1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 003

12 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học 10
Thể loại Ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 732,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 003 Câu 1 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố t[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 003.

Câu 1 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì

A phi kim yếu nhất là Flo B kim loại mạnh nhất là Li

C kim loại mạnh nhất là Xesi D phi kim mạnh nhất là Iot.

Câu 2 Orbital có dạng hình số tám nổi là

Câu 3 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng

Câu 4 Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp

p là 8 Nguyên tố X là

Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:

A 1s22s22p63s23p64s24p5 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p64s24d5

Câu 6 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân nguyên tử?

A Số lớp electron B Số electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 7 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên

cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu

A 1,28

0

0

0

0

Câu 8 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

Câu 9 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 10 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi

A biến đổi không có quy luật B giảm dần.

Trang 2

C không đổi D tăng dần

Câu 11 Chọn câu phát biểu sai:

A Tổng số p và số e được gọi là số khối.

B Số p bằng số e.

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

D Số khối bằng tổng số hạt p và n.

Câu 12 Cho các phát biểu sau

(1) Phân lớp d có tối đa 10 e

(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa

(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng

(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau

(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện

Số phát biểu đúng là

Câu 13 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một

nguyên tử phosphorus theo gam là

A 6,194.10-23 gam B 3,097.10-23 gam

C 5,224.10-23 gam D 5,1426.10-23 gam

Câu 14 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

C Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

Câu 15 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

A Y, Z, X B X, Y, Z C Z, Y, X D Z, X, Y.

Câu 16 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 17 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A của số hiệu nguyên tử.

B cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.

C của điện tích hạt nhân.

D cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

Câu 18 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Mg < B < Al < B B < Mg < Al < C

C Al < B < Mg < C D Mg < Al < B < C

Câu 19 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A Mg < Al < B < C B B < Mg < Al < C

C Al < B < Mg < C D Mg < B < Al <

Câu 20 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A Z, X, Y B Z, Y, X C Y, Z, X D X, Y, Z.

Câu 21 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

Trang 3

A P B S C K D Al.

Câu 22 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 23 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

C Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

Câu 24 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:

A Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH B Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH

C Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH D KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2

Câu 25 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 26 Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

Câu 27 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Na > Mg > Al B Mg > Al > Na.

C Al > Mg > Na D Mg > Na > Al

Câu 28 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là

A 1s22s22p3 B 1s22s22p2

C 1s22s22p7 D 1s22s22p5

Câu 29 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm A), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì tính kim loại giảm dần (b) Chu kì là dãy nguyên tố có cùng số e hóa trị

(c) Trong bảng HTTH hiện nay, số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là 3 và 3

(d) Trong chu kì, nguyên tố thuộc nhóm VIIA có năng lượng ion hoá nhỏ nhất

(e) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính kim loại tăng dần

(g) Trong một chu kì đi từ trái qua phải tính phi kim giảm dần

(h) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính kim loại giảm dần

(i) Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống dưới tính phi kim tăng dần

Số phát biểu sai là

Câu 31 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

Câu 32 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: 2612X , 23

11Y , 27

13Z , 63

29T Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?

Câu 33 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:

Câu 34 Phát biểu đúng là

Trang 4

A Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)

B Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).

C Phi kim mạnh nhất là Flo (F).

D Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.

Câu 35 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?

A Ba(OH)2 B Mg(OH)2 C Be(OH)2 D Ca(OH)2

Câu 36 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

C 21,74.10-24 gam D 78,26.1023 gam

Câu 37 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6

C 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2 D 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6

Câu 38

Cho các phát biểu sau:

1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA

2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB

4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B

5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1

(2) Trong kí hiệu AZX thì Z là số electron ở lớp vỏ

(3) Hai nguyên tử 23492U và 235

92U khác nhau về số electron

(4) Các cặp nguyên tử 4019K và40

18Ar ; 16

8O và17

8O là đồng vị của nhau

(5) Mg có 3 đồng vị 24Mg, Mg, Mg, Cl có đồng vị 25 26 35 37

Cl, Cl Vậy có 9 loại phân tử MgCl2 khác tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó

(6) Oxgyen có 3 đồng vị 168O, O, O và carbon có hai đồng vị là: 178 188 12 13

6C, C Vậy có 12 loại phân tử khí6

cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen

Số phát biểu đúng là

Câu 40 Có 3 chất A,B,C trong một chu kì nhỏ Bán kính nguyên tử A > B > C, nếu B có 4e ở lớp ngoài cùng

thì phát biểu luôn đúng về A và C là

A A có tính kim loại mạnh hơn B Độ âm điện của A > B >C.

C A thường nhận e khi phản ứng với D A và C đều phản ứng mạnh với Oxi.

Câu 41 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26

electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :

Câu 42 Nếu orbital chứa 2 electron (hai mũi tên ngược chiều nhau) thì electron đó gọi là

Trang 5

C orbital s D orbital trống.

Câu 43 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :

Câu 44 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

Câu 45 Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29 M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?

Câu 46 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (157); Al (125); Cl (99) B Na (157); Al (99); Cl (125).

C Na (125); Al (157); Cl (99) D Na (99); Al (125); Cl (157).

Câu 47 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p6 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 48 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Câu 49 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

B Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

D Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

Câu 50 Nguyên tử X có 5 electron ở phân lớp 3d Cho các phát biểu sau:

5) X ở ô 25, chu kì 4, nhóm VIB

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 51 hydroxide tương ứng của SO3 là:

A H2SO3 B H2S2O3 C H2SO4 D H2S

Câu 52 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là :

A Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA D Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.

Câu 53

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 6

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 54 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử

1

1H , 32

16S , 16

8O, khối lượng phân tử H

2SO4 theo đơn vị khối lượng nguyên tử (amu) là

Câu 55 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

C 1s22s22p2 D 1s22s22p4

Câu 56 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là

Câu 57 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: 168O, O, O Số phân tử O178 188 2 có thể có là

Câu 58 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 59 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 60 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là

Câu 61 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A Si < P < N < O B O < N < P < Si

C P < N < Si < O D Si < N < P < O

Câu 62 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6

Trang 7

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3.

Câu 63 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 64 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s.

C Nguyên tố s và nguyên tố D Nguyên tố p

Câu 65 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể

tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,134 nm B 0,125 nm C 0,165 nm D 0,155 nm.

Câu 66 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là

Câu 67 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là

A 1s22s22p63s23p64s24p1 B 1s22s22p63s23p64p2

C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 68

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 69 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?

Trang 8

A 3 B 1 C 4 D 2.

Câu 70 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

A số electron hóa trị B số electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 71 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen

có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 72 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 73 Orbital có dạng hình cầu là

Câu 74 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

A điện tích hạt nhân B độ âm điện của nguyên tử.

C khối lượng nguyên tử D bán kính nguyên tử.

Câu 75 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

Câu 76 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện

tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

C (1), (2), (3) D (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).

Câu 77 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 78 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm IA.

C Chu kì 2, nhóm VIIIA D Chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 79 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là

A 0,196 nm B 0,155 nm C 0,185 nm D 0,168 nm.

Câu 80 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

C Hóa trị cao nhất với oxi D Số electron lớp ngoài cùng.

Câu 81 Nguyên tử potassium( kí hiệu là K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tương đối của

1 nguyên tử K là

Câu 82 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Trang 9

A K B Li C Na D Be

Câu 83 Số orbital tối đa trong lớp n ( n  4) là

Câu 84 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là

Câu 85 M có các đồng vị sau: 5526 M; M; M; M5626 5726 5826 Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 86 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối

lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng

Câu 87 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44

0

g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là

Câu 88 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

A P (Z=15) B Ge (Z=32) C As (Z=33) D Si (Z=14)

Câu 89 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

B Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

C Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

D Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

Câu 90 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :

Câu 91 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây

là đúng?

A 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58) B 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)

C 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) D 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19)

Câu 92 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

D Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

Câu 93 Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm IIIA.

Câu 94 Biết rằng khối lượng một nguyên tử oxygen( kí hiệu là O) nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của

nguyên tử carbon nặng gấp 11,9059 lần khối lượng nguyên tử hydrogen Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử carbon làm đơn vị thì O có nguyên tử khối là

Câu 95 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là

Câu 96

Trang 10

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là , , Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

B Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

C Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

D Đây là 3 đồng vị.

Câu 97 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 98 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

C tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

Câu 99 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 Công thức oxide cao nhất và công thức hợp chất với Hydrogen của X là:

Câu 100 Cho các phát biểu sau:

1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột

2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử

5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Số phát biểu đúng là

Câu 101 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là

Câu 102 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì

A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8

B hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.

C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.

D hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1

Câu 103 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I

A Cl > I > Br B Cl > Br > I

C I > Br > Cl D Br > Cl > I

Câu 104 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 2s22p1 B 1s22s1 C 1s3 D 1s22p1

Câu 105

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w