1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Ngữ văn 6 - Tiết 41: Tiếng Việt Danh từ (Tiếp theo) - Nguyễn Thành Nhân

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 386,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá, daën doø : 5 phuùt - Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài -Yêu cầu HS mở SGK chỉ và đọc lại toàn bài lần 2 - Dặn HS tìm đọc các tiếng có âm mới học trong saùch baùo - veà nhaø hoï[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 06 Từ ngày 26/9/09 đến 30/09/2011

THỨ-NGÀY TIẾT TKB PP CTTIẾT MÔN HỌC TÊN BÀI DẠY GIANTHỜI

( phút)

THỨ HAI

26/09

THỨ BA

27/09

35

THỨ TƯ

28/10

32

THỨ NĂM

29/10

THỨ SÁU

30/10

Trang 2

Thứ hai ngày 26 tháng 09 năm 2011 Tiết 1

: SINH HOẠT DƯỚI CỜ

Tiết 2+ 3 : TIẾNG VIỆT

BÀI 22 : P PH - NH

I MỤC TIÊU :

- HS đọc và viết được : p, ph, nh, phố nhà

- Đọc được từ, câu ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ; nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chợ, phố, thị xã

* Hỗ trợ : Giải nghĩa từ

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì

- Bộ đồ dùng TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 ( 38 phút)

A Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- GV gọi HS trả bài

- GV đọc cho HS viết bảng con

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện âm p ph

- Viết lên bảng chữ p ph phát âm

- Yêu cầu HS tìm ghép âm p ph

- Nhận xét, hướng dẫn cách phát âm

- Nhận xét uốn nắn

b) Tìm tiếng mới :

- có âm ph muốn có tiếng phố ta tìm thêm âm gì và

dấu gì ?

- Âm ô, dấu sắc đặt ở vị trí nào với âm ph ?

- Yêu cầu HS tìm tiếng : phố

- YC HS phân tích đánh vần và đọc tiếng : phố

- Giơ tranh hỏi :

- Viết từ ứng dụng lênbảng

- Nhận xét, uốn nắn

- Chỉ bảng cho HS đọc

* Dạy chữ, âm nh ( Các bước dạy TT như trên )

* So sánh : ph - nh

- 2 HS đọc : xe chỉ, củ xả, kẻ ô, rổ khế

- HS viết bảng con : Rổ khế

- Lắng nghe

- Phát âm nhận diện

- Cả lớp thực hiện : p ph

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm : p ph

- 1HS trả lời : âm ô, dấu sắc

- 1HS trả lời : Âm ô đặt sau âm ph, dấu sắc trên đầu âm ô

- Cả lớp thực hiện : phố

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Quan sát trả lời Đọc cá nhân, cả lớp đọc : phố xá

- cả lớp đọc :p - ph - phố - phố xá

- nh - nhà - nhà lá

- 2 HS so sánh : ph - nh

Trang 3

c) luyện viết bảng :

- Viết mẫu lên bảng lớp và hướng dẫn

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét uốn nắn

d) Đọc từ ngữ ứng dụng :

- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Gọi HS tìm tiếng có âm mới trên bảng

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc và phân tích tiếng có âm

mới

- Nhận xét uốn nắn cách đọc

TIẾT 2 ( 32 phút )

3 Luyện tập :

a) Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho HS đọc toàn bài ở tiết 1

- Nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS

b) Đọc câu ứng dụng :

- Yêu cầu HS mở SGK quan sát và thảo luận nhóm

đôi

- Gợi ý : Tranh vẽ gì ?

- Viết câu ứng dụng lên bảng lớp

- Nhận xét, uốn nắn

- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng

- Gọi HS lên bảng tìm tiếng có âm mới

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Nhận xét uốn nắn cách đọc

c) Luyện viết :

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Thu 1/3 số vở của HS chấm điểm, nhận xét

d) Luyện nói :

- Yêu cầu HS quan sát tranh cuối bài

- Gợi ý tranh :

+ Trong tranh vẽ gì ?

+ Ở chợ bán gì ?

+ Nhà em, ai hay đi chợ ?

- Viết từ luyện nói lên bảng

- Nhận xét uốn nắn

C Củng cố, dăn dò : 5 phút

- Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài

- YC HS mở SGK chỉ và đọc lại toàn bài lần 2

- Dặn HS tìm đọc các tiếng có âm mới học trong sách

báo

- về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Quan sát viết bảng con : ph, phố, nh, nhà

- 3 HS đọc : phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- Lắng nghe

- 2 HS yếu tìm : nhổ

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Quan sát và thảo luận nhóm đôi

- Trả lời

- 2 HS đọc : nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Lắng nghe

- 2 HS yếu tìm : phố, nhà

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Viết vào vở tập viết : ph, phố, nh, nhà

- Quan sát luyện nói nhóm đôi : Theo chủ đề chợ, phố, thị xã

- Từng cặp luyện nói

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc và tìm tiếng có âm mới : phố

- Cả lớp đọc

- Lắng nghe

Trang 4

Tieỏt 2 : ẹAẽO ẹệÙC

BAỉI 3 : GIệế GèN SAÙCH VễÛ , ẹOÀ DUỉNG HOẽC TAÄP ( T2)

I MUẽC TIEÂU :

- Bieỏt ủửụùc taực duùng cuỷa saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp

- Bieỏt giửừ gỡn saựch vụỷ ,ủoà duứng hoùc taọp laứ tieỏt kieọm ủửụùc tieàn cuỷa ,tieỏt kieọm ủửụùc nguoàn taứi nguyeõn coự lieõn quan tụựi saỷn xuaỏt saựch vụỷ, ủoà duứng hoùc taọp.tieỏt kieọm naờng lửụùng trong saỷn xuaỏt saựch vụỷ, ủoứ duứng hoùc

- Neõu ủửụùc lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ gỡn caựch vụỷ ủoà duứng hoùc taọp

- Thửùc hieọn giửừ gỡn saựch vụỷ vaứ ủoà duứng hoùc taọp cuỷa baỷn thaõn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY- HOẽC :

- Giaựo vieõn : Baứn ủeồ saựch vụỷ

- Hoùc sinh : Saựch vụỷ

III HOAẽT ẹOÄNG LEÂN LễÙP :

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- ? Em đã giữ gìn sách vở , đồ dùng

học tập của mình như thế nào

- Giáo viên nhận xét xếp loại

2 Bài mới: ( 26 phút)

a Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng ta học tiết thực

hành giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

b Giảng bài:

* HĐ 1: Thi sách vở ai đẹp nhất.

- Giáo viên công bố cuộc thi và thành phần của Ban giám

khảo

Thi 2 vòng : - Vòng 1 thi ở tổ

- Vòng 2 thi ở trường

- Giáo viên đưa ra tiêu chuẩn thi:

+ Có đủ sách vở và đồ dung học tập theo quy định

+ Sách vở không bị bẩn, quăn mép xộc xệch

- Khuyến khích học sinh phải bọc sách để giữ gìn sách vở

- Đồ dùng học tập luôn sạch sẽ, không bị giây bẩn

- GV: cho học sinh tiến hành thi vòng 2

-BGK chấm và công bố kết quả thi của các bạn trong

nhóm

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

* HĐ 2: Hát bài hát “Sách bút thân yêu “

+ Giáo viên cho cả lớp hát bài hát

+ Giáo viên nhận xét tuyên dương

* HĐ 3: Đọc câu thơ cuối bài

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc câu ghi nhụự

+ Giáo viên, nhaọn xeựt

- Học sinh trả lời 2 -> 3 em

- Laộng nghe

- Laộng nghe

- Học sinh cả lớp cùng xếp sách , vở đồ dùng lên trên bàn và đồ dùng học tập của mình

- Các tổ tiến hành chấm thi đẻ chọn ra 1-> 2 bạn khá nhất để thi vào vòng 2

- Học sinh thi vòng 2

- Cả lớp mình hát bài “Sách bút thân yêu”

- Học sinh đọc câu thơ : Muốn cho sách vở đẹp lâu

Đồ dùng bền mãi, nhớ câu giữ gìn

Trang 5

* KL : Cần phải giữ gìn sách vở học tập để các em thực

hiện tốt quyền được học của mình

3 Củng cố, dặn dò: ( 4 phút )

- Haừy keồ nhửừng vieọc maứ em ủaừ laứm ủeồ giửừ gỡn saựch vụỷ

ủoà duứng hoùc taọp ?

Gvnhaộc nhụỷ hs: veà nhaứ hay ụỷ lụựp caực ủeàu caàn saộp xeỏp

saựch vụỷ ủoà duứng goùn gaứng ngaờn naộp vaứ giửừ caực ủoà

duứng hoùc taọp beàn ủeùp Bieỏt giửừ gỡn saựch vụỷ ,ủoà duứng

hoùc taọp laứ tieỏt kieọm ủửụùc tieàn cuỷa ,tieỏt kieọm ủửụùc

nguoàn taứi nguyeõn coự lieõn quan tụựi saỷn xuaỏt saựch vụỷ, ủoà

duứng hoùc taọp.tieỏt kieọm naờng lửụùng trong saỷn xuaỏt saựch

vụỷ, ủoứ duứng hoùc

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Daởn HS chuaồn bũ baứi sau

- Laộng nghe

- 2 Học sinh keồ : bao bỡa, giửừ saựch vụỷ khoõng quaờn meựp, vaứ khoõng veừ baọy ra saựch vụỷ ẹoà duứng hoùc xong caỏt ủuựng nụi quy ủũnh…

- Laộng nghe

Mĩ thuật

Baứi 6: Veừ hoaởc naởn quaỷ daùng troứn

I Mục tiêu

- Giúp hs nhận biết được đặc điểm , hình dáng và màu sắc của một số quả dạng tròn

- Vẽ hoặc nặn được 1 vài quả dạng tròn

* Vẽ hoặc nặn được 1 vài quả dạng tròn coự ủaởc ủieồm rieõng.

II Chuẩn bị

GV: Tranh ảnh một số quả khác nhau

- 1 số mẫu thật quả dạng tròn

- Bài vẽ, nặn của hs

HS: Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy- học

- On định

- Kieồm tra baứi cuừ

Bài mới

Giới thiệu bài

HOAẽT ẹOÄNG 1 Giới thiệu đặc điểm các loại quả dạng tròn

- GV bày mẫu

=> Trên bàn của cô có những loại quả nào?

=> Em hãy nêu các bộ phận của quả?

=> Màu sắc của các loại quả này ntn?

=> Các loại quả này có hình dáng ntn?

=> Em hãy nêu 1 số quả có dạng hình tròn mà các em biết?

GV tóm tắt:

Có rất nhiều quả dạng dạng tròn như táo, cam, ổi, lê cà

-HS lắng nghe

-HS quan sát mẫu -HSTL

Trang 6

tím.Nhưng moói loại quả đều có hình dáng và đặc điểm khác

nhau Khi vẽ hay nặn chúng ta phải quan sát kĩ đặc điểm của quả

để làm bài cho tốt

HOAẽT ẹOÄNG 2 Hướng dẫn hs cách vẽ, cách nặn

Cách vẽ

- GV yêu cầu hs quan sát quả cam

- GV vẽ mẫu lên bảng

+Vẽ hình quả trước

+Vẽ chi tiết và màu sau

Cách nặn + Chọn maứu đất nặn cho phù hợp

+ Nặn hình dáng quả trước, nặn chi tiết sau

-Trước khi làm bài GV cho hs quan sát bài của hs khóa trước

HOAẽT ẹOÄNG 3 Thực hành -GV yêu cầu hs làm bài

-GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài

-Nhắc hs vẽ 1 đến 2 quả cho vừa tờ giấy Vẽ quả to nhỏ khác

nhau

-Vẽ màu phù hợp tránh vẽ ra ngoài

-Có thể nặn 1 đến 2 quả chú ý chọn màu đất nặn cho phù hợp với

quả

HOAẽT ẹOÄNG 4 Nhận xét, đánh giá

-GV chọn 1 số bài tốt và chưa tốt nhận xét

-GV nhận xét chung buổi học Đánh giá xếp loại bài

Củng cố- Dặn dò:

- Nhaộc nhụỷ HS phaỷi bieỏt chaờm soực caực loaùi caõy aờn quaỷ

-Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau

-HS lắng nghe và ghi nhớ

-HS quan sát

-HS quan sát và học tập

-HS thực hành

-HS nhận xét +Hình dáng +Màu sắc +Cách thể hiện

Thửự ba ngaứy 27 thaựng 09 naờm 2011

Tieỏt 1 + 2 : TIEÁNG VIEÄT

BAỉI 23 : G - GH

I MUẽC TIEÂU :

- Đoùc ủửụùc : g, gh, gaứ ri, gheỏ goó; từ và cõu ứng dụng

- Viết được : g, gh, gaứ ri, gheỏ goó

- Luyện núi được từ 1 - 2 cõu theo chủ đề : Gà ri, gà gụ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY - HOẽC:

Trang 7

- Tranh minh hoạ SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì

- Bộ đồ dùng TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 ( 38 phút)

A Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- GV gọi HS trả bài

- GV đọc cho HS viết bảng con

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện âm g

- Viết lên bảng chữ g phát âm

- Yêu cầu HS tìm ghép âm g

- Nhận xét, hướng dẫn cách phát âm

- Nhận xét uốn nắn

b) Tìm tiếng mới :

- Có âm g muốn có tiếng gà ta tìm thêm âm gì,dấu

gì ?

- Âm a, dấu huyền đặt ở vị trí nào với âm g ?

- Yêu cầu HS tìm tiếng : gà

- YC HS phân tích đánh vần và đọc tiếng : gà

- Giơ tranh hỏi :

- Viết từ ứng dụng lênbảng

- Nhận xét, uốn nắn

- Chỉ bảng cho HS đọc

* Dạy chữ, âm gh( Các bước dạy TT như trên )

* So sánh :g - gh

c) luyện viết bảng :

- Viết mẫu lên bảng lớp và hướng dẫn

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét uốn nắn

d) Đọc từ ngữ ứng dụng :

- Viết bảng các từ ngữ ứng dụng

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ

- Gọi HS tìm tiếng có âm mới trên bảng

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc và phân tích tiếng có

âm mới

- Nhận xét uốn nắn cách đọc

TIẾT 2 ( 32 phút )

3 Luyện tập :

a) Luyện đọc :

- Chỉ bảng cho HS đọc toàn bài ở tiết 1

- 2 HS đọc : phơ ûbò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ

- HS viết bảng con : phá cỗ

- Lắng nghe

- Phát âm nhận diện

- Quan sát, lắng nghe

- Cả lớp thực hiện : g

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm : g

- 1HS trả lời : a, dấu huyền

- 1HS trả lời : Âm a đặt sau âm g, dấu huyền trên đầu âm a

- Cả lớp thực hiện : gà

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Quan sát trả lời Đọc cá nhân, cả lớp đọc : gà ri

- Cả lớp đọc : g- ga - gà ri

- gh - ghế - ghế gỗ

- 2 HS so sánh : g - gh

- Quan sát viết bảng con : g gà , gh ghế

- 3 HS đọc : nhà ga , gà gô , gồ ghề , ghi nhớ

- Lắng nghe

- 2 HS tìm âm g , gh

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Trang 8

- Nhận xét uốn nắn cách đọc cho HS

b) Đọc câu ứng dụng :

- Yêu cầu HS mở SGK quan sát và thảo luận nhóm

đôi

- Gợi ý : Tranh vẽ gì ?

- Viết câu ứng dụng lên bảng lớp

- Nhận xét, uốn nắn

- Đọc mẫu và giải thích câu ứng dụng

- Gọi HS lên bảng tìm tiếng có âm mới

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Nhận xét uốn nắn cách đọc

c) Luyện viết :

- Yêu cầu HS lấy vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Thu 1/3 số vở của HS chấm điểm, nhận xét

d) Luyện nói :

- Yêu cầu HS quan sát tranh cuối bài

- Gợi ý tranh :

+ Trong tranh vẽ những con vật nào ?

+ Hãy kể tên các loại gà mà em biết ?

+ Gà thường ăn gì ?

- Viết từ luyện nói lên bảng

- Nhận xét uốn nắn

C Củng cố, dặn dò : 5 phút

- Chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài

- YC HS mở SGK chỉ và đọc lại toàn bài lần 2

- Dặn HS tìm đọc các tiếng có âm mới học trong

sách báo

- về nhà học bài, chuẩn bị bài 24

- Quan sát và thảo luận nhóm đôi

- Trả lời

- 2 HS giỏi đọc : nhà bà có tủ gỗ , ghế gỗ

- Lắng nghe

- 2 HS yếu tìm : ghế gỗ

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Viết vào vở tập viết : g, gà , gh , ghế

- Nộp bài viết cho giáo viên

- Quan sát luyện nói nhóm đôi : Theo chủ đề: gà

ri, gà gô

- Từng cặp luyện nói với nhau

- 3 HS trả lời

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc và tìm tiếng có âm mới : Gà gô

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

- Lắng nghe

Tiết 4 : TOÁN

Tiết 21 : SỐ 10

I MỤC TIÊU :

- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10; biết so sánh các số trong phạm vi

10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

- Tranh SGK, bảng con, que tính, phấn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

A Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )

- Gọi 2HS lên bảng tính - 2HS : 0 … 1 4 … 6

3 … 5 0 … 0

- Cả lớp : 5 … 6

Trang 9

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới : ( 25 phút)

1 Giới thiệu số 10:

- Yêu cầu HS mở SGK

- Có mấy bạn đứng xếp hàng

- Có mấy bạn chạy tới cùng chơi

- Hỏi tất cả có mấy bạn ?

- Số 10 gồm 2 chữ số, số 1 đứng trước …o sau

- Hướng dẫn HS viết số 10 vào bảng con

- Yêu cầu HS lấy que tính và đếm

- Số 10 đứng liền sau số nào ?

- Số 10 lớn hơn những số nào ?

2 Thực hành :

* Bài 1 : Viết số 10

- Gọi HS nêu bài Toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét, uốn nắn

* Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống

- Yêu cầu HS đếm xuôi, đếm ngược

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài

* Bài 5 : Khoanh vào số lớn nhất theo mẫu

- Viết lên bảng yêu cầu HS lên khoanh

- Theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- Nhận xét, uốn nắn

C Củng cố - dặn dò : ( 5 phút)

- Yêu cầu HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 10

- Số 10 lớn hơn những số nào ?

- Về nhà làm bài tập vào vở, chuẩn bị bài sau

- Quan sát tranh trả lời

- Có 9 bạn

- Có 1 bạn

- Có 10 bạn

- Quan sát lắng nghe

- Cả lớp thực hành viết số 10

- Cả lớp đếm xuôi, ngược từ 0 đến 10

- Số 10 dứng liền sau số 9

- Số 10 lớn hơn các sô 1, 2 ,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

* 2 HS giỏi nêu

- 1 HS lên bảng viết số 10

- C ả lớp viết vào SGK

* 2 HS đếm : 1 2 3 4 …….10

* 2 HS lên bảng khoanh

- Cả lớp làm bài SGK

- 2 HS nêu kết quả

- 2 HS : đếm xuôi, ngược từ 1 đến 10

- Số 10 lớn hơn số 1 2 3 4 5 6 7 8 9

- Lắng nghe

ÂM NHẠC

HỌC HÁT TÌM BẠN THÂN

Nhạc và lời : Việt Anh

I.Mục tiêu:

HS Hát thuộc lời ca,đúng giai điệu và tiết tấu lời ca

Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách

Biết bài hát là sáng tác của tác giả Việt Anh( Tên thật là Đặng Trí Dũng)

II.Chuẩn bị của GV

Hát chuẩn xác bài Tìm bạn thân

Nhạc cu ïđệm, gõ, băng nhạc

III.Các hoạt động chủ yếu:

1.Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn

Trang 10

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới :

Hoạt động 1: Dạy hát Tìm bạn thân (lời 1)

- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát

- Cho HS nghe băng hát mẫu

- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca 1 Chia lời thành

4 câu

-Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát 2-3 lần

để thuộc lời và giai điệu

-Sau khi tập xong cho HS hát nhiều lần để thuộc

lời và giai điệu bài hát

-Sửa cho HS(nếu các em hát chưa đúng yêu cầu

)

Hoạt động 2: Hát kết hợp với gõ đệm theo phách

Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo phách GV làm

mẫu:

Nào ai ngoan ai xinh ai tươi

x x x x

Củng cố – dặn dò:

Củng cố bằng cách hỏi tên bài hátvừa học, tên

tác giả.cả lớp đứng hát và vỗ tay theo nhịp,

phách

GV nhận xét ,dặn dò

Nghe băng mẫu Tập đọc lời ca theo hướng dẫn của GV

Tập hát từng câu theo hướng dẫn của GV Chú ý tư thế ngồi ngay ngắn Hát đúng giai điệu và tiết tấu theo hướng dẫn GV + Hát đồng thanh

+ Hát theo dãy, nhóm + Hát cá nhân

HS xem GV hát và gõ đệm theo phách

HS thực hiện hát kết hợp gõ đệm theo phách

Thực hiện theo yêu cầu của GV Chú ý nghe GV dặn dò và ghi nhớ

Thứ tư ngày 28 tháng 09 năm 2011

Tiết 1 + 2: TIẾNG VIỆT

BÀI 24 : Q QU - GI

I MỤC TIÊU :

- HS đọc được : q qu - gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng

- Viết được : q qu - gi, chợ quê, cụ già

- Luyện nĩi được từ 1 - 2 câu theo chủ đề : quà quê

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK, bảng con, phấn, vở tập viết, bút chì

- Bộ đồ dùng TV

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w