42 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là
C 2,671.10-27 kg D 6,5293.10-26 kg
Câu 43 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Câu 44 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:
5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 45 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên
cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối
(copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu
Câu 46 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?
Trang 5Câu 47 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p2
Câu 48 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
A I > Br > Cl B Cl > I > Br.
C Cl > Br > I D Br > Cl > I
Câu 49 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:
A Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.
B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.
C Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
D Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.
Câu 50 Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 51 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là
Câu 52
Cho các phát biểu sau:
1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA
2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB
4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B
5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA
Số phát biểu luôn đúng là
Câu 53 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?
Câu 54 Biết nguyên tử magnesium có 12 proton, 12 neutron và 12 electron và nguyên tử oxygen có 8 proton, 9
lượng (g) phân tử MgO bằng bao nhiêu?
Câu 55 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 56 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:
A phi kim mạnh nhất là flo B phi kim mạnh nhất là oxi
C phi kim mạnh nhất là clo D kim loại mạnh nhất là natri
Câu 57 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 28+; 58 B 26+; 56 C 36+; 54 D 24+; 54.
Câu 58 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :
A 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA B 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA
Trang 6C 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA D 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA.
Câu 59 Các đồng vị có
A cùng số neutron.
B chiếm các ô khác nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C cùng số hiệu nguyên tử Z.
D cùng số khối A.
Câu 60 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của
các nguyên tố đó là
A Z < X < Y B Y < X < Z.
C X < Z < Y D Z < Y < X.
Câu 61 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là
Câu 62 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 63 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?
Câu 64 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Tăng dần theo tính kim loại B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính
C Tăng dần trong 1 chu kì D Biến thiên giống tính phi kim
Câu 65 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
Câu 66 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
Câu 67 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là
Câu 68 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 69 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
C 1s22s22p6 D 1s22s22p4
Câu 70 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A MO, XO3, YO3 B M2O3, XO5, YO6
C MO3, X5O2, YO2 D M2O3, X2O5, YO3
Câu 71 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?
A Be(OH)2 B Ca(OH)2 C Mg(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 72 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là
Trang 7C 2,7.10-8 cm D 1,32 10-8 cm
Câu 73 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử?
C Số electron trong nguyên tử D Số electron ở lớp ngoài cùng.
Câu 74 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :
Câu 75 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 76 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A Z, Y, X B X, Y, Z C Y, Z, X D Z, X, Y.
Câu 77 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 78 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
Câu 79 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?
Câu 80 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 81 Số orbital trong phân lớp 3p là
Câu 82 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
Câu 83 Cho các phát biểu sau:
(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị
(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3
(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất
(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần
(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần
(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần
(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần
Số phát biểu sai là
Trang 8Câu 84 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 3 và nhóm VIIA B Chu kì 2 và nhóm VA.
C Chu kì 2 và nhóm VIIIA D Chu kì 3 và nhóm VA.
Câu 85 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Câu 86 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 87 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử và
A có cùng số hiệu nguyên tử B có cùng số electron.
C có cùng số neutron D là đồng vị của nhau.
Câu 88 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?
A Ca2+, K+, Cl- B Ca2+, K+, F-
C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, K+, Cl-
Câu 89 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:
Câu 90 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:
A Mg < Al < B < C B Al < B < Mg < C
C Mg < B < Al < D B < Mg < Al < C
Câu 91 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 92 hydroxide tương ứng của SO3 là:
A H2SO3 B H2S2O3 C H2SO4 D H2S
Câu 93 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là
A Al < B < Mg < N B Mg < Al < B < N.
C Mg < B < Al < N D B < Mg < Al < N.
Câu 94 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 95 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 96 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3
C HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4 D H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3
Câu 97 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1
(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ
Trang 9(4) Các cặp nguyên tử và ; và là đồng vị của nhau.
các đồng vị của 2 nguyên tố đó
cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen
Số phát biểu đúng là
Câu 98 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8
cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là
Câu 99 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là
Câu 100 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là
Câu 101 Phát biểu đúng là
A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)
B Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).
C Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
D Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.
Câu 102 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều
tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Câu 103 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:
A % khối lượng oxi giảm dần B tính base tăng dần.
C tính acid tăng dần D tính cộng hoá trị giảm dần.
Câu 104 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là
Câu 105 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8.
Câu 106 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Câu 107 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
B độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Trang 10C tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần
D tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
Câu 108 Một nguyên tử potassium ( kí hiệu là K) có 19 electron ở lớp vỏ Điện tích hạt nhân của nguyên tử K
là
Câu 109 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :
A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p5 D 1s22s22p3
Câu 110 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần theo tính kim loại
C Tăng dần trong 1 chu kì D Biến thiên giống tính phi kim
Câu 111 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
C Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
D tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 112 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?
A HI < HBr < HCl < HF B HF < HCl < HBr < HI.
C HCl < HF < HBr < HI D HF < HI < HBr < HF.
Câu 113 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự
Câu 114 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt
mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:
Câu 115 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 116 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 117 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối
lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng
Câu 118 Trong một chu kì nhỏ, khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với
oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C tăng lần lượt từ 1 đến 8 D tăng lần lượt từ 1 đến 7.
Câu 119 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 3.
B 6.
C 2.
D 1.