Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 037 Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải[.]
Trang 1Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 037.
Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?
A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23d6
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p63d104s24p6
Câu 2 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 3 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là
Câu 4 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10-8
cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là
Câu 5 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s24p5
C 1s22s22p63s23p64s24d5 D 1s22s22p63s23p63d8
Câu 6 Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất với oxi là X2O5 Vậy công thức của X với hiđro là
Câu 7 Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
Câu 8 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải
như sau:
Câu 9 Trong trường hợp nào dưới đây, A không phải là khí hiếm:
A ZA = 8 B ZA = 18 C ZA = 2 D ZA = 10
Câu 10 Trong một chu kì nhỏ, khi đi từ trái sang phải thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với
oxi
A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1.
C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8.
Câu 11 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Giảm dần trong 1 phân nhóm chính B Tăng dần trong 1 chu kì
C Biến thiên giống tính phi kim D Tăng dần theo tính kim loại
Câu 12 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt
nhân nguyên tử?
Trang 2(3) tính kim loại; (4) tính phi kim;
Câu 13 Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là
Câu 14 Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự:
A Be(OH)2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH B Be(OH)2 < Mg(OH)2< NaOH < KOH
C KOH< NaOH< Mg(OH)2< Be(OH)2 D Mg(OH)2 < Be(OH)2 < NaOH <KOH
Câu 15 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là
Câu 16 Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân nguyên tử? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số electron; (3) tính kim loại, tính phi kim; (4) số electron lớp ngoài cùng; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối; (7) tính acid, base của oxide và hydroxide; (8) hóa trị của các nguyên tố; (9) năng lượng ion hóa
C (3), (4), (6) D (1), (3), (4), (5), (7), (8), (9).
Câu 17 Số orbital tối đa trong lớp n ( n 4) là
Câu 18 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …
Câu 19 Chọn oxide có tính base mạnh nhất:
Câu 20 hydroxide tương ứng của SO3 là:
A H2S B H2S2O3 C H2SO4 D H2SO3
Câu 21 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là
Câu 22 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là
A K>Cl>Mg B Cl>K>Mg C Mg>K>Cl D K>Mg>Cl
Câu 23 Cho các nguyên tố sau: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong trường hợp nào sau đây là đúng?
A Na (157); Al (125); Cl (99) B Na (125); Al (157); Cl (99).
C Na (157); Al (99); Cl (125) D Na (99); Al (125); Cl (157).
Câu 24 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là
Câu 25 Số orbital trong phân lớp 2s là
Câu 26 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg
Câu 27 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :
A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p3
C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p5
Trang 3Câu 28 Cho các cấu hình electron sau:
(1) 1s22s22p3 (2) 1s22s22p63s23p64s1 (3) 1s22s22p63s23p1
(4) 1s22s22p4 (5) 1s22s22p63s23p63d54s2 (6) 1s22s22p63s23p5
(7) 1s22s22p63s23p63d104s24p5 (8) 1s22s22p63s23p2 (9) 1s22s22p63s1
Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là
Câu 29 Tổng các hạt cơ bản trong ion Rn+ là 80 hạt Trong nguyên tử R số hạt cơ bản ở lớp vỏ ít hơn số hạt
Điện tích hạt nhân và số khối của nguyên tử R lần lượt là:
A 36+; 54 B 28+; 58 C 24+; 54 D 26+; 56.
Câu 30 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:
A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.
C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
Câu 31 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
Câu 32 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron
Câu 33 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự
Câu 34 Dãy nguyên tố nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện?
Câu 35 Trong bảng tuần hoàn, M ở nhóm IIIA, X ở nhóm VA còn Y ở nhóm VIA Oxit cao nhất của M, X, Y
có công thức là
A M2O3, X2O5, YO3 B M2O3, XO5, YO6
C MO3, X5O2, YO2 D MO, XO3, YO3
Câu 36 Cho ion nguyên tử kí hiệu Tổng số hạt mang điện trong ion đó là
Câu 37
A Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton B Hai nguyên tử khác nhau về số electron
C Cả hai có khác số proton D Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium
Câu 38 Biết nguyên tử aluminium( kí hiệu là Al) có 13 proton, 14 neutron và 13 electron và nguyên tử oxygen
có 8 proton, 8 neutron và 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg).Vậy khối lượng (kg) phân tử Al2O3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 39 Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị: Số phân tử O2 có thể có là
Trang 4Câu 40 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1
nguyên tử K là
Câu 41 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Helium( kí hiệu là He, Z = 2) là
A 1s12s1 B 1s1 C 2s2 D 1s2
Câu 42 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Fluorine ( kí hiệu F, Z = 9) là
A 1s22s22p5 B 1s22s22p7
C 1s22s22p3 D 1s22s22p2
Câu 43 Các nguyên tố F, Si, P, O được sắp xếp theo thứ tự giảm dần hóa trị với hiđro Đó là
Câu 44 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
C của điện tích hạt nhân.
D của số hiệu nguyên tử.
Câu 45 Một nguyên tử potassium ( kí hiệu là K) có 19 electron ở lớp vỏ Điện tích hạt nhân của nguyên tử K là
Câu 46 Ba nguyên tử có các electron trên các lớp electron lần lượt là X (2, 8, 5); Y (2, 8, 6); Z (2, 8,
Các anion đơn nguyên tử X–, Y2–,R2– lần lượt có số hạt mang điện là 19,18,34
a, Dãy sắp xếp X,Y,R theo thứ tự tăng dần của tính phi kim là
A Y<R<X B R<X<Y C R<Y<X D X<Y<R
Câu 47 Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự giảm dần của bán kính nguyên tử?
A 3Li < 11Na < 24Mg < 17Cl B 3Li > 11Na > 24Mg > 17Cl
C 11Na > 24Mg > 17Cl>3Li D Đáp án khác.
Câu 48 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử
Câu 49 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có tính phi kim điển hình nằm ở vị trí:
A phía trên bên phải B phía trên bên trái.
C phía dưới bên trái D phía dưới bên phải.
Câu 50 Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
A hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8
B hóa trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1
C hóa trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7.
D hóa trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7.
Câu 51 Cho các phát biểu về nguyên tử :
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 52 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử chlorine ( kí hiệu : Cl, Z = 17) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p6
C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p5
Câu 53 Phát biểu đúng là
A Kim loại mạnh nhất là Lithium (Li) B Phi kim mạnh nhất là Fluorine (F).
C Phi kim mạnh nhất là Iodine (I) D Kim loại yếu nhất là Francium (Fr).
Câu 54 Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
Câu 55 Biết mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg Khối lượng (kg) của nguyên tử sliver( kí kiệu là Ag) ( gồm 47 proton, 62 neutron và 47 electron) là
Câu 56 Các nguyên tố: N, Si, O, P; tính phi kim của các nguyên tố trên tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A Si < N < P < O B Si < P < N < O
C O < N < P < Si D P < N < Si < O
Câu 57 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là
Câu 58 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
A ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA B ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
C ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA D ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 59 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 60 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Carbon ( kí hiệu: C, Z = 6) là
C 1s22s22p6 D 1s22s22p4
Câu 61 Nếu orbital chứa 1 electron (một mũi tên hướng lên) thì electron đó gọi là
Câu 62 Khối lượng của một phân tử KCl ( potassium chloride) theo đơn vị g là bao nhiêu, biết K, Cl
Câu 63 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
B Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
C Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
D Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.
Câu 64 Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:
A Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.
C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.
D Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
Câu 65 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
Trang 6B bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần.
C bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần.
Câu 66 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?
A Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.
D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.
Câu 67 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
Câu 68 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …
B Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.
C Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp Mỗi lớp electron được chia thành các phân
lớp
D Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.
Câu 69 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là
Câu 70 Cho khối lượng mol nguyên tử của sulfur( kí hiệu là S) là 32 g/mol (số khối A = 32), trong nguyên tử
sulfur thì số proton bằng số neutron Trong 0,64 gam sulfur có bao nhiêu gam proton ? Cho mp = 1,6726.10-27 kg
Câu 71 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều tăng
dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
Câu 72 Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là:
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p64s1 1s22s1
Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng?
A Y < Z < X B Z < X < Y.
Câu 73 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)
Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
A Z, Y, X B Y, Z, X C Z, X, Y D X, Y, Z.
Câu 74 Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4 R có công thức oxit cao nhất:
Câu 75 Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?
Câu 76 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là
C 78,26.1023 gam D 21,74.10-24 gam
Trang 7Câu 77 Tính acid của các oxide acid thuộc phân nhóm chính V (VA) theo trật tự giảm dần là:
A HNO3, H3PO4, H3SbO4, H3AsO4 B H3SbO4, H3AsO4, H3PO4, HNO3
C H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3 D HNO3, H3PO4, H3AsO4,H3SbO4
Câu 78 Các nguyên tố Cl, C, Mg, Al, S được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hóa trị cao nhất với oxi Đó là
Câu 79 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử
của X là
Câu 80 Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
Câu 81 Cho các phát biểu sau:
1) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B, mỗi nhóm đều có một cột
2) Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
3) Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố được xếp vào một ô nguyên tố theo thứ tự tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử
4) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì và số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp e có trong nguyên tử
5) Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm
Số phát biểu đúng là
Câu 82 Orbital có dạng hình cầu là
Câu 83 Trong tự nhiên copper (kí hiệu: Cu) có 2 đồng vị là ; và oxgyen có Hỏi có bao nhiêu loại phân tử Cu2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 84 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là
Câu 85 Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có nhiểu electron độc thân nhất?
Câu 86 Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
A bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.
C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
D bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.
Câu 87 Cho các phát biểu sau
(1) Phân lớp d có tối đa 10 e
(2) Phân lớp đã điền số electron tối đa được gọi là phân lớp electron bão hòa
(3) Nguyên tử nguyên tố kim loại thường có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
(4) Nguyên tử nguyên tố khí hiếm thường có 5 hoặc 6 hoặc 7 electron ở lớp ngoài cùng
(5) Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
Trang 8(6) Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử trung hòa điện.
Số phát biểu đúng là
Câu 88 Nguyên tố Chlorine (kí hiệu Cl, Z = 17) ở trạng thái kích thích có nhiều nhất bao nhiêu electron độc
thân?
Câu 89 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của
các nguyên tố trên đều có:
A Số electron độc thân bằng nhau B Electron cuối cùng thuộc vào phân lớp p.
C 3 lớp electron D Đều có số obitan trống bằng nhau.
Câu 90 Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19) Dãy gồm
các nguyên tố kim loại là:
Câu 91 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là
Câu 92 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành
từ các loại đồng vị trên?
A 1.
+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách
B 2.
C 3.
D 6.
Câu 93 Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron Trong bảng tuần hoàn Vị trí của
nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là :
A Chu kì 2 và nhóm VIIIA B Chu kì 2 và nhóm VA.
C Chu kì 3 và nhóm VA D Chu kì 3 và nhóm VIIA.
Câu 94 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
A Biến thiên giống tính phi kim B Tăng dần theo tính kim loại
C Tăng dần trong 1 chu kì D Giảm dần trong 1 phân nhóm chính
Câu 95 Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
A của số hiệu nguyên tử.
B cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
C của điện tích hạt nhân.
D cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 96 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 97 Biết 1 mol nguyên tử iron( kí hiệu là Fe) có khối lượng bằng 56 gam, một nguyên tử iron(Fe) có 26
electron Số hạt electron có trong 5,6 gam iron(Fe) là :
Câu 98 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất?
Trang 9Câu 99 Phát biểu đúng là
A Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).
B Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.
C Phi kim mạnh nhất là Flo (F).
D Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)
Câu 100 Tìm phát biểu sai.
A Chu kì nào cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc bằng một khí hiếm (trừ chu kì 1).
B Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp thành
hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân từ trái sang phải
C Nhóm là tập hợp những nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau, chúng có cùng số lớp electron và
được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
D Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử.
Câu 101 Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12).
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
Câu 102 Số orbital trong phân lớp 3p là
Câu 103 Cho các phát biểu sau:
(a) Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là flo
(b) Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là là các nguyên tố s và nguyên tố p
(c) Các nguyên tố nhóm IIA, từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại giảm dần
(d) Các nguyên tố hoá học trong cùng một nhóm A có cùng số electron hoá trị
(e) Các nguyên tố nhóm VA, Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim tăng dần
(g) Nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p3 X thuộc nhóm VA
Số phát biểu đúng là
Câu 104 Trong tự nhiên hydrogen có 3 đồng vị: Oxgyen có 3 đồng vị Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên?
Câu 105 Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải thì:
A Bán kính nguyên tử giảm dần B Tính phi kim giảm dần.
C Độ âm điện giảm dần D Tính kim loại tăng dần.
Câu 106 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
Câu 107 Cho các nguyên tố hoá học: Mg, Al, Si và P Nguyên tố nào trong số trên có công thức oxide cao nhất
ứng với công thức R2O3?
Câu 108 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích
tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là
Câu 109 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 10A 12 B 11 C 14 D 13.
Câu 110 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron
Số hiệu nguyên tử của X là:
Câu 111 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể
nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :
A 0,155 nm B 0,125 nm C 0,134 nm D 0,165 nm.
Câu 112 Khối lượng riêng của calcium( kí kiệu là Ca) kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là
A 0,196 nm B 0,185 nm C 0,168 nm D 0,155 nm.
Câu 113 Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn
A Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử xếp vào một cột.
B Hóa trị cao nhất đôi vơi oxi.
C Khối lượng nguyên tử.
D bán kính nguyên tử.
Câu 114 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là
Câu 115 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
Câu 116 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là
Câu 117 Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hidro có dạng
Câu 118 Cho các nguyên tố sau: 14Si, 15P và 16S Các giá trị độ âm điện tương ứng trong trường hợp nào sau đây
là đúng?
A 14Si (1,90); 15P (2,58); 16S (2,19) B 14Si (2,58); 15P (2,19); 16S (1,9)
C 14Si (1,90); 15P (2,19); 16S (2,58) D 14Si (2,19); 15P (1,9); 16S (2,58)
Câu 119 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của
các nguyên tố đó là
A Z < X < Y B X < Z < Y.
C Z < Y < X D Y < X < Z.
Câu 120 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Mendeleev công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần của
A độ âm điện của nguyên tử B bán kính nguyên tử.
C khối lượng nguyên tử D điện tích hạt nhân.