1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 042

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 256,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 042 Câu 1 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 042.

Câu 1 Cho các nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12, 19, 11, 13 Các nguyên tố được sắp

xếp thứ tự tính kim loại tăng dần là

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột

2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử

5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử

dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm

Câu 4 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này có trong thành

phần của hợp chất teflon, được sử dụng để tráng chảo chống dính

Câu 5 Nguyên tử của nguyên tố R được cấu tạo bởi các loại hạt cơ bản 40 hạt Trong hạt nhân của R, số hạt

mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 1 hạt Điện tích hạt nhân của R là:

Câu 6 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

B Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

C Trong một nguyên tử thì số neutron luôn bằng số electron.

D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

Câu 7 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

B Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

D Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

Câu 8 Tính chất base của hydroxide của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:

Trang 2

Câu 9

A X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.

B X và Y cùng có 25 electron.

C X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.

D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).

Câu 10 Khối lượng nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là 38,1643.10–27 kg và theo định nghĩa 1amu = 1,6605.10–27 kg Khối lượng mol nguyên tử Na (g/mol) và khối lượng nguyên tử Na (amu) lần lượt là

Câu 11 Cho 4 nguyên tử có kí hiệu như sau: , , , Hai nguyên tử nào có cùng số neutron?

Câu 12 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là

Câu 13 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là

Câu 14 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm

các nguyên tố kim loại là:

Câu 15 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử aluminium (kí hiệu :Al, Z = 13) là

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p3

C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p2

Câu 16 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là

A Cl>K>Mg B K>Mg>Cl C K>Cl>Mg D Mg>K>Cl

Câu 17 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:

A ZA = 2 B ZA = 18 C ZA = 10 D ZA = 8

Câu 18 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố mà nguyên tử có số electron hoá trị như nhau được xếp vào cùng một cột.

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

C Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron được xếp thành vào cùng một hàng.

D Các nguyên tố được sắp xếp từ trái sang phải, từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt

nhân

Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của

nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 3 và nhóm VA.

C Chu kì 2 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VIIA.

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng

trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol

Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 19.

B Nguyên tử có Z = 11 có bán kính nhỏ hơn nguyên tử có Z = 13.

Trang 3

C Các nguyên tố kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì.

D Nguyên tử có Z = 12 có bán kính lớn hơn nguyên tử có Z = 10.

Câu 22 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc

thân?

Câu 23 Một nguyên tử có 15 proton trong hạt nhân Điện tích lớp vỏ của nguyên tử đó là

Câu 24 Tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg – Ca – Sr –Ba biến đổi theo chiều :

Câu 25 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 26 Orbital có dạng hình số tám nổi là

Câu 27 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là

Câu 28 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố s và nguyên tố B Nguyên tố p

Câu 29 Khối lượng tuyệt đối của 2 nguyên tử potassium ( K) là

C 6,5293.10-26 kg D 2,671.10-27 kg

Câu 30 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s2

C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p53s2

Câu 31 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

Câu 32 Ion M2+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6 Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là :

A 1s22s22p63s2, ô 13 chu kỳ 3, nhóm IIIA B 1s22s22p4, ô 8 chu kỳ 2, nhóm VIA

C 1s22s22p63s2, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA D 1s22s22p6, ô 12 chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 33 Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là

Câu 34 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 35 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?

A X và Z có cùng số khối.

B X và Y có cùng số neutron.

C X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

Trang 4

D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

Câu 36 Theo qui luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong BTH thì

A kim loại mạnh nhất là Li B phi kim yếu nhất là Flo.

C kim loại mạnh nhất là Xesi D phi kim mạnh nhất là Iot.

Câu 37 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?

A Na (125); Al (157); Cl (99) B Na (157); Al (99); Cl (125).

C Na (99); Al (125); Cl (157) D Na (157); Al (125); Cl (99).

Câu 38 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là

Câu 39 Cho các nguyên tố X, Y, T có số hiệu nguyên tử lần lượt là 14, 8, 16 Các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều tính phi kim giảm dần là

Câu 40

Cho các phát biểu sau:

1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA

2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB

4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B

5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 41 Độ âm điện của dãy nguyên tố Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (13), P (Z = 15), Cl (Z = 17), biến đổi theo

chiều nào sau đây ?

Câu 42 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Câu 43 Tìm phát biểu sai.

A Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.

B Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).

C Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và

được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

D Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành

hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải

Câu 44 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:

Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hidrogen và Đơteri là nguyên tố đồng vị

B Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị có kể

đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị

C Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, neutron và electron có trong nguyên tử.

D Số khối A = Z + N.

Trang 5

Câu 46 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong

nguyên tử X là

Câu 47 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản)

là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là

Câu 48 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:

(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử

(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron

(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử

(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử

(i) Tính kim loại

Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là

Câu 49 Trong 5 nguyên tử 1735, , , ,1635 168 179 178❑ Cặp nguyên tử nào là đồng vị

C và D

Câu 50 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây

là đúng?

A 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58) B 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19)

C 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9) D 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58)

Câu 51 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 52 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

C số electron hóa trị D số lớp electron.

Câu 53 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

Câu 54 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

C Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 55 Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là:

Câu 56 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Manganese ( kí hiệu : Mn , Z = 25) là:

Câu 57 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là

Trang 6

A 1,34.10-8 cm B 1,32 10-8 cm

Câu 58 So sánh tính phi kim của Cl, Br, I

A I > Br > Cl B Cl > I > Br.

C Cl > Br > I D Br > Cl > I

Câu 59 Chọn câu phát biểu sai:

A Số khối bằng tổng số hạt p và n.

B Số p bằng số e.

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân.

D Tổng số p và số e được gọi là số khối.

Câu 60 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là

Câu 61 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

A Z, Y, X B X, Y, Z C Z, X, Y D Y, Z, X.

Câu 62 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:

A ZX = 16 B ZX = 20 C ZX = 18 D ZX = 19

Câu 63 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là

Câu 64 Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

(b) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

(c) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

(d) Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

(e) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

(g) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau

(h) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

(i) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau

Số phát biểu không đúng là

Câu 65 Khi điện phân nước, người ta xác định cứ 1,000 gam hydrogen sẽ thu được 7,9370 gam oxygen Cho

biết nguyên tử khối của H = 1,0079 amu Oxygen có nguyên tử khối là

Câu 66 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 67 Lớp electron thứ 2 chứa nhiều nhất bao nhiêu electron độc thân?

Câu 68 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Trang 7

A [Ar]3d74s2 B [Ne]3d6.

Câu 69 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Câu 70 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành

từ các loại đồng vị trên?

A 3.

B 6.

C 1.

+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách

D 2.

Câu 71 Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53 Các nguyên tố trên được sắp

xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:

A A, D, B, B D, C, B, C A, C, B, D A, B, C,

Câu 72 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

C Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

D Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

Câu 73 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 74 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,

mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:

Câu 75 Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện

tích hạt nhân nguyên tử?

A Số electron trong nguyên tử B Nguyên tử khối.

C Số electron ở lớp ngoài cùng D Số lớp electron.

Câu 76 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p3

C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p4

Câu 77 Bán kính nguyên tử và khối lượng mol nguyên tử iron (Fe) lần lượt là 1,28 Ǻ và 56 g/mol Tính khối

lượng riêng của Fe Biết rằng trong tinh thể Fe chiếm 74% thể tích còn lại là phần rỗng

Câu 78 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 79 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:

Câu 80 Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là

Trang 8

Câu 81 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

D tính bazơ của các hiđroxit (hydroxide) tương ứng tăng dần

Câu 82 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Lithium( kí hiệu : Li, Z = 3) là

A 1s22p1 B 2s22p1 C 1s3 D 1s22s1

Câu 83 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 84 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

B Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

C Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân

lớp

D Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

Câu 85 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:

A phía dưới bên phải B phía trên bên trái.

C phía dưới bên trái D phía trên bên phải

Câu 86 M có các đồng vị sau: Đồng vị phù hợp với tỉ lệ số proton: số neutron = 13: 15 là

Câu 87 Nếu thực nghiệm nhận rằng nguyên tử copper ( kí hiệu: Cu) đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặt khít bên

cạnh nhau thì thể tích chiếm bởi các nguyên tử kim loại chỉ bằng 74% so với toàn thể tích khối tinh thể Khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của chúng ở thể rắn tương ứng là 8,9g/cm3 và nguyên tử khối của của Cu (copper) là 63,546 amu Hãy tính bán kính nguyên tử nguyên tử Cu

Câu 88 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự:

A M < X < R < Y B M < X < Y < R.

C R < M < X < Y D Y < M < X < R.

Câu 89 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Mg2+, K+, Cl- B Mg2+, Li+, F-

C Ca2+, K+, Cl- D Mg2+, Na+, F-

Câu 90

Cho những nguyên tử của các nguyên tố sau:

Trang 9

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

Câu 91 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

Câu 92 Số orbital trong phân lớp 3p là

Câu 93 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Kim loại yếu nhất trong nhóm IA có Z = 3.

B Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất có Z = 9.

C Nguyên tử có bán kính nhỏ nhất có Z = 1.

D Phi kim mạnh nhất trong nhóm VA có Z = 7.

Câu 94 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử

sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg

Câu 95 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Câu 96 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là

Câu 97 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:

A H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 B H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3

C HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 D HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4

Câu 98 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?

A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl

C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.

Câu 99

A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14

Trang 10

B Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

C Đây là 3 đồng vị.

D Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

Câu 100 Nhận định nào không đúng ? Hai nguyên tử

A là đồng vị của nhau B có cùng số electron.

C có cùng số hiệu nguyên tử D có cùng số neutron.

Câu 101 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n

(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p

(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e

(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron

Số phát biểu sai là

Câu 102 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tử

Câu 103 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.

C ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

Câu 104 Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5 Hợp chất với Hydrogen và oxide cao nhất của X

có dạng là:

A H2X, XO3 B H3X, X2O C XH4, XO2 D HX, X2O7

Câu 105 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

Câu 106 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 107

Cho các nguyên tử X, Y, T, R cùng chu kỳ và thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn hóa học Bán kính nguyên tử như hình vẽ:

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w