1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Thi Tốt Nghiệp 2020 N3.Pdf

83 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tốt Nghiệp 2020
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học nội tiết
Thể loại Đề thi tốt nghiệp
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 12,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 2020 ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 2020 NỘI TIẾT Bệnh nhân nữ đang điều trị suy giáp, cho kết quả hormone TSH 3 2, FT4 18 , đang duy trì levothyrox 100mcg/ngày, phát hiện mang thai 6 tuần 1 Liều[.]

Trang 2

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 2020

Trang 3

NỘI TIẾT

Bệnh nhân nữ đang điều trị suy giáp, cho kết quả hormone TSH: 3.2, FT4: 18 , đang duy trì levothyrox 100mcg/ngày, phát hiện mang thai 6 tuần.

1 Liều L-thyroxin dùng cho bệnh nhân này

A Giữ nguyên.

B Giảm 25% so với trước mang thai

C Tăng 25 - 50% so với trước mang thai

Trang 4

Bổ sung lượng iốt 250 microgam / ngày trong thời kỳ mang thai để duy trì sản xuất hormone tuyến giáp đầy đủ.

TSH > 10 mIU/L trong quý I  điều trị LT4

TSH < 2.5  không điều trị LT4

TPO (+)  điều trị khi TSH > 4

TPO (-)  điều trị khi TSH 2.5 – 4.0  ít bằng chứng

Trang 5

Khoảng 13-14 tuần đầu thai kỳ, thai nhi chưa có tuyến giáp nên lượng hormone giáp cần cho sự phát triển của thai là do từ mẹ cung cấp

Trang 6

NỘI TIẾT

[Q] Bệnh nhân nữ, đang điều trị cường giáp bằng carbimazole, phát hiện mang thai, điều trị gì

A Giảm liều carbimazol

B Tăng liều carbimazol

C Dừng carbimazole chuyển sang PTU trong 3 tháng đầu

[Q] Sau 6 tháng có chỉ định xạ hình tuyến giáp đánh giá điều trị, nên làm gì

A Dùng MRI thay cho xạ hình

B Trì hoãn xạ hình

[Q] Ung thư tuyến giáp thể nang T2N0M0, đã phẫu thuật

[Q] Bệnh nhân nữ có thai 3 tháng đầu, cường giáp, FT4 bình thường, TSH bình thường

Mục tiêu điều trị

A FT4 ở mức bình thường cao

B TSH ở mức giới hạn thấp

-[Q] Chọn giữa các loại chẹn beta giao cảm loại nào không được sử dụng điều trị triệu chứng

A Atenolon B Propranolon C Isoprolol D Metoprolol

[Q] Xét nghiệm nào tiên lượng cường giáp thai nhi trong 3 tháng cuối

A TRAb B FT4,TSH C Siêu âm tim thai

Trang 7

NỘI TIẾT

Cường giáp phụ nữ có thai

- Target: FT4 ở mức bình thường cao – TSH có thể vẫn thấp

- I131 – CĐ cho suy tim nặng, bướu nhân độc –CCĐ phụ nữ có thai, cho con bú, lồi

mắt nặng.

- PTU 3 tháng đầu  Tuần 16 chuyển sang MMI  3 tháng cuối có thể ngừng KGT

- Chẹn beta: propranolol, metoprolol, atenolol

- CĐ phẫu thuật vào 3 tháng giữa

Theo dõi thai

- SÂ đánh giá bướu giáp thai, nhịp tim thai

- Tăng Trab/mẹ > 3 lần – 3 tháng cuối  nguy cơ cường giáp thai nhi

- Thuốc KGT + TRab qua rau thai – but – T3,T4 thì không

TrAb > 1.5 U/L  Basedow

Methimazol

Trang 8

NỘI TIẾTX

Methimazol  BasedowRung nhĩ  Chẹn betaI131  bướu đa nhân độc, người giàPhẫu thuật  bướu đa nhân chèn ép or ác tính

TSH < 0.1

Trang 9

NỘI TIẾT

[Q] Xét nghiệm nào tiên lượng khả năng cường giáp thai nhi

A Siêu âm tim thai

c Chẹn beta, chẹn kênh calci

d Methyldopa

Trang 10

- Catecholamin niệu > 250 ug/24h

- VMA niệu > 5.5 ug/mg creatinin

Trang 11

NỘI TIẾT

[Q] Điều trị tốt nhất BC thần kinh ngoại vi cho bệnh nhân ĐTĐ

A Kiểm soát đường huyết

B Amitriptylin

C Gabapentin hoặc Pregabalin

Trang 12

NỘI TIẾT

[Q] Chẩn đoán HC Cushing dùng xét nghiệm nào

A Định lượng cortisol 8h và 20h

B Cortisol tự do nước tiểu > 100 ug/dl

C 17 OHCS nước tiểu 24h > 28 nmol

D NP ức chế bằng 1mg dexamethason qua đêm

[Q] Chẩn đoán HC Cushing rồi làm gì để tìm nguyên nhân

A NP ức chế bằng dexamathason liều thấp qua đêm

B NP ức chế bằng dexamethason liều thấp trong 2 ngày

C NP ức chế bằng dexamethason liều cao

D Chụp MRI tuyến yên

Trang 13

NỘI TIẾT

Cortisol: 120 – 620 nmol/L Cortisol tự do/24h > 100 ug/dL

NP Dexa 1mg/qua đêm Bình thường (cortisol < 3ug/dL) # HC Cushing (Cortisol > 5ug/dL <120)

NP Dexa 8mg/qua đêm Cortisol< 50% - Bệnh Cushing

# ACTH lạc chỗ giảm ít # U tuyến thượng thận – zero

NP Dexa 0,5mg/6h – 2 ngày HC giả Cushing do thuốc, người béo, nghiện rượu # HC Cushing

NP Dexa 2mg/6h – 2 ngày

Tìm nguyên nhân

17 OHCS

• N4 < 50% N1  Bệnh Cushing

• N4 = N1  ACTH lạc chỗ, u tuyến thượng thận

Question Cortisol máu tăng  Hội chứng Cushing ?

“ Nghiệm pháp ức chế bằng dexamethasone liều cao ’’

Qua đêm

HC Cushing không phụ thuộc ACTH

- Adenom > carcinom > tăng sản dạng hột (GIP)

Trang 14

NỘI TIẾT

[Q] Case lâm sàng bệnh nhân ĐTĐ có suy tim đang duy trì gliclazide phối hợp metformin

Tiếp tục phối hợp metformin với gliclazide , bổ sung thêm

A E mpagliflozin

PGS.Bảy – Guide 2020

SU + Metformin + DPP4 +/- SGLT2

Trang 15

Ngay sau đẻ, glu > 11.1 tiêm insulin

Giảm 1 nửa so trước mang thai -> normal sau 5 ngày

Trang 16

NỘI TIẾT

X

Trang 17

NỘI TIẾT

[Q] Các chỉ định phẫu thuật trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

A Phù phổi cấp

B Suy tim, thổi tâm thu 4/6 ở mũi ức lan ra nách

C Kích thước khối sùi: 11mm

D Kích thước khối sùi: 25mm

SGK: Nguy cơ tắc mạch cao nhất trong 2 tuần đầu đt kháng sinh, liên quan kích thước

(>10mm) và mức độ di động của mảnh sùi

Chỉ định phẫu thuật (khẩn) VNTMNK/ van tim (T) – dự phòng tắc mạch – sùi > 10mm

- Sùi > 15 mm

- Một lần thuyên tắc mạch

- Kèm suy tim, nhiễm khuẩn dai dẳng, áp xe

Cấp cứu < 24h : van 2 lá/ đmc với hở van cấp nặng, tắc nghẽn hoặc dò, gây phù phổi kháng trị hoặc sốc tim

Trang 18

TIM MẠCH

[Q] Điện tim có ST chênh lên ở V1 V4 hỏi nhồi máu vùng nào

A Trước vách

B Trước rộng

Định khu nhồi máu cơ tim

30p: Tiêu huyết khối - Alteplase

120p: Can thiệp đmv thì đầu12h: Tái thông chỉ định IA24h + ổn định: không chỉ định

Trang 19

Bên cạnh tái thông đmv

NMCT thành trước

Trang 20

TIM MẠCH

X

Trang 21

TIM MẠCH

X

Trang 22

Hẹp 2 lá đơn thuần không gây được suy tim trái

UCMC, AT Hàng đầu, note kali, hẹp động mạch thận Chẹn beta Suy tim mạn, nặng – suy tim bệnh mạch vành

Note: suy tim mất bù ứ dịch nhiều metoprolol, bisoprolol, nebivolol, carvedilol Lợi tiểu kháng aldosteron Giảm co mạch, giữ muối nước, phì đại cơ tim Furosemid, hydroclothiazid Suy tim nặng, phù phổi cấp

Digoxin 0.125 mg Suy tim rung nhĩ nhịp nhanh, cung lượng tim thấp

CCĐ: BAV II, WPW, hẹp van chủ - phổi Valsartan/Sacubitril Enalapril 10mg x 2l/d

Ivabradine (If) NYHA II-IV, EF < 35% (tối ưu hóa chẹn beta, UCMC, kháng aldosteron) Dopamin, dobutamin Dobutamin 1 ug/kg/p – 10 ug/kg/p, cơ tim phì đại, suy tim tăng cung lượng Tọa nhịp 3 buồng EF < 35%, QRS > 130 ms, đã tối ưu #

ICD Bệnh cơ tim giãn, tim TMCB, suy tim Rl nhịp thất nặng

Trang 23

TIM MẠCH

[Q] Câu hỏi viêm phổi, có triệu chứng suy tim giảm cung lượng, cho hình vẽ đám mờ cạnh đáy tim phải

Chẩn đoán:

A Viêm phổi/Suy tim

B Viêm phổi thùy

C Phế quản phế viêm/Suy tim

Thuốc điều trị

A Lợi tiểu, UCMC, kháng sinh

B Lợi tiểu, Kháng sinh, digoxin

C Chẹn beta giao cảm, digoxin

Tác nhân gây viêm phổi thường gặp nhất ở bệnh nhân

A Streptococus pneumoniae

B Haemophylus Influenzae

C Klebsiella pneumoniae

D Vi khuẩn không điển hình: Chlamydia, Legionella

E Mycoplasma pneumoniae, Staphylococcus aureus

Trang 24

TIM MẠCH

X

CURB 65 >=2: nội trú >=4: hồi sức

Thường chọn nhóm Cephalosporin phổ rộng + macrolide (hoặc) aminosid, nhóm

quinolon (Tavanic) khi có AFB (-)

Trang 26

TIM MẠCH

[Q] Nữ 20 tuổi tuổi, sốt 1 tháng, triệu chứng …

Chẩn đoán nào ít khả năng nhất

A Lao

B Viêm phổi

C COPD

D Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

Xét nghiệm nào ít cần thiết nhất

A Điện tim

B X-Quang

C Siêu âm tim

Siêu âm tim có mảnh sùi, thổi tâm thu … Hướng điều trị tiếp theo

A Phẫu thuật cấp cứu trong 24h

B Kháng sinh rồi phẫu thuật sau 24-72h

C Kháng sinh rồi phẫu thuật sau 1 tuần

Trang 27

TIM MẠCH

[Q] Bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, suy tim EF 44%, hở chủ nhiều, sùi van 2 lá kích thước 1,2cmĐiều trị như thế nào

A Phẫu thuật khẩn

B Phẫu thuật cấp cứu

C Có chuẩn bị sau 1 tuần

Sau thay van dùng thuốc gì

A Kháng sinh

B Chống đông loại mới

C Kháng vitamin K

D Aspirin

Trang 28

TIM MẠCH

[Q] Bệnh nhân không suy tim EF 64%, hở 3 lá nhiều, mảnh sùi 2.4 cm thì điều trị kháng sinh và phẫu thuật đặt ra khi nào

A Cấp cứu 24h

B Điều trị kháng sinh, phẫu thuật trong 24-72h

C Khi ổn thì phẫu thuật

D Điều trị kháng sinh tối ưu và ra viện

[Q] Một bệnh nhân ho khó thở 3 ngày nay rồi tụt áp, đặt ống chuyển vào bệnh viện Xét nghiệm đầu tiên cần là

A X-quang ngực tại giường

Trang 29

TIM MẠCH

X

Suy tim tiến triển là một trong những chỉ định phẫu thuật chính

Trang 30

TIM MẠCH

Trang 31

TIM MẠCH

HACEK: Vi khuẩn Gram (-)  Ceftriaxon 2g/d +

Gentamycin 3mg/kg/d - trong 4 tuần

1.8%: + Quinolon v Cotrimoxazol

Trang 32

TIM MẠCH

X

Trang 34

TIM MẠCH

Đái tháo đường: Mục tiêu LDL-C < 2.6, TG < 1.7, HDL > 1.15 (SGK)

Trang 35

TIM MẠCH

X

Trang 36

HÔ HẤP

[Q] Bệnh nhân ho sốt, cho phim XQ phổi hỏi tổn thương gì ?

a Viêm phổi thùy trên (P)

b VP thùy dưới (P),

c VP thùy giữa (T)

d VP thùy giữa (P)

Trang 37

HÔ HẤP

[Q] Bệnh nhân đã phẫu thuật cắt K giáp, sau 1 thoi gian vào viện khó thở, chụp CT yêu cầu đọc CT

A Xẹp phổi, Xơ phổi

B Tràn dịch MP (P)

C Ung thư thể thả bóng

Trang 38

HÔ HẤP

[Q] Giãn phế quản chỉ định phẫu thuật (cắt thùy phổi hoặc cắt 1 bên phổi), trừ

A Khu trú một thùy, một bên phổi + ho máu tái phát nhiều lần

B Phổi bên đối diện vẫn tốt FEV1 > 50% (FEV1 > 1L)

C Tắc do khối u

D Giãn phế quản lan tỏa

Trang 40

HÔ HẤP

[Q] Bệnh nhân hen có 3-4 đợt cấp về đêm trong 1 tuần, 2 đợt cấp ban ngày trong 1 tháng, dùng ICS+LABA:

Fluticasone/Salmeterol 250/50mg x 2 lần/ngày (4 lần xịt) và thuốc cắt cơn đúng nhưng vẫn khó thở

Phân loại hen bậc mấy trên bệnh nhân này

Trang 41

HÔ HẤP

X

Fluticasone/Salmeterol 250/50mg x 2 lần/ngày ICS + LABA

Trang 42

HÔ HẤP

X

Trang 45

c Sinh thiết xuyên thành ngực

Bệnh nhân này chọc tháo ra 1L/ngày, điều trị tràn dịch ở bệnh nhân này dùng

a Chọc tháo hàng ngày

b Dùng sonde DL màng phổi vĩnh viễn,

c Gây dính màng phổi bằng bột Talc

Để tránh dính khoang màng phổi, cần tiến hành

A Chọc tháo sớm dịch màng phổi

Trang 47

B Giai đoạn 2 [có gai xương rõ, có thể hẹp khe khớp]

C Giai đoạn 3 [có nhiều gai xương, hẹp khe khớp rõ, xơ xương dưới sụn, có thể biến dạng đầu xương ]

D Giai đoạn 4

Trang 49

THẬN TIẾT NIỆU

[Q] Bệnh nhân có sốt, đau khớp, dùng kháng sinh 3 ngày xuất hiện ure 20, cre

300 Vài hôm sau biểu hiện ở da, phù ngứa XN nước tiểu BC ưa acid, trụ hạt

Trang 50

[Q] Bệnh nhân nữ 9 tuổi trước 1 tuần có viêm họng , sau vào viện có THA, Pro niệu, HC niệu, ít BC niệu

MBH cầu thận có lắng đọng dạng nốt (??) … hỏi chẩn đoán

A VCT sau nhiễm liên cầu

B Bệnh hệ thống

C Viêm cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa

XN gì có khả năng nhất

A Tăng hiệu giá kháng thể kháng liên cầu

Viêm cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa

- Cầu thận căng to, phù nề, xâm nhiễm bạch cầu Tăng sinh TB nội mô, tế bào gian mạch

- Lắng IgG,C3 quai mao mạch

- Lắng đọng đặc điện tử hình gò

1 tuần hết phù, 2 tuần hạ áp, 2 tháng hết protein (C3), đái máu vi thể 6 tháng

Hai thận to gấp rưỡi CLS

- Pro niệu không chọn lọc, trụ hạt, trụ hồng cầu

- ALSO: 1 tuần 4 tuần normal 6 tháng

- C3, CH50 giảm normal 6 tuần Sinh thiết thận # VCT tăng sinh ngoại mạch

Trang 51

THẬN TIẾT NIỆU

BCT thay đổi tối thiểu Mất chân lồi, không lắng PHMD  TL lành tính

BCT xơ hóa ổ - cục bộ Lắng IgM, C3, C4 – somtime IgG  TL xấu

Viêm cầu thận màng lan tỏa Bổ thể bình thường Dày lan tỏa màng đáy – gai mọc (IgG-C3) sometime IgM-A, IgE

Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch Tăng sinh tế bào, chất mầm gian mạch Bổ thể bình thường  Tổn thương nhẹ tổ chức

kẽ thận mạch thận, đôi khi sưng phồng Podocyte  TL lành tính Lắng IgM, C3, C4, IgA, fibrin

VCT tăng sinh

ngoại mạch hình liềm

CKD-V sau 6 tháng # Goodpasture [Lắng IgG thành dải dọc màng đáy]

Tăng sinh tế bào biểu mô Bowman  tắc lòng, dính cuộn mao mạch, xơ hóa cầu thận

BCT IgA Lắng IgA1 khoang gian mạch Ít gặp thận hư Somtime IgG, C3, C5, C9, properdin

“ móc thép “ “dấu ấn ngón tay”

Xơ hóa cầu thận - ĐTĐ Hyalin hóa cuộn mạch, xuất tiết – Lắng IgG dải thành mạch, ống thận – dày màng đáy, “nốt” mầm mao

mạch

Viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu  Tăng sinh nội mạch lan tỏa

Lắng IgG,C3,properdin ở màng đáy và khoảng gian mạch

Trang 52

BỆNH THẬN LUPUS

Class I-II: Follow

Class III: Corticoid Viêm cầu thận ổ cục bộ

Class IV-V: UCMD Viêm cầu thận tăng sinh lan tỏa

- Bolus Methylprednisolon Cyclophosphamid

1 lần/ 6 tháng  mỗi 3 tháng  uống Prednisolon 0.5-1mg/kg/day Azathioprin, Cyclosporine – MMF

Đánh giá đt viêm thận lupus

- ĐƯ hoàn toàn: Cre về bt – pro/cre < 50 mg/mmol

Chẩn đoán bệnh thận lupus # sinh thiết

Trang 53

Sỏi calci phosphate

Tăng calci, giảm citrate, pH nước tiểu >7 (RTA1 )

[Q] Một case tổn thương thận do

NSAID (hoại tử ống thận) thì rối

loạn điện giải sau đây là phù hợp

A Tăng Kali

B Tăng Natri

C Giảm Clo

Trang 55

[Q] Bệnh nhân chụp niệu đồ có khối 2cm chiếm hết đài bể thận, HC niệu 1+, vào viện, xét nghiệm nào sau đây đúng

A BC niệu

B Có tế bào niệu bất thường

C Tăng calci máu

Trang 56

THẬN TIẾT NIỆU

X

Trang 57

Chỉ định điều trị EPO khi Hb < 100

Mục tiêu Hb tăng 10-20 g/L trong 4 tuần đầu

Trang 58

Câu u thận giống năm ngoái, tế bào sáng, đáp án xét nghiệm

a Tăng catecholamine

b Tăng calci máu

Trang 59

THẬN TIẾT NIỆU

SUY THẬN CẤP

Trang 60

[Q] Bệnh nhân VKDT có DAS 28= 5,7 hỏi điều trị

A Mini bolus: 80 mg methylpred – 3 ngày  uống 2.5-2 mg/kg/d

B Paracetamol + Tramadol hoặc Floctafenin

C MTX + HCQ

D MTX + SSZ

Trang 61

KHỚP[Q] Chỉ số nào không có trong công thức tính DAS 28

A Số khớp sưng

B CRP

C Số khớp viêm

D Xquang có hình ảnh bào mòn khớp

Trang 62

X

Trang 65

[Q] Bệnh nhân bị loãng xương T-score <2,5 và xẹp đốt sống sau ngã

Chẩn đoán loãng xương nặng, dễ bị ngã ở

A Cầu thang

B Nhà tắm

C WC

[Q] BN có THA, nhịp tim nhanh> 100l/ph, điều trị loãng xương

A Calci + Vitamin D3 + Fosamax

ESR, ALP = normal sau 1 tuần

Loãng xương – T-score < -2.5

If + gãy xương  loãng xương nặng

Trang 66

CCĐ: GFR < 35, TS RL nhịp tim, mạch vành  không nên truyền

4 Calcitonin (Miacalcic)  mới gãy xương, loãng xương nhẹ

5 SERM = Raloxifen

6 PTH 1-34: tạo xương

Trang 67

1 BN thoái hóa khớp, hẹp 1 phần lồi cầu trong (ngoài)

xương chày, hẹp khe khớp 1 phần, thoái hóa độ mấy

GĐ2: gai xương rõ, có thể hẹp khe khớp

GĐ3: gai xương nhiều, hẹp khe khớp rõ, điểm xơ xương dưới sụn, có thể biến dạng đầu xương

GDD4: gai xương lớn, hẹp khe khớp nặng, xơ xương dưới sụn nặng, biến dạng đầu xương rõ

CĐ phân biệt – thoái hóa khớp

- VKDT

- VK vảy nến, gút mạn

- VCSDK, K di căn cs, Kahler

Trang 68

Trong điều trị gút, chọn phát biểu đúng

A Phối hợp Febu và Allo

B Đánh giá chức năng gan

C Đánh giá chức năng thận

AU máu > 420/360  Target: AU < 360/300

AU niệu > 600mg

Tiêu chuẩn vàng: XĐ tinh thể urat trong dịch khớp v hạt tophi Viêm khớp cấp tính do gút VAS >7

Allopurinol: longer 3 tháng (tophi), 6 tháng (tophi)

Allo/Febu + Probenecid (500mgx2l)Pegloticase

Trang 69

X

Trang 70

[Q] Bệnh nhân đau CSTL sau mang vật nặng, có đau lan xuống

mông và xuống gót, ngón chân út VAS 6/10, Lassgue 2độ,

Valex dương tính Bệnh nhân đau 3 tuần nay

B Lyrica + NSAID + giãn cơ

[Q] Bệnh nhân đau thắt lưng tổn thương rễ S1, đau sau 1 gắng sức, hỏi cơ chế gây đau ở bn này

A Do viêm

B Do tổn thương dây chằng

C Do chèn ép rễ thần kinh

Trang 71

CƠ XƯƠNG KHỚP

Đau CSTL cấp tính < 4 tuần Bán cấp < 12 tuần Mạn tính > 12 tuần

Đau thần kinh hông to

- L5: đau lan xuống mông  sau ngoài đùi  trước ngoài cẳng chân  mắt cá ngoài  mu chân  ngón cái

 không đi được bằng gót

- S1: đau lan mặt sau đùi  mặt sau cẳng chân  gân Achille  mắt cá ngoài  bờ ngoài gan chân  ngón út

 không đi được bằng mũi, PX gân gót giảm, teo cơ bắp chân

NSAID Diclofenac, Piroxycam

COX-2: Meloxicam, Celecoxib, Etoricoxib

Giảm đau

WHO

1: Paracetamol Đau nhẹ, trung bình2: Paracetamol Codein, Paracetamol Tramadol Đau cấp, mạn tính

Giãn cơ Toperison, Eperison, Thiocolchicosid

Thần kinh Pregabalin, Gabapentin, phenytoin, carbamazepine SSRIs

Corticoid Hydrocortisol acetat

Trang 72

TIÊU HÓA

[Q] BN nam 30 tuổi TS cách 10 năm có vàng da, uống rượu không

thường xuyên, đợt này vào viện vì phù, cổ trướng, XN cho đủ: PT,

B Lợi tiểu kháng aldosterol 100mg

C Lợi tiểu quai

D Spiromide

Trang 73

TIÊU HÓA

[Q] Mục tiêu điều trị cổ chướng cho bệnh nhân

này giảm bao nhiêu kg/ ngày

A 0.5

B 1.0

C 1.5 kg

[Q] Xét nghiệm cần để theo dõi điều trị cổ

chướng cho bệnh nhân

Ngày đăng: 12/03/2023, 21:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w