1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 035

11 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hóa học 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 271,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 035 Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nh[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 035.

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A phi kim và kim loại B kim loại và kim loại.

C khí hiếm và kim loại D kim loại và khí hiếm.

Câu 2 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là

C 1s22s22p2 D 1s22s22p6

Câu 3 Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p3 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IVA B chu kì 4, nhóm VA.

C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 4, nhóm VB.

Câu 4 hydroxide tương ứng của SO3 là:

A H2SO3 B H2S C H2SO4 D H2S2O3

Câu 5 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

A Z, X, Y B X, Y, Z C Z, Y, X D Y, Z, X.

Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng

trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol

Câu 7 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 8 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:

Câu 9 Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hiđro và oxit cao nhất là

Câu 10 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p4 Vị trí của nguyên tố

X trong bảng tuần hoàn là :

A Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA B Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.

C Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D Ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA.

Câu 11 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

Câu 12 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?

Trang 2

A Br B I C F D Cl.

Câu 13 Orbital có dạng hình số tám nổi là

Câu 14 Trong các hydroxide sau, chất nào có tính chất base mạnh nhất?

A Ba(OH)2 B Ca(OH)2 C Mg(OH)2 D Be(OH)2

Câu 15 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là

A 0,168 nm B 0,155 nm C 0,196 nm D 0,185 nm.

Câu 16 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Câu 17 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của caesium là 133 amu Bán kính nguyên tử của caesium là 0,27 nm Khối lượng riêng của caesium là

Câu 18 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.

B bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.

C bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.

Câu 19 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên

cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu

Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

C Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.

D Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

Câu 21 Tính chất base của dãy các hydroxide: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 biến đổi theo chiều nào sau đây?

Câu 22 Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20 Vị trí của X trong bảng HTTH là

Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 24 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p23d1

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p13d2

Câu 25 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :

Trang 3

A Ca B K C Cl D Ar.

Câu 26 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị ; nitrogen có 2 đồng vị và hydrogen

Khẳng định nào sau đây không đúng!

A Có 12 phân tử N2O B Có 60 phân tử HNO3

C Có 12 dạng phân tử NO2 D Có 18 phân tử H2O

Câu 27 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

Câu 28 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

Câu 29 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử zinc ( kí hiệu Zn, hay kẽm , Z = 30) là:

C [Ar]3d24s24p6 D [Ar]3d104s2

Câu 30 So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al

A Al > Mg > Na B Mg > Al > Na.

C Mg > Na > Al D Na > Mg > Al.

Câu 31 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì

A hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1

B hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.

C hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.

D hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8

Câu 32 Trong tự nhiên Nitrogen (kí hiệu là N) có 2 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử N2 được tạo thành từ các loại đồng vị trên?

Câu 33 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 34 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?

A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

C X và Z có cùng số khối.

D X và Y có cùng số neutron.

Câu 35

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 4

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 36 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:

Câu 37 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là

Câu 38 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28

Å

Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là

Câu 39

Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:

Có các nhận xét sau:

(1) Thứ tự giảm dần tính kim loại là Y, E, X

(2) Thứ tự tăng dần độ âm điện là Y, X, T

(3) Thứ tự tăng dần tính phi kim là T, Z, Q

(4) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là Y, E, X, T

Số nhận xét đúng là

Câu 40 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là

Câu 41 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

A Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

B Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

Trang 5

C Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

D Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

Câu 42 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

Câu 43 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

C Tăng dần theo tính kim loại D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 45 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:

A Tính phi kim giảm dần B Tính kim loại tăng dần.

C Độ âm điện giảm dần D Bán kính nguyên tử giảm dần.

Câu 46 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

Câu 47 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p6

C 1s22s22p63s23p63d104s24p6 D 1s22s22p63s23d6

Câu 48 Nguyên tử oxygen có 8 electron, hạt nhân nguyên tử này có điện tích là

Câu 49 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 50

A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.

B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.

C Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).

D X và Y cùng có 25 electron.

Câu 51 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

Câu 52 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là

A chu kì 4, nhóm IIIA B chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 53 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là

9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?

Câu 54 Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

Trang 6

Câu 55 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s23p3

C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p3

Câu 56 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 57 Cho các phát biểu sau:

(a) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo

(b) Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là là các nguyên tố s và nguyên tố p

(c) Các nguyên tố nhóm IIA, từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại giảm dần

(d) Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có cùng số electron hoá trị

(e) Các nguyên tố nhóm VA, Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng dần

(g) Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 X thuộc nhóm VA

Số phát biểu đúng là

Câu 58 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

A Mg < B < Al < N B B < Mg < Al < N.

C Al < B < Mg < N D Mg < Al < B < N.

Câu 59 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp

xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:

A A, D, B, B A, B, C, C A, C, B, D D, C, B,

Câu 60 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

A Ge (Z=32) B Si (Z=14) C As (Z=33) D P (Z=15)

Câu 61 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 62 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

Câu 63 Khối lượng phân tử Fe2O3 được tạo nên từ các nguyên tử và theo đơn vị khối lượng nguyên

tử là (Biết mp =1 amu, mn= 1 amu, me = 0,00055 amu)

Câu 64 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

Câu 65 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (157); Al (99); Cl (125) B Na (125); Al (157); Cl (99).

Trang 7

C Na (99); Al (125); Cl (157) D Na (157); Al (125); Cl (99).

Câu 66 Hợp chất khí với Hydrogen của nguyên tố M là MH3 Công thức oxide cao nhất của M là:

Câu 67 Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện:

A B < Mg < Al < C B Al < B < Mg < C

C Mg < B < Al < D Mg < Al < B < C

Câu 68 Tính bán kính gần đúng của nguyên tử calcium (kí hiệu: Ca), biết thể tích của 1 mol calcium bằng

25,87cm3 Biết rằng trong tinh thể các nguyên tử calcium bằng 74% thể tích

Câu 69 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

Câu 70 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Câu 71 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 72 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là

Câu 73 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

D tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần

Câu 74 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của

các nguyên tố đó là

A Z < X < Y B X < Z < Y.

C Z < Y < X D Y < X < Z.

Câu 75 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây

là đúng?

A 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) B 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)

C 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9) D 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19)

Câu 76

A Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton B Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium

C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D Cả hai có khác số proton.

Câu 77 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA B ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.

C ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA D ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA.

Câu 78 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

Trang 8

A Cl B Br C I D F.

Câu 79 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho

biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là

Câu 80 Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần?

A H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2 B HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2

C H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4 D HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3

Câu 81 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là

A K>Cl>Mg B Cl>K>Mg C Mg>K>Cl D K>Mg>Cl

Câu 82 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Số khối A = Z + N.

B Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.

C Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị

D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể

đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị

Câu 83 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 84 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 85 Cấu hình electron của ion Cu2+ (Z = 29) và Cr3+ (Z= 24) lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2

Câu 86 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

A Si > S > Cl > F B Si > S > F > Cl

C F > Cl > Si > S D F > Cl > S > Si

Câu 87 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm3 Cho Vhc = πr3 Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là :

Câu 88 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 89 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là

Câu 90 Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n.

B Tổng số p và số e được gọi là số khối.

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

D Số p bằng số e.

Trang 9

Câu 91 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

A Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.

B Khối lượng nguyên tử.

C bán kính nguyên tử.

D Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.

Câu 92 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

Câu 93 Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 8 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.

C tăng lần lượt từ 1 đến 4 D tăng lần lượt từ 1 đến 7.

Câu 94 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:

Câu 95 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 96 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 97 Nguyên tử của nguyên tố nào có bán kính lớn nhất trong các nguyên tử sau đây?

Câu 98 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:

A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4

C H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3 D H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3

Câu 99 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 100 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

B tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

D Tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

Câu 101 Cho các phát biểu sau:

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron

(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ

(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton

(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối

(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản

(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron

(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton

(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

Số phát biểu đúng là

A 3.

B 2.

C 4.

D 5.

Trang 10

(4) Sai vì đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton.

(6) và (7) Sai vì trong nguyên tử số hạt mang điện là proton và electron

Câu 102 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

C Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

D Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

Câu 103 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là

A 1s22s22p63s23p2 B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s23p3

Câu 104 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

Câu 105 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một

nguyên tử phosphorus theo gam là

A 3,097.10-23 gam B 5,224.10-23 gam

C 5,1426.10-23 gam D 6,194.10-23 gam

Câu 106 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là

Câu 107 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li.

C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo.

Câu 108 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

Câu 109 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

B Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

C Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

Câu 110 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc

A chu kì 4, nhóm VB B chu kì 4, nhóm IIIA

C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm VA.

Câu 111 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều

tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

D độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

Câu 112 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:

A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < Na

C Na < Al < P < Cl < F D Cl < Na < P < Al < F

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w