Ngày soạn Ngày dạy Tuần 11 Tiết 44 Tiếng Việt CỤM DANH TỪ I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Nghĩa của cụm danh từ Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ Ý nghĩa của phụ ngữ trư[.]
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy :………
Tuần 11 - Tiết 44
Tiếng Việt : CỤM DANH TỪ
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Nghĩa của cụm danh từ
- Chức năng ngữ pháp của cụm danh từ
- Cấu tạo đầy đủ của cụm danh từ
- Ý nghĩa của phụ ngữ trước và phụ ngữ sau của cụm danh từ
2 Kĩ năng:
Đặt câu có xây dựng cụm danh từ
3 Thái độ:
Sử dụng cụm danh từ đặt câu, tạo văn bản
II CHUẨN BỊ:
GV: SGV+SGK+Tham khảo
- Bảng phụ
HS: Chuẩn bị theo sự hướng dẫn của giáo viên
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GV H.ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Hoạt động 1: Khởi
động.5’
MT: GV kiểm tra kiến
thức về danh từ, giới
thiệu bài mới.
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
-Danh từ là gì ? Danh
từ chia ra làm mấy loại ?
3) Giới thiệu bài mới:
Em đã biết được thế nào
là danh từ và danh từ có
thể đi kèm với từ chỉ số
lượng đứng trước và một
số phụ ngữ đứng sau làm
thành cụm danh từ Để
nắm vững hơn chúng ta
sẽ đi vào tiết học này …
Hoạt động 2: HDHS tìm
- Theo nội dung đã học
- Lắng nghe
I CỤM DANH TỪ LÀ GÌ ?
Trang 2hiểu cụm DT (10’)
MT: GV giúp hs tìm hiểu
khái niệm của cụm danh
từ.
Đặc điểm ngữ nghĩa,
chức năng ngữ pháp của
cụm danh từ.
-Gọi học sinh đọc yêu
cầu
H.Từ in đậm bổ sung
nghĩa cho từ nào?
H: Những từ được bổ
sung là từ loại gì ?
H.Chỉ ra phần phụ ngữ ?
GV: Các tổ hợp từ nói
trên là cụm danh từ Từ
in đậm bổ sung cho
danh từ trung tâm.
H: Vậy thế nào là cụm
danh từ?
H.Tìm cụm danh từ trong
câu?
H.Tìm hiểu đặc điểm của
cụm danh từ ?
-Yêu cầu học sinh tìm
cụm danh từ và so sánh
nghĩa của cụm danh từ
H.Nghĩa của cụm danh từ
như thế nào so với nghĩa
một danh từ ?
H.Tìm hiểu đặc điểm ngữ
pháp của cụm danh từ ?
H.Gọi học sinh tìm cụm
danh từ và đặt câu với
cụm danh từ đó ?
-Đọc mục1 SGK trang 116
-Xác định từ được từ
in đậm bổ nghĩa
- Là danh từ
-Xưa, hai, ông lão đánh cá,một, trên bờ biển
-Nghe
-Trả lời -Cụm danh từ tìm được:
+Ngày xưa
+Vợ chồng ông lão đánh cá
+Một túp lều nát
- Thực hiện theo yêu cầu
-Nghĩa của cụm danh
từ đầy đủ hơn nghĩa một danh từ
-Tìm cụm danh từ và đặt câu
1 Tìm hiểu ví dụ:
1.1) Các từ in đậm bổ sung nghĩa cho
từ nào?
- xưa -> ngày
- hai, ông lão đánh cá -> vợ chồng
- một, trên bờ biển -> túp lều
->Là do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành
1.2) So sánh cách nói:
-Túp lếu /Một túp lều
-Một túp lều /Một túp lều nát
-Một túp lều nát /Một túp lều nát bên bờ biển
->Nghĩa của cụm danh từ đầy đủ hơn nghĩa một danh từ Số lượng phụ ngữ càng tăng càng phức tạp thì nghĩa của cụm danh từ càng đầy đủ hơn
1.3 ) Đặt câu.
CDT VD: Một dòng sông nhỏ / chảy qua C
Trang 3H.Cụm danh từ giữ chức
vụ gì trong câu?
->Cụm danh từ hoạt động
trong câu như một danh
từ (có thể làm chủ ngữ,
làm phụ ngữ )
H: Vậy thế nào là cụm
danh từ? Nêu đặc điểm
của cụm danh từ?
-Yêu cầu học sinh đọc
ghi nhớ
Hoạt động 3: (14’)
HDHS tìm hiểu cấu tạo
của cụm DT.
MT: Giúp hs tìm hiểu
cấu tạo đầy đủ của cụm
danh từ gồm ba phần:
phần trước, phần trung
tâm, phần sau.
-Gọi học sinh đọc yêu
cầu
-Treo bảng phụ
-Yêu cầu học sinh liệt kê
từ ngữ phụ thuộc đứng
sau hoặc đứng trước danh
từ trong cụm danh từ ấy
và sắp xếp chúng thành
loại
-Yêu cầu học sinh lần
lượt điền vào mô hình
cụm danh từ
GV chốt: Phần trước
danh từ là từ chỉ số
lượng, phần sau là những
từ chỉ đặc điểm, vị trí của
sự vật trong không gian,
thời gian
-Nhận xét - sửa sai
-Làm chủ ngữ, phụ ngữ
-Nhận xét
- Hệ thống trả lời
-Đọc ghi nhớ
-Đọc yêu cầu
- Quan sát bảng phụ
-Tìm cụm danh từ:
.Làng ấy, ba thúng gạo nếp, ba con trâu đực, chín con, cả làng
-Lần lượt điền vào mô hình cụm danh từ
-Nhận xét - bổ sung
V
2.Ghi nhớ1 : SGK
Cụm danh từ l loại tổ hợp từ với một
số phụ ngữ phụ thuộc nĩ tạo thnh
Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn
và cấu tạo phức tạp hơn một mình danh
từ, nhưng hoạt động trong câu giống như một danh từ
II CẤU TẠO CỦA CỤM DANH TỪ:
1 Tìm hiểu ví dụ.
1.1)Tìm cụm danh từ trong câu:
-Làng ấy
-Ba thúng gạo nếp
-Ba con trâu đực
-Chín con
-Cả làng
1 2) Mô hình cụm danh từ có 3 phần:
Phần trước, phần trung tâm, phần sau
Trang 4HCấu tạo của cụm danh
từ như thế nào?
-Yêu cầu học sinh đọc
ghi nhớ
L: HS cho ví dụ về cụm
dnh từ
Hoạt động 4:
(15’)HDHS luyện tập
MT: GV giúp hs tìm các
cụm danh từ trong câu.
Thêm từ ngữ vào trước
hoặc sau một danh từ để
tạo thành cụm danh từ.
Điền cụm danh từ vào
mô hình cụm danh từ.
Tìm từ ngữ phụ thích
hợp điền vào chỗ trống
của cụm danh từ
Yêu cầu học sinh đọc
bài tập 1
-Yêu cầu tìm cụm danh
từ
-Nhận xét - sửa sai
-Yêu cầu học sinh đọc bài
tập 2 và thực hiện
-Có 3 phần
- Đọc ghi nhớ
- Cho ví dụ
Những con chim trên bấu trời
Tất cả hs rất ngoan
-Đọc bài tập 1
-Tìm cụm danh từ
-Nhận xét
-Đọc bài tập 2
- Chép vào mô hình
- Nhận xét
Phần trước Phần TT Phần sau t2 t1 t1 t2 s1 s2
ba ba ba chín
làng thúng gạo con trâu con trâu con
ấy nếp đực
2 Ghi nhớ 2: SGK
Môhình cụm danh từ Phần trước Phần TT Phần sau t2 t1 T1 T2 s1 s2
Trong cụm danh từ:
- Các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ các ý nghĩa về số và lượng
- Các phụ ngữ ở phần sau nêu lên đặc điểm của… thời gian
III LUYỆN TẬP:
Bài 1:Tìm các cụm danh từ:
a) Một người chồng thật xứng đáng b) Môt lưỡi búa của cha để lại
c) Một con yêu tinh trên núi có nhiều phép lạ
Bài 2 : Chép cụm danh từ vào mô hình
Phần trước Phần TT Phần sau
Trang 5- Yêu cầu HS đọc bài tập
3 và thực hiện
- Nhận xét - sửa sai
GV đưa bài tập: Cho
danh từ “ ngôi nhà” Hãy
thêm phụ ngữ để có cụm
danh từ
- Đọc bài tập 3
- Tìm phụ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống
- Nhận xét
- HS thực hiện
t2 t1 t1 t2 s1 s2
Bài 3 : Tìm phụ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống : - Ấy -Vừa rồi - Cũ Bài 4: Thêm phụ ngữ. - Những ngôi nhà ấy - Một ngôi nhà rất đẹp IV HƯỚNG DẪN CÁC HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP : (1’) -Học bài, làm lại bài tập - Nhớ các kiến thức về danh từ vad cụm danh từ - Tìm cụm danh từ trong một truyện ngụ ngôn đã học - Đặt câu có sử dụng cụm danh từ , xác định cấu tạo cụm danh từ -Chuẩn bị: "HDDT: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng” .Học lại tất cả các bài tiếng Việt, chú ý các từ loại Làm lại tất cả các bài tập để chuẩn bị kiểm tra Chuẩn bị phần luyện tập thêm: luyện tập văn tự sự * Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
………