1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Ôn tập Chương III. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 41,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG (ĐIỂM & VECTƠ)A. CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ:.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

(ĐIỂM & VECTƠ)

A CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

I Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho ⃗u=(u1;u2), ⃗v =(v1;v2) Ta có:

1 ⃗u=( u1;u2)⇔ ⃗u=u1 ⃗i+u2 ⃗j

2 ⃗u=⃗v ⇔{u1=v1

u2=v2

3 ⃗u+⃗v=(u1+v1;u2+v2)

4 k ⃗u=( k u1; k u2), ∀ k ∈ R

5 ⃗u ⃗v=u1 v1+u2 v2

6 |u⃗|=√u12+u22

7 cos (⃗u , ⃗v )= u ⃗v

|u⃗||⃗v|=

u1 v1+u2 v2

u12+u22√v12+v22

8 ⃗u ⊥ ⃗v ⇔ ⃗u ⃗v=0 ⇔u1 v1+u2 v2=0

9 ⃗u cùng ph ư ơ ⃗v ng ⇔∃ k∈ R : ⃗u=k ⃗v⇔ u1

v1

=u2

v2(v1, v2≠ 0)

II Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho A(x A ; y A), B(x B ; y B),C(x C ; y C) Ta có:

1 ⃗AB=(x Bx A ; y By A)

2 AB=√ (x Bx A)2+(y By A)2

3 M làtrung đi m ể đo n ạ AB ⇔ M(x A+x B

2 ;

y A+y B

2 )

4 Glà tr ng ọ tâm ∆ ABC ⇔G(x A+x B+x C

y A+y B+y C

Trang 2

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP:

(Nếu không chú thích gì ta hiểu là các bài tập cho trên mặt phẳng toạ độ Oxy )

Dạng 1: Tọa độ của điểm, của vectơ

Phương pháp: Tìm tọa độ của vectơ ⃗u=(x ; y) hay điểm M(x ; y)

* Tìm một hệ thức vectơ có chứa ⃗u hay M

* Lập hệ phương trình để tìm x , y hoặc dùng định nghĩa để suy ra x , y

Bài tập:

Bài 1.1: Viết tọa độ của các vectơ sau:

1 ⃗a=2 ⃗i+3 ⃗j

2 ⃗b=3 ⃗i

3 ⃗c=−2 ⃗j

4 ⃗d=0,2 ⃗i+3 ⃗j

⌊ ĐS : ⃗a=(2 ;3) , ⃗b=(3 ;0 ), ⃗c=(0 ;−2) , ⃗d=(0,2 ;√3)

Bài 1.2: Viết vectơ ⃗u=x ⃗i+ y ⃗j khi biết tọa độ của u là:

1 (2;−3)

2 (2; 0)

3 (0 ;−1)

4 (0 ; 0) ĐS: ⃗u=2 ⃗i−3 ⃗j, ⃗u=2 ⃗i , ⃗u=−⃗j, ⃗u=⃗0

Bài 1.3: Cho ⃗a=(2;−1) , ⃗b=(3 ;0 ) , ⃗c=(−1;2) Tìm tọa độ của các vectơ:

1 ⃗x=2 ⃗a−3 ⃗b+⃗c

2 ⃗y=−⃗a+2 ⃗b−3 ⃗c

3 ⃗u sao cho 3 ⃗a−⃗u=−2 ⃗b+4 ⃗c

4 ⃗v sao cho 2 ⃗v +⃗a=3 ⃗b−5 ⃗c

⌊ĐS : ⃗x=(−6 ; 0) , ⃗y=(11;−7 ) , ⃗u=(16 ;−11) , ⃗v=(6 ;−9

2)

Bài 1.4: Cho ⃗a=(2;−2) , ⃗b=(1; 4) , ⃗c=(5 ;0) , ⃗d=(−3 ;−1)

1 Tìm các số h và k sao cho

c=h ⃗a+k ⃗b

2 Hãy phân tích vectơ ⃗a theo hai vectơ

⃗b , ⃗d

⌊ĐS : ⃗c=2 ⃗a+⃗b , ⃗a=−8

11 ⃗b−

10

11⃗d ⌋

Bài 1.5: Cho A (1;−2) , B (0 ;4 ) ,C (3 ;2)

1 Tìm điểm D để CD=2⃗ AB−3⃗ AC 2 Tìm điểm E đối xứng với A qua

B

⌈ HD :2 B trung đi m ể đo n ạ AE ⌉ ⌊ ĐS : D (−5 ;2) , E (−2 ;−4 ) ⌋

Dạng 2: Vectơ cùng phương – Ba điểm thẳng hàng – Hai đường thẳng song song

Phương pháp: Dùng các mệnh đề

¿⃗u=(u1; u2)cùng ph ư ơ ⃗v= ng (v1; v2)⇔∃ k ∈ R :⃗u=k ⃗v ⇔ u1

v1=

u2

v2(v1, v2≠0)

* A , B , C thẳng hàng ⇔⃗ AB cùng phương AC

* AB ∥ BC ⇔{ ⃗AB cùng ph ư ơ⃗ ng BC

A , B , C không th ng ẳ hàng ⇔{ ⃗AB cùng ph ư ơ⃗ ng BC

AB không cùng ph ư ơ⃗ ng AC

Trang 3

* ABCD là hình bình hành ⇔⃗ AB=⃗ DC

Bài tập:

Bài 2.1: Tìm x để các cặp vectơ sau cùng phương

1 ⃗a=(2;3 ), ⃗b=(4 ; x)

2 ⃗u=(0;5 ), ⃗v=( x ;7 )

3 ⃗m=( x ;−3 ), ⃗n=(−2;2 x )

⌊ ĐS :1 x=6, 2 x=0, 3 x=±√3

Bài 2.2: Xét xem các cặp vectơ sau có cùng phương không? Nếu có thì xét xem chúng cùng hướng hay ngược hướng?

1 ⃗a=(2;3 ), ⃗b=(−10 ;−15)

2 ⃗u=(0;7), ⃗v=(0 ;8)

3 ⃗m=(3 ;4), ⃗n=(6 ;9)

4 ⃗p=(0 ;5 ), ⃗q=(3 ;0)

⌊ĐS : ⃗a , ⃗b ng ư ợh c ư ớ ; ⃗u , ⃗v cùng h ng ư ớ ;⃗ ng m, ⃗n không cùng ph ư ơ ; ⃗p , ⃗q không cùng ph ng ư ơ ng ⌋

Bài 2.3: Cho A (−1;1) , B (1 ;3) ,C (−2 ;0) Chứng minh A , B , C thẳng hàng

⌈ HD :Ch ng ứ minh⃗ AB ,⃗ AC không cùng ph ư ơ ng ⌉

Bài 2.4: Tìm m để K(2;−1), L(4 ;5).

1 K , L , M (m−1 ;m+2) thẳng hàng 2 C (−7 ;m) thuộc đường thẳng KL

⌈ HD :1.⃗ KL ,⃗ KM cùng ph ư ơ ,2.⃗ ng KL,⃗ KC cùng ph ư ơ ng ⌉ ⌊ ĐS :1.m=4, 2 m=−28 ⌋ Bài 2.5: Cho A (−1;3 ), B (2; 4) , C (0 ;1)

1 Chứng minh A , B , C không thẳng hàng

2 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

3 Tìm tọa độ điểm E thuộc Ox để A , B , E thẳng hàng

4 Tìm tọa độ điểm F thuộc Oy để AF ,⃗ BC cùng phương

5 Cho H (1 ;4 ) Chứng minh AC ∥ BH

HD :1.⃗ AB ,⃗ AC không cùng ph ư ơ ng

2.⃗AB=⃗ DC , 3 E(x E ;0), 4 F(0 ; y F)

5.{ ⃗AC cùng ph ư ơ⃗ ng BH

AC không cùng ph ư ơ ⃗ ng AB

⌉ ⌊

ĐS :2 D (1 ;6 )

3 E (−10 ;0)

4 F(0 ;9

2)

Dạng 3: Tích vô hướng , góc giữa hai vectơ - Hai đường thẳng vuông góc

Xác định dạng tam giác – Chu vi – Diện tích

Phương pháp: Sử dụng các công thức với ⃗u=( u1;u2), ⃗v =(v1;v2)

* ⃗u ⃗v=u1 v1+u2 v2

¿cos ( ⃗u , ⃗v )=u ⃗v

|u⃗||⃗v|=

u1 v1+u2 v2

u12 +u22

v12 +v22

* ⃗u ⊥ ⃗v ⇔ ⃗u ⃗v=0 ⇔u1 v1+u2 v2=0

với A(x A ; y A), B(x B ; y B)

* ⃗AB=(x Bx A ; y By A)

* AB=√ (x Bx A)2+(y By A)2

* ∆ ABC vuông cân tại A ⇔{AB AB= AC ⊥ AC ⇔{⃗AB.⃗ AC=0

AB= AC

Trang 4

* ABCD là hình vuông ⇔{⃗AB AB=⃗ ⊥ CB CD

AB= AD

{⃗AB ⃗AB=⃗ CB=0 CD AB= AD

Bài tập:

Bài 3.1: Cho ⃗a=(5 ;2), ⃗b=(7 ;−3)

1 Tìm ⃗x thoả ⃗a ⃗x=38

⃗b ⃗x=30

2 Tính (a , ⃗b⃗ )

⌊ĐS : ⃗x=(6 ; 4) ;(a , ⃗b⃗ )=45° ⌋

Bài 3.2: Cho ∆ ABC có A (1;−1) , B (5 ;1) ,C (3 ;3 )

1 Tính cos(⃗BC ,⃗ BA) và góc A 2 Tính chu vi ∆ ABC

⌈ HD :1 ^A=(⃗AB ,⃗ AC)

2 P ∆ ABC=AB+ AC+BC ⌉ ⌊ ĐS:1 cos(⃗BC , ⃗ BA)=√1010, ^A ≈ 36 °52 °

2 P ∆ ABC=4√5+2 √2

Bài 3.3: Cho A(7 ;−3), B(8 ;4), C(1 ;5), D(0 ;−2)

1 Chứng minh AB ⊥ CB

2 Chứng minh tứ giác ABCD là hình

vuông

3 Tính chu vi hình vuông ABCD

4 Tính diện tích hình vuông ABCD

⌈ HD :1.AB ⃗ CB=0,2.{⃗AB ⃗AB=⃗ CB=0 CD

AB= AD

3 P ABCD=4 AB , 4 SABCD=AB AC

⌉ ⌊ ĐS:3 P ABCD=5√2

4 P ∆ ABC=50√2

Bài 3.4: Cho A (−3 ;2) , B (4 ;3 )

1 Tìm điểm M trên trục Ox sao cho

∆ MAB vuông tại M

2 Tìm B sao cho ∆ OAB vuông cân

tại A

3 Tính chu vi và diện tích ∆ OAB

∆ MAB

⌈ HD :1.⃗ MA ⃗ MB=0, 2.{⃗AO ⃗ AB=0

AO= AB

3 S ∆ MAB=1

2MA MB , 4 S ∆ OAB=1

20 A 0 B

⌉ ⌊

ĐS:1 M (−2;0 ), 2 B (−2 ;−5)

3 P ∆ MAB=4√5+5√2 , S ∆ MAB=5

2

P ∆ OAB=2√13+5√2 , S ∆ OAB=13

2

Bài 3.5: Nhận dạng ∆ ABC , biết:

1 A(−2 ;2), B(6; 6),C(2;−2)

2 A (−2 ;8) , B (−6 ;1) ,C (0 ;4 )

3 A(−4 ;2), B(0;−1), C(3 ;3)

A (−1; 0) , B (3 ;0) ,C(1;2√3) ⌊ĐS :1 ∆ cân t i ạ B ;2 ∆ cânt i ạ B , 3 ∆ vuông cân t i ạ B , 4 ∆ đ u ề ⌋

Trang 5

Dạng 4: Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng – Chân đường cao trong tam giác

Trọng tâm, trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác Phương pháp: Cho ∆ ABC với A(x A ; y A), B(x B ; y B),C(x C ; y C).

¿M làtrung đi m ể đo n ạ AB ⇔ M(x A+x B

2 ;

y A+y B

2 )

¿Glà tr ng ọ tâm ∆ ABCG(x A+x B+x C

y A+y B+y C

* K là chân đường cao vẽ từ A ⇔{K , B , C th ng AK ⊥ BC ẳ hàng ⇔{ ⃗AK ⃗ BC=0

BK cùng ph ư ơ ⃗ ng BC

* H là trực tâm ∆ ABC ⇔{BH AH ⊥ AC ⊥ BC ⇔{⃗AH ⃗ BC=0

BH ⃗ AC=0

* I là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC ⇔ IA=IB=IC ⇔{IA2

=IB2

IA2=IC2

(hay

v i ớ M trung đi m ể AB, N trung đi m ể AC thì

I làtâm đ ư ờ tròn ngo i ng ạ ti p ế ∆ ABC ⇔{MI ⊥ AB

¿⊥ AC ⇔{⃗MI ⃗ AB=0

¿.⃗ AC=0 )

Bài tập:

Bài 4.1: Cho ∆ ABC có A (−1;2 ), B (5 ;2) , C (3 ;0) Tìm tọa độ của:

1 Trọng tâm G của ∆ ABC

2 Tâm đường tròn ngoại tiếp I của

∆ ABC

3 Chân đường cao A ' vẽ từ A

4 Trực tâm H của ∆ ABC

⌊ĐS :1 G(73;

4

3);2 I (2 ;3) ;3 A '

(2 ;−1) ; 4 H (3 ;−2) ⌋

Bài 4.2: Cho A (−2 ;1 ), B (2 ;0) , C (3 ;4 )

1 Tìm trọng tâm G , trực tâm H , tâm I của đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC

2 Chứng minh 3 điểm G , H , I thẳng hàng

⌊ĐS :1 G(73;

5

3);I(12;

5

2); H (2;0 ) ⌋

Bài 4.3: Cho ∆ ABC với M (−1 ;−1) , N (1; 9) , P (9 ;1) lần lượt là trung điểm các cạnh

BC , AC , AB Tìm toạ độ của A , B , C

⌊ĐS : A(11;11); I(7 ;−9); H(−9 ;7)

Bài 4.4: Cho ∆ ABC với A(1;−1), B(3 ;−3),C ∈ Oy Xác định toạ độ điểm C , biết rằng

∆ ABC có trọng tâm thuộc trục Ox

⌊ĐS :C (−4 ;0 ) ⌋

Bài 4.5: Cho ∆ ABC có các đỉnh A (−1; 0) , B (4 ; 0) ,C ( 0; m) với m≠ 0 Tìm toạ độ trọng tâm

G của ∆ ABC theo m Xác định m để ∆ GAB vuông tại G

⌊ĐS :G(1 ; m

3);m=3√6

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w