1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ôn tập cuối kỳ 1 hoá học 10 đề số 043

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập cuối kỳ 1 hóa học 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 130,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022 2023) Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 043 Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophoru[.]

Trang 1

Ôn tập cuối kỳ 1 Hoá học 10 (2022-2023)

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 043.

Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử phophorus (kí hiệu là P, Z = 15) là

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p13d2

C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p23d1

Câu 2 Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Biết mp=1,6726.10-27kg, khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là

Câu 3 Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng

của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

Câu 4 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6?

A Mg2+, Na+, F- B Mg2+, K+, Cl-

C Ca2+, K+, Cl- D Mg2+, Li+, F-

Câu 5 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

A Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

B Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

C Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

D Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

Câu 6 Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6 Vị trí R trong bảng tuần hoàn là :

A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 2, nhóm VIIIA.

Câu 7 Cho biết: ZLi = 3, ZF = 9, ZNe = 10, ZNa = 11, ZAr = 18, ZK = 19 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne

C K+, Cl-, Ar D Na+, Cl-, Ar

Câu 8 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn Phát biểu nào sau đây về Y là đúng?

A Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

B Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

C Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4.

D Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

Câu 9 Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hóa học:

(a) Hóa trị cao nhất đối với oxi(oxygen) (b) Khối lượng nguyên tử

(c) Số electron thuộc lớp ngoài cùng (d) Số lớp electron

(e) Tính phi kim (g) Bán kính nguyên tử

Trang 2

(h) Số proton trong hạt nhân nguyên tử

(i) Tính kim loại

Số tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân nguyên tử là

Câu 10 hydroxide tương ứng của SO3 là:

A H2SO4 B H2SO3 C H2S2O3 D H2S

Câu 11 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium ( kí hiệu :Na , Z = 11) là

A 1s22s22p43s1 B 1s22s22p63s1

C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p53s2

Câu 12 Nguyên tử potassium ( kí hiệu: K) có 19 proton, 20 neutron và 19 electron Khối lượng tuyệt đối của 1

nguyên tử K là

Câu 13 Bốn nguyên tố A, E, M, Q cùng thuộc 1 nhóm A trong Bảng tuần hoàn, có số hiệu nguyên tử lần lượt là

9, 17, 35, 53 Các nguyên tố này được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần theo dãy nào sau đây?

Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d34s2 Nguyêntố hóa học X thuộc

C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IIIA

Câu 15 Tính phi kim của các halogen giảm dần theo thứ tự

Câu 16 Khối lượng của nguyên tử X bằng 4,035.10-23 gam và 1amu = 1,6605.10–24 gam Nguyên tử khối của X là

Câu 17 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

B Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

C Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

D Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

Câu 18 Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là

Câu 19 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

Câu 20 Điều khẳng định nào sau đây không đúng? Trong một nhóm A của bảng tuàn hoàn, theo chiều tăng của

điện tích hạt nhân nguyên tử thì:

A độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.

B tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.

C tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.

D tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần

Câu 21 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất XH3 với Hydrogen và X2O3 với oxide Biết rằng X có 3 lớp electron

Số hiệu nguyên tử của X là:

Câu 22 Cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau?

Trang 3

A và . B và . C và . D và .

Câu 23 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

Câu 24 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Caesium( kí hiệu là Ca) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của là 133u Khối lượng riêng của caesium là 1,715 g/cm3 Bán kính nguyên tử của caesium là

Câu 25 Cho 3 nguyên tố: X( Z = 11), Y( Z = 12), T( Z = 19) có hiđroxit tương ứng là X1, Y1, T1 Chiều giảm tính bazơ các hiđroxit này lần lượt là

A Y1, X1, T1 B X1, Y1, T1

C T1, Y1, X1 D T1, X1, Y1

Câu 26 Mỗi orbital chứa tối đa số electron là

Câu 27

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố uranium B Hai nguyên tử khác nhau về số electron

C Cả hai có khác số proton D Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.

Câu 28 Điện tích của một electron là

Câu 29 Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

Câu 30 Đồng vị là

A là những hạt của nguyên tố có cùng số electron.

B .là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

C là những nguyên tố có cùng khối lượng

D là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

Câu 31 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu: Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích tinh

thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Na là 23 amu Khối lượng riêng của Na là 0,85g/cm3 Bán kính nguyên tử của Na là

Câu 32 Các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?

Câu 33 Hạt nhân của ion X+ có điện tích là 30,4.10-19 culông Vậy nguyên tử X là :

Trang 4

Câu 34 Cho nguyên tử sodium ( kí hiệu: Na) có 11 proton, 12 neutron, 11 electron; nguyên tử C có 6 proton, 6

neutron, 6 electron; nguyên tử O có 8 proton, 8 neutron, 8 electron ? (Cho mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10

-27kg và me = 9,1094.10-31kg) Khối lượng (kg) phân tử Na2CO3 gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 35 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: ?

A X và Z có cùng số khối.

B X và Y có cùng số neutron.

C X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

Câu 36 Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất?

Câu 37 Orbital có dạng hình số tám nổi là

Câu 38 Trong trường hợp nào dưới đây, X là khí hiếm:

A ZX = 16 B ZX = 20 C ZX = 18 D ZX = 19

Câu 39 Cho biết nguyên tử khối của phosphorus( kí hiệu: P) là 30,97 amu Khối lượng tuyệt đối của một

nguyên tử phosphorus theo gam là

A 5,1426.10-23 gam B 5,224.10-23 gam

C 6,194.10-23 gam D 3,097.10-23 gam

Câu 40 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

C tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

Câu 41 Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

A tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

B độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

Câu 42

A X và Y cùng có 25 electron.

B Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và neutron).

C X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học.

D X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị.

Câu 43 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 44 Cho oxide các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Theo trật tự trên, các oxide có:

A tính base tăng dần B tính acid tăng dần.

C tính cộng hoá trị giảm dần D % khối lượng oxi giảm dần.

Câu 45 Nguyên tử của nguyên tố X có bán kính rất lớn Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

Trang 5

A Độ âm điện của X rất lớn và X là phi kim.

B Độ âm điện của X rất lớn và X là kim loại.

C Độ âm điện của X rất nhỏ và X là phi kim.

D Độ âm điện của X rất nhỏ và X là kim loại.

Câu 46 Khối lượng phân tử (g) của phân tử Cl2 bằng bao nhiêu ? Biết mỗi nguyên tử chlorine có 17 proton, 18 neutron và 17 electron và mp=1,6726.10-27kg, mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg

Câu 47 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Số lớp electron B Hóa trị cao nhất với oxi.

C Số electron lớp ngoài cùng D Tính kim loại.

Câu 48 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s23p1

C 1s22s22p5 D 1s22s22p63s23p3

Câu 49 Cho các nguyên tố 9F, 14Si, 16S, 17Cl Chiều giảm dần tính phi kim của chúng là

A Si > S > F > Cl B F > Cl > Si > S

C F > Cl > S > Si D Si > S > Cl > F

Câu 50 Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

Câu 51 Nguyên tố hóa học X thuộc chu kì 4, nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Hạt nhân nguyên tử có 21 neutron.

B Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.

C Vỏ nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

D Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.

Câu 52 Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là flo B Kim loại mạnh nhất là Li.

C Phi kim mạnh nhất là iot D Phi kim mạnh nhất là oxi.

Câu 53 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang

phải như sau:

Câu 54 Trong tự nhiên hydrogen có có 3 đồng vị: Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2 được tạo thành

từ các loại đồng vị trên?

A 3.

B 2.

C 6.

D 1.

+ Số cách chọn 2 nguyên tử H là: 6 cách

Câu 55 Trong trường hợp nào dưới đây, Y không phải là khí hiếm:

A ZY = 26 B ZY = 36 C ZY = 18 D ZY = 10

Câu 56 Cặp nguyên tử nào có cùng số neutron ?

Câu 57 Trong 5 nguyên tử 1735, , , ,1635 168 179 178❑ Cặp nguyên tử nào là đồng vị

Trang 6

A A và B B B và C C C và E D C và D Câu 58 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton có trong

nguyên tử X là

Câu 59 Kí hiệu một nguyên tử aluminium là Khối lượng một nguyên tử Aluminium theo gam là

Câu 60 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là

Câu 61 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

C bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

D bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

Câu 62 Cho biết nguyên tử chromium( kí hiệu là Cr) có khối lượng 52 amu, bán kính nguyên tử này bằng 1,28

Å

Khối lượng riêng của nguyên tử chromium là

Câu 63 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là

Câu 64 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magnesium mới có tỉ lệ giữa số proton và neutron là 1: 1

(2) Trong kí hiệu thì Z là số electron ở lớp vỏ

các đồng vị của 2 nguyên tố đó

cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxgyen

Số phát biểu đúng là

Câu 65 Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng D Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

Câu 66 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là

Trang 7

Câu 67 Nguyên tử gold (kí hiệu là Au) có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 Ǻ và 197

g/mol Biết khối lượng riêng của Au làm 19,36 g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

Câu 68 Nguyên tố R có số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là

C chu kì 4, nhóm IIIA D chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 69 Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

A số lớp electron B số electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 70 Phát biểu đúng là

A Phi kim mạnh nhất là Iot (I) (dùng danh pháp mới là Iodine.

B Phi kim mạnh nhất là Flo (F).

C Kim loại mạnh nhất là Liti (Li).

D Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr)

Câu 71 Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

Câu 72 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

C Tăng dần theo tính kim loại D Biến thiên giống tính phi kim

Câu 73 Ở lớp M (n = 3), số orbital tối đa có thể có là

Câu 74 Sự biến đổi độ âm điện của các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl là

Câu 75 Bán kính của các nguyên tử 12Mg, 19K và 17Cl giảm theo thứ tự là

A K>Cl>Mg B K>Mg>Cl C Cl>K>Mg D Mg>K>Cl

Câu 76 Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là

A Al < B < Mg < N B Mg < Al < B < N.

C B < Mg < Al < N D Mg < B < Al < N.

Câu 77 Biết rằng khối lượng một nguyên tử sulfur ( kí hiệu S) nặng 32,06 amu Trong phân tử SO3 thì % khối lượng của oxygen là 60% Nguyên tử khối của oxygen là

Câu 78 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14 Thứ tự tính phi kim tăng dần của

các nguyên tố đó là

A Y < X < Z B Z < X < Y.

C Z < Y < X D X < Z < Y.

Câu 79 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Công thức của hợp chất khí với hiđro là

Câu 80 Các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử:

A F < Cl < P < Al < Na B Cl < F < P < Al < Na

C Na < Al < P < Cl < F D Cl < Na < P < Al < F

Câu 81 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

Câu 82 Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na

Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

Trang 8

A Li, Na, O, F B F, Li, O, Na.

Câu 83 Biết mỗi nguyên tử nitrogen( kí hiệu là N) có 7 proton, 7 neutron và 7 electron và mp=1,6726.10-27kg,

mn= 1,6748.10-27kg và me = 9,1094.10-31kg ? Vậy khối lượng phân tử (g) của phân tử N2 là:

Câu 84 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử

của X là

Câu 85 Cho các phát biểu sau:

(a) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

(b) Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

(c) Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

(d) Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột

(e) Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử

(g) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau

(h) Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

(i) Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số e lớp ngoài cùng bằng nhau

Số phát biểu không đúng là

Câu 86

Cho các phát biểu sau:

1) Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng thì X thuộc nhóm IA

2) Nguyên tử nguyên tố Y có 2 electron hóa trị thì Y thuộc nhóm IIB

4) Nguyên tố T ở chu kỳ lớn thì T thuộc nhóm B

5) Nguyên tử nguyên tố X có 2 electron lớp ngoài cùng và X là nguyên tố s thì X thuộc nhóm IIA

Số phát biểu luôn đúng là

Câu 87 Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử

Câu 88 Cho các phát biểu sau:

(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8p

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8n

(3) Nguyên tử oxygen có số e bằng số p

(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxygen có 6 e

(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử

(6) Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt neutron

Số phát biểu sai là

Câu 89 Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

Trang 9

A Hóa trị cao nhất với oxi B Tính kim loại.

C Số electron lớp ngoài cùng D Số lớp electron.

Câu 90 Số electron tối đa trong lớp n ( n 4)là

Câu 91 Nguyên tử một nguyên tố X có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản

Câu 92 Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là

Câu 93 Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?

Câu 94 Số orbital trong phân lớp 2s là

Câu 95 Halogen có độ âm điện lớn nhất là:

Câu 96 Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lướp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng

C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

D Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

Câu 97 Chromium (Cr) có cấu trúc mạng lập phương tâm khối trong đó thể tích các nguyên tử chiếm 68% thể

tích tinh thể Khối lượng riêng của Cr là 7,2 g/cm3 và khối lượng nguyên tử của Cr là 51,99 amu Nếu xem nguyên tử Cr có dạng hình cầu thì bán kính gần đúng của nó là :

A 0,125 nm B 0,165 nm C 0,155 nm D 0,134 nm.

Câu 98 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử iron( kí hiệu : Fe hay sắt , Z = 26) là:

A 1s22s22p63s23p64s24d5 B 1s22s22p63s23p63d64s2

C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d8

Câu 99 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1)

Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

A Z, Y, X B Y, Z, X C X, Y, Z D Z, X, Y.

Câu 100 Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro có dạng RH2 thì công thức oxit cao nhất của R là

Câu 101 : Phân tử H2SO4 được tạo nên từ các nguyên tử , , , khối lượng phân tử H2SO4 theo đơn

vị khối lượng nguyên tử (amu) là

Câu 102 Các ion nào sau đây đều có cấu hình electron là 1s22s22p6?

A Ca2+, K+, F- B Ca2+, K+, Cl-

C Mg2+, K+, Cl- D Mg2+, Na+, F-

Câu 103 Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.

C bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.

Trang 10

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.

Câu 104 Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm:

A Có tính chất hoá học gần giống nhau.

B Nguyên tử của chúng có số electron hoá trị bằng nhau.

C Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.

D Được sắp xếp thành một hàng.

Câu 105 Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Cobalt ( kí hiệu : Co , Z = 27) là:

Câu 106 Tổng số hạt cơ bản trong ion X3- là 49, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 2,0625 lần hạt không mang điện Số đơn vị điện tích hạt nhân của X là

Câu 107 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sodium( kí hiệu là Na) là những hình cầu chiếm 64% thể tích

tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, Cho khối lượng nguyên tử của sodium là 23 amu Bán kính nguyên tử của sodium là 0,19 nm Khối lượng riêng của sodium là

Câu 108 Cho dãy nguyên tố F, Cl, Br, I Độ âm điện của dãy nguyên tố trên biến đổi như thế nào theo chiều

tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

Câu 109 Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các nguyên tố

tăng dần theo thứ tự:

A M < X < Y < R B R < M < X < Y.

C Y < M < X < R D M < X < R < Y.

Câu 110 Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tố X có vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

A ô thứ 9, chu kì 2, nhóm VIIA B ô thứ 10, chu kì 2, nhóm VIIIA.

C ô thứ 8, chu kì 2, nhóm VIA D ô thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 111 Nguyên tử zinc ( kí hiệu: Zn) có bán kính r = 1,35.10-8 cm, nguyên tử khối 65 amu Biết thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử zinc (Zn) chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe trống Khối lượng riêng của Zn là

Câu 112 Ở 20oC, khối lượng riêng của kim loại X bằng 10,48 (g/cm3) và bán kính của nguyên tử X là 1,446.10

-8 cm Giả thiết trong tinh thể nguyên tử X có dạng hình cầu và độ rỗng 26% Kim loại X là

Câu 113 Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

A Tăng dần trong 1 chu kì B Tăng dần theo tính kim loại

C Biến thiên giống tính phi kim D Giảm dần trong 1 phân nhóm chính

Câu 114 Trong các nguyên tố O, F, Cl, Se, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là:

Câu 115 Cho các nguyên tố 4Be, 3Li, 11Na, 19K Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

Câu 116 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

A Si (Z=14) B As (Z=33) C Ge (Z=32) D P (Z=15)

Ngày đăng: 24/03/2023, 09:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w