ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 2020 ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 2020 NỘI TIẾT Bệnh nhân nữ đang điều trị suy giáp, cho kết quả hormone TSH 3 2, FT4 18 , đang duy trì levothyrox 100mcg/ngày, phát hiện mang thai 6 tuần 1 Liều[.]
Trang 2ĐỀ THI TỐT NGHIỆP 2020
Trang 3NỘI TIẾT
Bệnh nhân nữ đang điều trị suy giáp, cho kết quả hormone TSH: 3.2, FT4: 18 , đang duy trì levothyrox 100mcg/ngày, phát hiện mang thai 6 tuần.
1 Liều L-thyroxin dùng cho bệnh nhân này
A Giữ nguyên.
B Giảm 25% so với trước mang thai
C Tăng 25 - 50% so với trước mang thai
Trang 4Bổ sung lượng iốt 250 microgam / ngày trong thời kỳ mang thai để duy trì sản xuất hormone tuyến giáp đầy đủ.
TSH > 10 mIU/L trong quý I điều trị LT4
TSH < 2.5 không điều trị LT4
TPO (+) điều trị khi TSH > 4
TPO (-) điều trị khi TSH 2.5 – 4.0 ít bằng chứng
Trang 5Khoảng 13-14 tuần đầu thai kỳ, thai nhi chưa có tuyến giáp nên lượng hormone giáp cần cho sự phát triển của thai là do từ mẹ cung cấp
Trang 6NỘI TIẾT
[Q] Bệnh nhân nữ, đang điều trị cường giáp bằng carbimazole, phát hiện mang thai, điều trị gì
A Giảm liều carbimazol
B Tăng liều carbimazol
C Dừng carbimazole chuyển sang PTU trong 3 tháng đầu
[Q] Sau 6 tháng có chỉ định xạ hình tuyến giáp đánh giá điều trị, nên làm gì
A Dùng MRI thay cho xạ hình
B Trì hoãn xạ hình
[Q] Ung thư tuyến giáp thể nang T2N0M0, đã phẫu thuật
[Q] Bệnh nhân nữ có thai 3 tháng đầu, cường giáp, FT4 bình thường, TSH bình thường
Mục tiêu điều trị
A FT4 ở mức bình thường cao
B TSH ở mức giới hạn thấp
-[Q] Chọn giữa các loại chẹn beta giao cảm loại nào không được sử dụng điều trị triệu chứng
A Atenolon B Propranolon C Isoprolol D Metoprolol
[Q] Xét nghiệm nào tiên lượng cường giáp thai nhi trong 3 tháng cuối
A TRAb B FT4,TSH C Siêu âm tim thai
Trang 7NỘI TIẾT
Cường giáp phụ nữ có thai
- Target: FT4 ở mức bình thường cao – TSH có thể vẫn thấp
- I131 – CĐ cho suy tim nặng, bướu nhân độc –CCĐ phụ nữ có thai, cho con bú, lồi
mắt nặng.
- PTU 3 tháng đầu Tuần 16 chuyển sang MMI 3 tháng cuối có thể ngừng KGT
- Chẹn beta: propranolol, metoprolol, atenolol
- CĐ phẫu thuật vào 3 tháng giữa
Theo dõi thai
- SÂ đánh giá bướu giáp thai, nhịp tim thai
- Tăng Trab/mẹ > 3 lần – 3 tháng cuối nguy cơ cường giáp thai nhi
- Thuốc KGT + TRab qua rau thai – but – T3,T4 thì không
TrAb > 1.5 U/L Basedow
Methimazol
Trang 8NỘI TIẾTX
Methimazol BasedowRung nhĩ Chẹn betaI131 bướu đa nhân độc, người giàPhẫu thuật bướu đa nhân chèn ép or ác tính
TSH < 0.1
Trang 9NỘI TIẾT
[Q] Xét nghiệm nào tiên lượng khả năng cường giáp thai nhi
A Siêu âm tim thai
c Chẹn beta, chẹn kênh calci
d Methyldopa
Trang 10- Catecholamin niệu > 250 ug/24h
- VMA niệu > 5.5 ug/mg creatinin
Trang 11NỘI TIẾT
[Q] Điều trị tốt nhất BC thần kinh ngoại vi cho bệnh nhân ĐTĐ
A Kiểm soát đường huyết
B Amitriptylin
C Gabapentin hoặc Pregabalin
Trang 12NỘI TIẾT
[Q] Chẩn đoán HC Cushing dùng xét nghiệm nào
A Định lượng cortisol 8h và 20h
B Cortisol tự do nước tiểu > 100 ug/dl
C 17 OHCS nước tiểu 24h > 28 nmol
D NP ức chế bằng 1mg dexamethason qua đêm
[Q] Chẩn đoán HC Cushing rồi làm gì để tìm nguyên nhân
A NP ức chế bằng dexamathason liều thấp qua đêm
B NP ức chế bằng dexamethason liều thấp trong 2 ngày
C NP ức chế bằng dexamethason liều cao
D Chụp MRI tuyến yên
Trang 13NỘI TIẾT
Cortisol: 120 – 620 nmol/L Cortisol tự do/24h > 100 ug/dL
NP Dexa 1mg/qua đêm Bình thường (cortisol < 3ug/dL) # HC Cushing (Cortisol > 5ug/dL <120)
NP Dexa 8mg/qua đêm Cortisol< 50% - Bệnh Cushing
# ACTH lạc chỗ giảm ít # U tuyến thượng thận – zero
NP Dexa 0,5mg/6h – 2 ngày HC giả Cushing do thuốc, người béo, nghiện rượu # HC Cushing
NP Dexa 2mg/6h – 2 ngày
Tìm nguyên nhân
17 OHCS
• N4 < 50% N1 Bệnh Cushing
• N4 = N1 ACTH lạc chỗ, u tuyến thượng thận
Question Cortisol máu tăng Hội chứng Cushing ?
“ Nghiệm pháp ức chế bằng dexamethasone liều cao ’’
Qua đêm
HC Cushing không phụ thuộc ACTH
- Adenom > carcinom > tăng sản dạng hột (GIP)
Trang 14NỘI TIẾT
[Q] Case lâm sàng bệnh nhân ĐTĐ có suy tim đang duy trì gliclazide phối hợp metformin
Tiếp tục phối hợp metformin với gliclazide , bổ sung thêm
A E mpagliflozin
PGS.Bảy – Guide 2020
SU + Metformin + DPP4 +/- SGLT2
Trang 15• Ngay sau đẻ, glu > 11.1 tiêm insulin
• Giảm 1 nửa so trước mang thai -> normal sau 5 ngày
Trang 16NỘI TIẾT
X
Trang 17NỘI TIẾT
[Q] Các chỉ định phẫu thuật trong viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
A Phù phổi cấp
B Suy tim, thổi tâm thu 4/6 ở mũi ức lan ra nách
C Kích thước khối sùi: 11mm
D Kích thước khối sùi: 25mm
SGK: Nguy cơ tắc mạch cao nhất trong 2 tuần đầu đt kháng sinh, liên quan kích thước
(>10mm) và mức độ di động của mảnh sùi
Chỉ định phẫu thuật (khẩn) VNTMNK/ van tim (T) – dự phòng tắc mạch – sùi > 10mm
- Sùi > 15 mm
- Một lần thuyên tắc mạch
- Kèm suy tim, nhiễm khuẩn dai dẳng, áp xe
Cấp cứu < 24h : van 2 lá/ đmc với hở van cấp nặng, tắc nghẽn hoặc dò, gây phù phổi kháng trị hoặc sốc tim
Trang 18TIM MẠCH
[Q] Điện tim có ST chênh lên ở V1 V4 hỏi nhồi máu vùng nào
A Trước vách
B Trước rộng
Định khu nhồi máu cơ tim
30p: Tiêu huyết khối - Alteplase
120p: Can thiệp đmv thì đầu12h: Tái thông chỉ định IA24h + ổn định: không chỉ định
Trang 19Bên cạnh tái thông đmv
NMCT thành trước
Trang 20TIM MẠCH
X
Trang 21TIM MẠCH
X
Trang 22Hẹp 2 lá đơn thuần không gây được suy tim trái
UCMC, AT Hàng đầu, note kali, hẹp động mạch thận Chẹn beta Suy tim mạn, nặng – suy tim bệnh mạch vành
Note: suy tim mất bù ứ dịch nhiều metoprolol, bisoprolol, nebivolol, carvedilol Lợi tiểu kháng aldosteron Giảm co mạch, giữ muối nước, phì đại cơ tim Furosemid, hydroclothiazid Suy tim nặng, phù phổi cấp
Digoxin 0.125 mg Suy tim rung nhĩ nhịp nhanh, cung lượng tim thấp
CCĐ: BAV II, WPW, hẹp van chủ - phổi Valsartan/Sacubitril Enalapril 10mg x 2l/d
Ivabradine (If) NYHA II-IV, EF < 35% (tối ưu hóa chẹn beta, UCMC, kháng aldosteron) Dopamin, dobutamin Dobutamin 1 ug/kg/p – 10 ug/kg/p, cơ tim phì đại, suy tim tăng cung lượng Tọa nhịp 3 buồng EF < 35%, QRS > 130 ms, đã tối ưu #
ICD Bệnh cơ tim giãn, tim TMCB, suy tim Rl nhịp thất nặng
Trang 23TIM MẠCH
[Q] Câu hỏi viêm phổi, có triệu chứng suy tim giảm cung lượng, cho hình vẽ đám mờ cạnh đáy tim phải
Chẩn đoán:
A Viêm phổi/Suy tim
B Viêm phổi thùy
C Phế quản phế viêm/Suy tim
Thuốc điều trị
A Lợi tiểu, UCMC, kháng sinh
B Lợi tiểu, Kháng sinh, digoxin
C Chẹn beta giao cảm, digoxin
Tác nhân gây viêm phổi thường gặp nhất ở bệnh nhân
A Streptococus pneumoniae
B Haemophylus Influenzae
C Klebsiella pneumoniae
D Vi khuẩn không điển hình: Chlamydia, Legionella
E Mycoplasma pneumoniae, Staphylococcus aureus
Trang 24TIM MẠCH
X
CURB 65 >=2: nội trú >=4: hồi sức
Thường chọn nhóm Cephalosporin phổ rộng + macrolide (hoặc) aminosid, nhóm
quinolon (Tavanic) khi có AFB (-)
Trang 26TIM MẠCH
[Q] Nữ 20 tuổi tuổi, sốt 1 tháng, triệu chứng …
Chẩn đoán nào ít khả năng nhất
A Lao
B Viêm phổi
C COPD
D Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn
Xét nghiệm nào ít cần thiết nhất
A Điện tim
B X-Quang
C Siêu âm tim
Siêu âm tim có mảnh sùi, thổi tâm thu … Hướng điều trị tiếp theo
A Phẫu thuật cấp cứu trong 24h
B Kháng sinh rồi phẫu thuật sau 24-72h
C Kháng sinh rồi phẫu thuật sau 1 tuần
Trang 27TIM MẠCH
[Q] Bệnh nhân viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, suy tim EF 44%, hở chủ nhiều, sùi van 2 lá kích thước 1,2cmĐiều trị như thế nào
A Phẫu thuật khẩn
B Phẫu thuật cấp cứu
C Có chuẩn bị sau 1 tuần
Sau thay van dùng thuốc gì
A Kháng sinh
B Chống đông loại mới
C Kháng vitamin K
D Aspirin
Trang 28TIM MẠCH
[Q] Bệnh nhân không suy tim EF 64%, hở 3 lá nhiều, mảnh sùi 2.4 cm thì điều trị kháng sinh và phẫu thuật đặt ra khi nào
A Cấp cứu 24h
B Điều trị kháng sinh, phẫu thuật trong 24-72h
C Khi ổn thì phẫu thuật
D Điều trị kháng sinh tối ưu và ra viện
[Q] Một bệnh nhân ho khó thở 3 ngày nay rồi tụt áp, đặt ống chuyển vào bệnh viện Xét nghiệm đầu tiên cần là
A X-quang ngực tại giường
Trang 29TIM MẠCH
X
Suy tim tiến triển là một trong những chỉ định phẫu thuật chính
Trang 30TIM MẠCH
Trang 31TIM MẠCH
HACEK: Vi khuẩn Gram (-) Ceftriaxon 2g/d +
Gentamycin 3mg/kg/d - trong 4 tuần
1.8%: + Quinolon v Cotrimoxazol
Trang 32TIM MẠCH
X
Trang 34TIM MẠCH
Đái tháo đường: Mục tiêu LDL-C < 2.6, TG < 1.7, HDL > 1.15 (SGK)
Trang 35TIM MẠCH
X
Trang 36HÔ HẤP
[Q] Bệnh nhân ho sốt, cho phim XQ phổi hỏi tổn thương gì ?
a Viêm phổi thùy trên (P)
b VP thùy dưới (P),
c VP thùy giữa (T)
d VP thùy giữa (P)
Trang 37HÔ HẤP
[Q] Bệnh nhân đã phẫu thuật cắt K giáp, sau 1 thoi gian vào viện khó thở, chụp CT yêu cầu đọc CT
A Xẹp phổi, Xơ phổi
B Tràn dịch MP (P)
C Ung thư thể thả bóng
Trang 38HÔ HẤP
[Q] Giãn phế quản chỉ định phẫu thuật (cắt thùy phổi hoặc cắt 1 bên phổi), trừ
A Khu trú một thùy, một bên phổi + ho máu tái phát nhiều lần
B Phổi bên đối diện vẫn tốt FEV1 > 50% (FEV1 > 1L)
C Tắc do khối u
D Giãn phế quản lan tỏa
Trang 40HÔ HẤP
[Q] Bệnh nhân hen có 3-4 đợt cấp về đêm trong 1 tuần, 2 đợt cấp ban ngày trong 1 tháng, dùng ICS+LABA:
Fluticasone/Salmeterol 250/50mg x 2 lần/ngày (4 lần xịt) và thuốc cắt cơn đúng nhưng vẫn khó thở
Phân loại hen bậc mấy trên bệnh nhân này
Trang 41HÔ HẤP
X
Fluticasone/Salmeterol 250/50mg x 2 lần/ngày ICS + LABA
Trang 42HÔ HẤP
X
Trang 45c Sinh thiết xuyên thành ngực
Bệnh nhân này chọc tháo ra 1L/ngày, điều trị tràn dịch ở bệnh nhân này dùng
a Chọc tháo hàng ngày
b Dùng sonde DL màng phổi vĩnh viễn,
c Gây dính màng phổi bằng bột Talc
Để tránh dính khoang màng phổi, cần tiến hành
A Chọc tháo sớm dịch màng phổi
Trang 47B Giai đoạn 2 [có gai xương rõ, có thể hẹp khe khớp]
C Giai đoạn 3 [có nhiều gai xương, hẹp khe khớp rõ, xơ xương dưới sụn, có thể biến dạng đầu xương ]
D Giai đoạn 4
Trang 49THẬN TIẾT NIỆU
[Q] Bệnh nhân có sốt, đau khớp, dùng kháng sinh 3 ngày xuất hiện ure 20, cre
300 Vài hôm sau biểu hiện ở da, phù ngứa XN nước tiểu BC ưa acid, trụ hạt
Trang 50[Q] Bệnh nhân nữ 9 tuổi trước 1 tuần có viêm họng , sau vào viện có THA, Pro niệu, HC niệu, ít BC niệu
MBH cầu thận có lắng đọng dạng nốt (??) … hỏi chẩn đoán
A VCT sau nhiễm liên cầu
B Bệnh hệ thống
C Viêm cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
XN gì có khả năng nhất
A Tăng hiệu giá kháng thể kháng liên cầu
Viêm cầu thận tăng sinh nội mạch lan tỏa
- Cầu thận căng to, phù nề, xâm nhiễm bạch cầu Tăng sinh TB nội mô, tế bào gian mạch
- Lắng IgG,C3 quai mao mạch
- Lắng đọng đặc điện tử hình gò
1 tuần hết phù, 2 tuần hạ áp, 2 tháng hết protein (C3), đái máu vi thể 6 tháng
Hai thận to gấp rưỡi CLS
- Pro niệu không chọn lọc, trụ hạt, trụ hồng cầu
- ALSO: 1 tuần 4 tuần normal 6 tháng
- C3, CH50 giảm normal 6 tuần Sinh thiết thận # VCT tăng sinh ngoại mạch
Trang 51THẬN TIẾT NIỆU
BCT thay đổi tối thiểu Mất chân lồi, không lắng PHMD TL lành tính
BCT xơ hóa ổ - cục bộ Lắng IgM, C3, C4 – somtime IgG TL xấu
Viêm cầu thận màng lan tỏa Bổ thể bình thường Dày lan tỏa màng đáy – gai mọc (IgG-C3) sometime IgM-A, IgE
Viêm cầu thận tăng sinh gian mạch Tăng sinh tế bào, chất mầm gian mạch Bổ thể bình thường Tổn thương nhẹ tổ chức
kẽ thận mạch thận, đôi khi sưng phồng Podocyte TL lành tính Lắng IgM, C3, C4, IgA, fibrin
VCT tăng sinh
ngoại mạch hình liềm
CKD-V sau 6 tháng # Goodpasture [Lắng IgG thành dải dọc màng đáy]
Tăng sinh tế bào biểu mô Bowman tắc lòng, dính cuộn mao mạch, xơ hóa cầu thận
BCT IgA Lắng IgA1 khoang gian mạch Ít gặp thận hư Somtime IgG, C3, C5, C9, properdin
“ móc thép “ “dấu ấn ngón tay”
Xơ hóa cầu thận - ĐTĐ Hyalin hóa cuộn mạch, xuất tiết – Lắng IgG dải thành mạch, ống thận – dày màng đáy, “nốt” mầm mao
mạch
Viêm cầu thận sau nhiễm liên cầu Tăng sinh nội mạch lan tỏa
Lắng IgG,C3,properdin ở màng đáy và khoảng gian mạch
Trang 52BỆNH THẬN LUPUS
Class I-II: Follow
Class III: Corticoid Viêm cầu thận ổ cục bộ
Class IV-V: UCMD Viêm cầu thận tăng sinh lan tỏa
- Bolus Methylprednisolon Cyclophosphamid
1 lần/ 6 tháng mỗi 3 tháng uống Prednisolon 0.5-1mg/kg/day Azathioprin, Cyclosporine – MMF
Đánh giá đt viêm thận lupus
- ĐƯ hoàn toàn: Cre về bt – pro/cre < 50 mg/mmol
Chẩn đoán bệnh thận lupus # sinh thiết
Trang 53Sỏi calci phosphate
Tăng calci, giảm citrate, pH nước tiểu >7 (RTA1 )
[Q] Một case tổn thương thận do
NSAID (hoại tử ống thận) thì rối
loạn điện giải sau đây là phù hợp
A Tăng Kali
B Tăng Natri
C Giảm Clo
Trang 55[Q] Bệnh nhân chụp niệu đồ có khối 2cm chiếm hết đài bể thận, HC niệu 1+, vào viện, xét nghiệm nào sau đây đúng
A BC niệu
B Có tế bào niệu bất thường
C Tăng calci máu
Trang 56THẬN TIẾT NIỆU
X
Trang 57Chỉ định điều trị EPO khi Hb < 100
Mục tiêu Hb tăng 10-20 g/L trong 4 tuần đầu
Trang 58Câu u thận giống năm ngoái, tế bào sáng, đáp án xét nghiệm
a Tăng catecholamine
b Tăng calci máu
Trang 59THẬN TIẾT NIỆU
SUY THẬN CẤP
Trang 60[Q] Bệnh nhân VKDT có DAS 28= 5,7 hỏi điều trị
A Mini bolus: 80 mg methylpred – 3 ngày uống 2.5-2 mg/kg/d
B Paracetamol + Tramadol hoặc Floctafenin
C MTX + HCQ
D MTX + SSZ
Trang 61KHỚP[Q] Chỉ số nào không có trong công thức tính DAS 28
A Số khớp sưng
B CRP
C Số khớp viêm
D Xquang có hình ảnh bào mòn khớp
Trang 62X
Trang 65[Q] Bệnh nhân bị loãng xương T-score <2,5 và xẹp đốt sống sau ngã
Chẩn đoán loãng xương nặng, dễ bị ngã ở
A Cầu thang
B Nhà tắm
C WC
[Q] BN có THA, nhịp tim nhanh> 100l/ph, điều trị loãng xương
A Calci + Vitamin D3 + Fosamax
ESR, ALP = normal sau 1 tuần
Loãng xương – T-score < -2.5
If + gãy xương loãng xương nặng
Trang 66CCĐ: GFR < 35, TS RL nhịp tim, mạch vành không nên truyền
4 Calcitonin (Miacalcic) mới gãy xương, loãng xương nhẹ
5 SERM = Raloxifen
6 PTH 1-34: tạo xương
Trang 671 BN thoái hóa khớp, hẹp 1 phần lồi cầu trong (ngoài)
xương chày, hẹp khe khớp 1 phần, thoái hóa độ mấy
GĐ2: gai xương rõ, có thể hẹp khe khớp
GĐ3: gai xương nhiều, hẹp khe khớp rõ, điểm xơ xương dưới sụn, có thể biến dạng đầu xương
GDD4: gai xương lớn, hẹp khe khớp nặng, xơ xương dưới sụn nặng, biến dạng đầu xương rõ
CĐ phân biệt – thoái hóa khớp
- VKDT
- VK vảy nến, gút mạn
- VCSDK, K di căn cs, Kahler
Trang 68Trong điều trị gút, chọn phát biểu đúng
A Phối hợp Febu và Allo
B Đánh giá chức năng gan
C Đánh giá chức năng thận
AU máu > 420/360 Target: AU < 360/300
AU niệu > 600mg
Tiêu chuẩn vàng: XĐ tinh thể urat trong dịch khớp v hạt tophi Viêm khớp cấp tính do gút VAS >7
Allopurinol: longer 3 tháng (tophi), 6 tháng (tophi)
Allo/Febu + Probenecid (500mgx2l)Pegloticase
Trang 69X
Trang 70[Q] Bệnh nhân đau CSTL sau mang vật nặng, có đau lan xuống
mông và xuống gót, ngón chân út VAS 6/10, Lassgue 2độ,
Valex dương tính Bệnh nhân đau 3 tuần nay
B Lyrica + NSAID + giãn cơ
[Q] Bệnh nhân đau thắt lưng tổn thương rễ S1, đau sau 1 gắng sức, hỏi cơ chế gây đau ở bn này
A Do viêm
B Do tổn thương dây chằng
C Do chèn ép rễ thần kinh
Trang 71CƠ XƯƠNG KHỚP
Đau CSTL cấp tính < 4 tuần Bán cấp < 12 tuần Mạn tính > 12 tuần
Đau thần kinh hông to
- L5: đau lan xuống mông sau ngoài đùi trước ngoài cẳng chân mắt cá ngoài mu chân ngón cái
không đi được bằng gót
- S1: đau lan mặt sau đùi mặt sau cẳng chân gân Achille mắt cá ngoài bờ ngoài gan chân ngón út
không đi được bằng mũi, PX gân gót giảm, teo cơ bắp chân
NSAID Diclofenac, Piroxycam
COX-2: Meloxicam, Celecoxib, Etoricoxib
Giảm đau
WHO
1: Paracetamol Đau nhẹ, trung bình2: Paracetamol Codein, Paracetamol Tramadol Đau cấp, mạn tính
Giãn cơ Toperison, Eperison, Thiocolchicosid
Thần kinh Pregabalin, Gabapentin, phenytoin, carbamazepine SSRIs
Corticoid Hydrocortisol acetat
Trang 72TIÊU HÓA
[Q] BN nam 30 tuổi TS cách 10 năm có vàng da, uống rượu không
thường xuyên, đợt này vào viện vì phù, cổ trướng, XN cho đủ: PT,
B Lợi tiểu kháng aldosterol 100mg
C Lợi tiểu quai
D Spiromide
Trang 73TIÊU HÓA
[Q] Mục tiêu điều trị cổ chướng cho bệnh nhân
này giảm bao nhiêu kg/ ngày
A 0.5
B 1.0
C 1.5 kg
[Q] Xét nghiệm cần để theo dõi điều trị cổ
chướng cho bệnh nhân