Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 047 Câu 1 Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng A + B →[.]
Trang 1Chương 5 Hoá 10.docx
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 047.
Câu 1
Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết
Chọn phát biểu đúng
A Tại trạng thái 2, ΔrG > 0
B Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
C Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.
D Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.
Đáp án đúng: B
Câu 2 Chọn cách qui đổi đúng
A 1 atm = 2,24 bar B 1 atm = 0,986 bar.
Đáp án đúng: C
Câu 3 Chọn phát biểu sai
A Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.
B Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.
C Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.
D Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.
Đáp án đúng: C
Câu 4 2Na(s) +
1
2 O2 (g) → Na2O(s) rH0298= 417,98 kJ.mol417,98 kJ.mol 1417,98 kJ.mol
A 836 kJ417,98 kJ.mol B 417,98 kJ
Trang 2C 417,98 kJ417,98 kJ.mol D 836 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 5 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)
B H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)
C C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)
D AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)
Đáp án đúng: C
Câu 6 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
0
rH298
Biết
0
298
C 45,45kJ417,98 kJ.mol D 1788,83kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: A
Câu 7 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có
A ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0
C ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0 D ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0
Đáp án đúng: C
Câu 8 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:
12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal
6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal
168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P
Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp
A 968,2 kcal417,98 kJ.mol B 986,2 kcal417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: B
Câu 9 Cho các phát biểu sau:
lại
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: D
Câu 10 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:
Trang 3Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương
B Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
C Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
D Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương
Đáp án đúng: D
Câu 11 Cho phản ứng sau:
Cho các giá trị khác như bảng sau:
fH298
298
Đáp án đúng: A
Câu 12 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?
A Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.
B Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.
C Nước đá tan chảy.
D Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.
Đáp án đúng: A
Câu 13 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g); rH0298 483,68kJ
Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H
và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol
Đáp án đúng: C
Câu 14 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn
1
0
fH298,H O l
= 285,83kJ417,98 kJ.mol
A 571,7 kJ.417,98 kJ.mol B 285,83kJ.
C 285,83kJ.417,98 kJ.mol D 571,7kJ.
Đáp án đúng: B
Câu 15 Cho các dữ kiện dưới đây:
Trang 4 2 2 c
Đáp án đúng: A
Câu 16 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).
A Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.
B Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.
C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
D Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.
Đáp án đúng: D
Câu 17 Cho các phát biểu sau:
Các phát biểu đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 18 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
C Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Đáp án đúng: A
Câu 19 : Cho các dữ kiện dưới đây:
C H 7/2O 2CO 3H O l H 1559,837kJ / mol
2 g 2 g c
C graphite O CO H 393,514 kJ / mol H2 g 1/2O2 g H O l H2 d 285,838 kJ / mol
A 1410,95 kJ/mol B 1450,19 kJ/mol417,98 kJ.mol
C 1410,95 kJ/mol417,98 kJ.mol D 1490,15kJ/mol417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: C
Câu 20 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?
A Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.
B Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương
C Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.
D ΔrG phụ thuộc nhiệt độ
Đáp án đúng: D
Trang 5Câu 21 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?
A Oxi hóa glucose trong cơ thể B Phân hủy khí NH3
C Nhiệt phân KNO3 D Hòa tan NH4Cl vào nước
Đáp án đúng: A
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ
A 1299,48 kJ B 1299,48 kJ417,98 kJ.mol
C 49,98kJ417,98 kJ.mol D 49,98kJ
Đáp án đúng: B
Câu 23 Tính rH 0298 cho phản ứng sau
1
1
Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EII417,98 kJ.mol = 151 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EHI417,98 kJ.mol = 297 kJ.mol1417,98 kJ.mol
A 290 kJ417,98 kJ.mol B 290 kJ C 3,5 kJ D 3,5417,98 kJ.mol kJ
Đáp án đúng: D
Câu 24 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
CH4(g) + 2O2(g)→ CO2(g) + 2H2O(l) rH0298= 890,5kJ417,98 kJ.mol
1
1
A 445,25kJ B 445,25kJ417,98 kJ.mol C 890,5kJ D – 890,5kJ
Đáp án đúng: B
Câu 25 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.
A ΔS < 0 B ΔS = 0 C ΔH = 0 D ΔG = 0.
Đáp án đúng: D
Câu 26 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), ΔrH0298 = 572 kJ.
A Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ.
C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ.
Đáp án đúng: D
Câu 27 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?
A Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí B Nhiệt phân Cu(OH)2
C Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 D Đốt cháy cồn.
Đáp án đúng: C
Câu 28 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)
A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.417,98 kJ.mol B Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.
C Ứng dụng làm túi chườm lạnh D Ứng dụng làm túi chườm nóng.
Đáp án đúng: C
Câu 29
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
Trang 6(4) ; △HH4 = 498,3 kJ/mol
Số quá trình tỏa nhiệt là
Đáp án đúng: B
Câu 30 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9; 635,1; 393,5.417,98 kJ.mol 417,98 kJ.mol 417,98 kJ.mol
A 178,3 kJ.417,98 kJ.mol B +965,3 kJ.
C +178,3 kJ D 965,3 kJ.417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: C
Câu 31 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?
A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g)
C 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g) D 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
Đáp án đúng: C
Câu 32 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng
(g) 2(g) 2(g)
1
2(g) 2(g) (g)
Chọn phát biểu đúng
A Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.
B Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).
C Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.
D Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).
Đáp án đúng: D
Câu 33 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), ΔrH0298 = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
B Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
D Phản ứng tự xảy ra.
Đáp án đúng: A
Câu 34 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ΔrH0298 = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
A 544 kJ/mol.417,98 kJ.mol B + 272 kJ/mol.
C 272 kJ/mol.417,98 kJ.mol D + 544 kJ/mol.
Đáp án đúng: C
Câu 35 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:
CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?
Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:
H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal417,98 kJ.mol
1
1
2CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal417,98 kJ.mol 1
2H2(g) + 1
2Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal417,98 kJ.mol
CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal417,98 kJ.mol
Trang 7A 25,49 kcal B 24,59kcal417,98 kJ.mol
C 25,49 kcal417,98 kJ.mol D 24,59kcal
Đáp án đúng: B
Câu 36 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
2Na(s) +
1
2 O2 (g) → Na2O(s) rH0298= 417,98kJ417,98 kJ.mol
A 835,96 kJ B 417,98 kJ417,98 kJ.mol
C 417,98 kJ D 835,96 kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: D
Câu 37 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), ΔrH0298 = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng
A Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra B Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra.
C Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra D Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
Đáp án đúng: B
Câu 38 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g), ΔrH0298 = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng417,98 kJ.mol
A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol
B Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
C Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol
D Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol
Đáp án đúng: A
Câu 39 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
A 26,32417,98 kJ.mol kJ B +13,16 kJ C 10,28 kJ417,98 kJ.mol D +19,74 kJ
Đáp án đúng: D
Câu 40
Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ
Chọn phát biểu sai
A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.
B Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.
C Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.
Trang 8D Tại T=500K, ΔG = 0.
Đáp án đúng: A
Câu 41 Chất nào sau đây có fG0298 ?0
A Br2(g) B Ca(s) C O2(g) D Hg(l).
Đáp án đúng: A
Câu 42 Cho các phát biểu sau:
được
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: C
Câu 43 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?
A ΔG = 0 B ΔS < 0 C ΔH > 0 D ΔS > 0.
Đáp án đúng: B
Câu 44
0
rH298C H O r
0
fH298C H O r 2805
0
fH298CO k 393,5
0
fH298H O l 285,8
kJ/mol
A 1270,8 kJ/mol417,98 kJ.mol B 1072,8 kJ/mol
C 1720,8 kJ/mol417,98 kJ.mol D 1270,8 kJ/mol
Đáp án đúng: A
Câu 45 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành
A 848,54 kJ B 1077,7 KJ417,98 kJ.mol
C 848,54 kJ417,98 kJ.mol D 182,3 kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: C
Câu 46 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)
Dựa vào bảng số liệu sau:
hơi) của nước là 44 kJ.mol1417,98 kJ.mol
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?
A 1641,66kJ B 1614,46kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: D
Trang 9Câu 47 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/
Đáp án đúng: A
Câu 48 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết
2 3
0
fH298Al O s 1667,82
0
fH298Fe O s 819, 28
kJ/mol
A +884,45 B 848,54 kJ417,98 kJ.mol
C 8488,54 kJ D 884,54 kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: B
Câu 49 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ
Đáp án đúng: C
Câu 50 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
1
1
A 13,25 kJ B 53 kJ C 53 kJ417,98 kJ.mol D 13,25 kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: B
Câu 51 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất
A SiO +2C2(s) (gr) Si +2CO(s) (g) ΔrH0298 689,9 kJ/mol.
B CO2(g)+H2(g) CO +H O(g) 2 (l)
C C H3 8(g)+5O2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol.
D Fe +Cl(s) 2(g) FeCl2(s)
Đáp án đúng: D
Câu 52 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:
(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường
(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.
(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ
(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.
Số phát biểu đúng là
Đáp án đúng: A
Câu 53
Trang 10Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?
A (b)
B (a)
C (c)
D Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.
Đáp án đúng: C
Câu 54 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:
Đáp án đúng: C
Câu 55 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là
A ΔfH0298. B H△H
298. C H△H r. D ΔrH0298.
Đáp án đúng: D
Câu 56 Cho quá trình sau:
(s) 2(g) 2(g)
S +O SO
A +296,8;296,8.417,98 kJ.mol B 0; 296,8.417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: D
Câu 57 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:417,98 kJ.mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của CH
Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol
Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol
Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol
Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol
Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm
Đáp án đúng: D
Câu 58 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe417,98 kJ.mol 2O3 1648,8 kJ/mol.417,98 kJ.mol
Trang 11A 19,02 kJ.417,98 kJ.mol B 3316,62 kJ.417,98 kJ.mol
C 662,96 kJ D 199,02 kJ.417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: A
Câu 59 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
A ΔfH2730 . B H△H
298. C ΔfH0298. D ΔrH0298.
Đáp án đúng: C
Câu 60 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ
Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol417,98 kJ.mol 1417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: D
Câu 61 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ
A 1792kJ B 179,2kJ C 179,2kJ417,98 kJ.mol D 1792kJ417,98 kJ.mol
Đáp án đúng: A
Câu 62 Cho phản ứng sau: N2(g) + O2(g) 2NO(g) Biết fH0298,NO(g) 90, 25kJ.mol1
; S (J.mol K )0298 1 1
của
A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.
B Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.
C Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.
D Phản ứng không làm thay đổi entropy.
Đáp án đúng: C
Câu 63 Chọn cách qui đổi đúng
Đáp án đúng: A
Câu 64 Tính rH 0298 cho phản ứng sau: H2(g) +
1
Biết EHH 417,98 kJ.mol = 436 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EO=O = 498 kJ.mol1417,98 kJ.mol, EOH 417,98 kJ.mol = 464 kJ.mol1417,98 kJ.mol
A 243 kJ B 6 kJ C 6 kJ417,98 kJ.mol D 243417,98 kJ.mol kJ
Đáp án đúng: D
Câu 65 Cho phản ứng sau:
Đáp án đúng: C
Câu 66 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là