1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 041

11 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hóa học 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 267,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 041 Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophoru[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 041.

Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p13d2 B 1s22s22p63s23p23d1

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 2 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Biến thiên giống tính phi kim

C Tăng dần trong 1 chu kì D Tăng dần theo tính kim loại

Câu 3 Cho 3 nguyên tử: Các nguyên tử nào là đồng vị?

Câu 4 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự

Câu 5 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A Y1, X1, T1 B T1, Y1, X1

C X1, Y1, T1 D T1, X1, Y1

Câu 6 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

Câu 7

A Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

B Đây là 3 đồng vị.

C Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

D Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

Câu 8 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

Câu 9 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Tăng dần theo tính kim loại

C Giảm dần trong 1 phân nhóm chính D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 10 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p1

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p5

Câu 11 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?

Trang 2

Câu 12 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là

Câu 13 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là

Câu 14 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 15 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 16 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 17 Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hoá trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi

Câu 18 Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A Z, X, Y B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, Y, X.

Câu 19 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 20 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều tính phi kim giảm dần là

Câu 21 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

Câu 22 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Mg2+, K+, Cl- B Ca2+, K+, Cl-

C Mg2+, Na+, F- D Mg2+, Li+, F-

Câu 23 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì

A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.

B hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1

C hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.

D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8

Câu 24 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

B bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

Trang 3

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.

D bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 25 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 26 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

A số electron ở lớp ngoài cùng B số electron hóa trị

Câu 27 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

Câu 28 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là

9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?

Câu 29 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng

Câu 30 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là

A K>Cl>Mg B K>Mg>Cl C Mg>K>Cl D Cl>K>Mg

Câu 31 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

A 1s22s22p4 B 1s22s22p6

Câu 32 Trong tự nhiên carbon có 2 đồng vị là ; và oxygen có Hỏi có bao nhiêu loại phân

tử CO được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 33 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 7 B tăng lần lượt từ 1 đến 8.

C tăng lần lượt từ 1 đến 4 D giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

Câu 34 Cho các phát biểu sau

(1) Phân lớp d có tối đa 10 e

(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa

(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng

(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau

(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện

Số phát biểu đúng là

Câu 35 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Phi kim mạnh nhất là oxi.

C Phi kim mạnh nhất là flo D Kim loại mạnh nhất là Li.

Câu 36 Cho biết ZFe = 26, ZAl = 13 Cấu hình electron của ion Al3+ và Fe2+ lần lượt là:

A 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p63d5 và 1s22s22p6 D 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d84s2

Câu 37

Trang 4

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 38 Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

A Cl < F < I > Br B I > Br > Cl > F.

C I > Br > F > Cl D F > Cl > Br > I.

Câu 39 Cấu hình electron của nguyên tử Calcium( kí hiệu: Ca, Z = 20) là

A 1s22s22p63s23p64p2 B 1s22s22p63s23p64s24p1

C 1s22s22p63s23p64s2 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 40 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?

Câu 41 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

A Mg < B < Al < N B B < Mg < Al < N.

C Al < B < Mg < N D Mg < Al < B < N.

Câu 42 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 43 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

Câu 44 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên

tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)

Câu 45 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là

Câu 46 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo

chiều nào sau đây ?

Trang 5

Câu 47 Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì

A số oxi hoá trong oxide B độ âm điện.

Câu 48 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 49 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 50 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I

A Cl > I > Br B I > Br > Cl

C Cl > Br > I D Br > Cl > I

Câu 51 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 52 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 53 Phát biểu đúng là

A Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F) B Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li).

C Kim loại yếu nhất là Francium (Fr) D Phi kim mạnh nhất là Iodine (I).

Câu 54 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

B bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 55 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 56 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1

(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ

các đồng vị của 2 nguyên tố đó

cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen

Trang 6

Số phát biểu đúng là

Câu 57 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 58 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 59 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 60 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là

Câu 61 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là

Câu 62 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng

A Hóa trị cao nhất đối với oxy B Số hiệu nguyên tử

Câu 63 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân nguyên tử?

(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;

A (1), (3), (4), (5) B (1), (2), (3).

Câu 64 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

A Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

D Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

Câu 65 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của

các nguyên tố đó là

A Z < X < Y B Z < Y < X.

C X < Z < Y D Y < X < Z.

Câu 66 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là

Câu 67 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

Câu 68 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?

A Ba(OH)2 B Be(OH)2 C Mg(OH)2 D Ca(OH)2

Trang 7

Câu 69 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử

A có cùng số electron B có cùng số hiệu nguyên tử

C có cùng số neutron D là đồng vị của nhau.

Câu 70 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:

A Độ âm điện giảm dần B Tính phi kim giảm dần.

C Bán kính nguyên tử giảm dần D Tính kim loại tăng dần.

Câu 71 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là

Câu 72 Tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N – P – As – Sb –Bi biến đổi theo chiều :

Câu 73

A Cả hai có khác số proton B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.

C Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium D Hai nguyên tử khác nhau về số electron

Câu 74 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

Câu 75 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X

có dạng là:

A H2X, XO3 B HX, X2O7 C H3X, X2O D XH4, XO2

Câu 76 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,

mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:

Câu 77 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một

nguyên tử phosphorus theo gam là

A 6,194.10-23 gam B 5,224.10-23 gam

C 5,1426.10-23 gam D 3,097.10-23 gam

Câu 78 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6

C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p3

Câu 79 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp

xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:

A D, C, B, B A, C, B, C A, D, B, D A, B, C,

Câu 80 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:

A F < Cl < P < Al < Na B Cl < Na < P < Al < F

C Na < Al < P < Cl < F D Cl < F < P < Al < Na

Câu 81

độc thân nhất?

Câu 82 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?

Trang 8

A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl

C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.

Câu 83 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

B tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần

C độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

D tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

Câu 84 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 85 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện

tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa

C (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9) D (2), (3), (4).

Câu 86 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là

Câu 87 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:

A ZX = 20 B ZX = 19 C ZX = 18 D ZX = 16

Câu 88 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (99); Al (125); Cl (157) B Na (157); Al (99); Cl (125).

C Na (157); Al (125); Cl (99) D Na (125); Al (157); Cl (99).

Câu 89 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

Câu 90 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

B bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 91 Nguyên tử gold ( kí hiệu là Au hay vàng) có bán kính và khối lượng mol lần lượt là 1,44 và 197 g/mol Biết khối lượng riêng của vàng (Au) kim loại là 19,36 gam/cm3 % thể tích của các nguyên tử Au trong tinh thể Au là

Câu 92 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì:

A phi kim mạnh nhất là clo B kim loại mạnh nhất là natri

C phi kim mạnh nhất là oxi D phi kim mạnh nhất là flo

Câu 93 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 94 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.

Trang 9

B Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.

C Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.

D Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.

Câu 95 Cho các phát biểu sau:

1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột

2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử

5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Số phát biểu đúng là

Câu 96 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là

Câu 97 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 98 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong

thành phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính

Câu 99 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 100 Tính khử và tính acid của các HX (X: F, Cl, Br, I) tăng dần theo dãy nào sau đây?

A HF < HI < HBr < HF B HI < HBr < HCl < HF.

C HF < HCl < HBr < HI D HCl < HF < HBr < HI.

Câu 101 Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n.

B Tổng số p và số e được gọi là số khối.

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

D Số p bằng số e.

Câu 102 Điện tích của một electron là

Câu 103 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

C Proton và neutron; D Proton và electron;

Câu 104 Trong tự nhiên copper (kí hiệu: Cu) có 2 đồng vị là ; và oxgyen có Hỏi có bao nhiêu loại phân tử Cu2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Trang 10

Câu 105 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Câu 106 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

C 21,74.10-24 gam D 78,26.1023 gam

Câu 107 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19.

B Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13.

C Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì.

D Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10.

Câu 108

Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:

Có các nhận xét sau:

(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X

(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T

(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q

(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T

Số nhận xét đúng là

Câu 109 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, … B 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

C 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …

Câu 110 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

A As (Z=33) B Ge (Z=32) C Si (Z=14) D P (Z=15)

Câu 111 Cho các phát biểu về nguyên tử :

(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20

(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4

(3) X có 4 lớp electron

(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2

(5) X là kim loại

Số phát biểu đúng là

Câu 112 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w