Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định.. Đồ thị hàm số y=loga x và đồ thị hàm số y a= x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
Trường THPT Chuyên Thái Bình
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP LẦN 3 – NĂM 2020
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên
B Hàm số đã cho nghịch biến trên tập (−∞;2) (∪ 2;+∞ )
C Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định
D Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 3 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A −(1; 1;0) và song song với đường
2 Hàm số y=loga x đơn điệu trên khoảng (0;+∞ )
3 Đồ thị hàm số y=loga x và đồ thị hàm số y a= x đối xứng nhau qua đường thẳng y x=
−
15
Trang 2Câu 9 Quay tam giác ABC vuông tại B với AB=2;BC= quanh trục 1 AB Tính thể tích khối tròn
xoay thu được
Câu 10 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2 , a BC a = , tam giác đều SAB
nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa BC và SD là
Câu 12 Trong không gian Oxyz, mp( )P cắt ba trục tọa độ tại ba điểm phân biệt tạo thành một tam giác
có trọng tâm G(3;2; 1− ) Viết phương trình mặt phẳng( )P :
−
2
Câu 17 Cho hình nón có đường cao bằng 3, bán kính đường tròn đáy bằng 2 Hình trụ (T) nội tiếp hình
nón (một đáy của hình trụ nằm trên đáy của hình nón) Biết hình trụ có chiều cao bằng 1, tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
Trang 3Câu 18 Hệ số của x4 trong khai triển ( )10
x
−
=+ là:
Trang 4Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho điểm A −( 1;2;4) và điểm B(3;0; 6 − ) Trung điểm của đoạn AB
log 5
b a
Câu 32 Cho hàm số y f x= ( )liên tục trên có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x = − 2 B Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C Hàm số đạt cực đại tại x = 4 D Hàm số đạt cực đại tại x = 3
Câu 33 Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy x= 3−3x+ trên đoạn 4 [ ]0;2 là
++
−
=+ có tọa độ là
Trang 5Câu 40 Cho số phức z thỏa mãn z− + =3 i 0 Modun của z bằng
Câu 41 Cho hàm số y f x= ( ) là hàm đa thức bậc bốn, có đồ thị y f x= '( ) như hình vẽ
Phương trình f x =( ) 0 có 4 nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
Câu 43 Cho hàm số y x= 3−3mx2+3(m2−1)x+2020 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m sao
cho hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng (0;+ ∞ )
Câu 44 Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau trong đó có đúng 3 chữ số
chẵn
Câu 45 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên có đồ thị hàm số y f x= ′( ) cho như hình vẽ
Hàm số g x( )=2f (x− −1) x2+2x+2020 đồng biến trên khoảng nào?
Trang 6Câu 48 Cho bất phương trình ( 2 ) ( 2 )
log x +2x+2 1 log+ > x +6x+ +5 m Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình trên có tập nghiệm chứa khoảng ( )1;3 ?
Câu 49 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ' có AA' 2 = , đáy ABCD là hình thoi với ABC là tam
giác đều cạnh 4. Gọi M N P , , lần lượt là trung điểm của B C C D ' ', ' ',DD'và Q thuộc cạnh
BC sao cho QC = 3 QB Tính thể tích tứ diện MNPQ
Câu 50 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [−1;4] và có đồ thị như hình vẽ
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn[−10;10] để bất phương trình f x m( )+ <2m đúng với mọi x thuộc đoạn [−1;4]?
-
- HẾT -
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ TNTHPT LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Cho hàm số 1
2
x y x
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định
B Hàm số đã cho nghịch biến trên
C Hàm số đã cho nghịch biến trên tập (−∞;2) (∪ 2;+ ∞)
D Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 2 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đạt cực đại tại x = 3 B Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C Hàm số đạt cực đại tại x = − 2 D Hàm số đạt cực đại tại x = 4
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 3−3x+4trên đoạn [ ]0;2 là
A [ ]
0;2miny = 4 B [ ]
0;2
0;2miny = − 1 D [ ]
−
=+ có tọa độ là
A (−1;1) B (1; 1− ) C (−1;0) D ( )0;1
Câu 6 Số tiệm cận của đồ thị hàm số 4 2
3
x y
x
−
=+ là:
Trang 8Câu 11 Tập xác định của hàm số y=(x3−27)π2 là
A D =(3;+∞ ) B D = \ 3{ } C D = D D = +∞ [3; )
Câu 12 Cho a là một số thực dương khác 1 Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?
1 Hàm số y=loga x có tập xác định D =(0;+∞ )
2 Hàm số y=loga x đơn điệu trên khoảng (0;+∞ )
3 Đồ thị hàm số y=loga x và đồ thị hàm số y a= đối xứng nhau qua đường thẳng x y x=
15.
Trang 9Câu 25 Trong không gian Oxyz,cho điểm M(1;2;4) và mặt phẳng ( ):P x+2y−2z+ = khoảng cách từ 5 0
Câu 28 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P cắt ba trục tọa độ tại ba điểm phân biệt tạo thành một tam
giác có trọng tâm G3;2; 1 Viết phương trình mặt phẳng P
Câu 31 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f x( ) 1
Trang 106
−
Câu 35 Quay tam giác ABC vuông tại B với AB=2, BC=1 quay quanh trục AB Tính thể tích khối tròn
xoay thu được
Câu 37 Cho hình nòn có đường cao bằng 3, Bán kính đường tròn đáy bằng 2 Hình trụ T nội tiếp hình nón
(một đáy của hình trụ nằm trên một đáy của hình nón) Biết hình trụ có chiều cao bằng 1 Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
Câu 38 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc và OA1,OB2,OC12 Tính thể tích
khối tứ diện OABC
Câu 39 Cho hình lăng trụ đều ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a Tính góc giữa hai mặt
phẳng (AB C′ ′ và ) (A B C′ ′ ′ )
Câu 40 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [−1;4] và có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của mthuộc đoạn [−10;10] để bất phương trình f x( )+m <2m đúng với mọi x thuộc đoạn [−1;4]
Trang 11Câu 41 Cho biết 3
15
3
2log 2log 20
log 5
b a
Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2 ,a BC a= , tam giác đều SAB nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa BC và SD là
Câu 47 Cho hàm số f x( ) là hàm đa thức bậc bốn, có đồ thị y f x= ′( ) như hình vẽ
Phương trình f x =( ) 0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A f(0) 0< < f m( ) B f(0) 0> C f m( ) 0< < f n( ) D f(0) 0< < f n( )
Câu 48 Cho hàm số f x( )liên tục trên có đồ thị hàm số y f x= ′( ) cho như hình vẽ
Hàm số g x( ) 2= f x( − −1) x2+2x+2020 đồng biến trên khoảng nào?
3 1
1
-1
Trang 12Câu 49 Cho hàm số y x= 3−3mx2+3(m2−1)x+2020 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho
hàm số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng (0;+∞ ?)
Câu 50 Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có ' ' ' ' AA =' 2, đáy ABCD là hình thoi với ABC là tam giác
đều cạnh 4 Gọi M ,N , Plần lượt là trung điểm của B C , ' '' ' C D , DD' và Qthuộc cạnh BC sao
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG CHUYÊN THÁI BÌNH ĐỀ THI THỬ TNTHPT LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
+
=
− Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định.
B Hàm số đã cho nghịch biến trên
C Hàm số đã cho nghịch biến trên tập (−∞;2) (∪ 2;+ ∞)
D Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
− nên hàm số nghịch biến trên (−∞;2 , 2;) ( + ∞)
Do đó hàm số nghịch biến trên từng khoảng xách định
Câu 2 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đạt cực đại tại x = 3 B Hàm số đạt cực đại tại x = 2
C Hàm số đạt cực đại tại x = − 2 D Hàm số đạt cực đại tại x = 4
Lời giải
Chọn B
Ta thấy dấu của y′ đổi từ dương sang âm tại x = nên hàm số đạt cực đại tại 2 x = 2
Câu 3 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 3−3x+4trên đoạn [ ]0;2 là
A [ ]
0;2miny = 4 B [ ]
0;2
0;2miny = −1 D [ ]
0;2
miny = 6
Lời giải Chọn B
Trang 14Dựa vào đồ thị ta thấy hệ số a > nên ⇒ loại A, B 0
Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1− ⇒ loại D.)
Câu 5 Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 1
1
x y x
−
=+ có tọa độ là
A (−1;1) B (1; 1− ) C (−1;0) D ( )0;1
Lời giải
Chọn A
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = − và tiệm cận ngang là 1 y =1
Vậy tâm đối xứng của đồ thị là I −( 1;1)
Câu 6 Số tiệm cận của đồ thị hàm số 4 2
3
x y
x
−
=+ là:
→− không tồn tại ⇒ Đồ thị không có tiệm cận đứng
Vậy số tiệm cận của đồ thị hàm số là 0
Câu 7 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3−3x2+1 có hệ số góc nhỏ nhất là đường thẳng
Lời giải Chọn D
Ta có: y′ =3x2−6x ( )2
= − − ≥ − Dấu " "= xảy ra khi x =1⇒ = −y 1
Do đó, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc nhỏ nhất bằng − và là tiếp tuyến tại điểm 3 M − (1; 1)Phương trình tiếp tuyến là y= −3(x− −1 1) ⇔ = − +y 3x 2
Câu 8 Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm ( ) ( ) (2 )
f x =x x− x+ Số điểm cực trị của hàm số là
Lời giải Chọn D
Trang 15Suy ra hàm số y f x= ( ) có hai điểm cực trị.
Câu 9 Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4+x2−2020 và trục hoành là:
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm: x4+x2−2020 0= ( )1
Số giao điểm của đồ thị hàm số y x= 4+x2−2020 và trục hoành bằng số nghiệm của phương trình ( )1
Đặt x2 =t t,( ≥0) Phương trình ( )1 trở thành: t2+ −t 2020 0= ( )2
Phương trình ( )2 là phương trình bậc hai có a c = −2020 0< nên có hai nghiệm trái dấu
Do đó phương trình ( )1 có hai nghiệm phân biệt
Suy ra đồ thị hàm số y x= 4+x2−2020 và trục hoành có 2 giao điểm
Câu 10 Phương trình log2(x − = có nghiệm là 5) 4
A x = 3 B x = 13 C x = 21 D x = 11
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x > 5
2
log x− = ⇔ − =5 4 x 5 2 ⇔ =x 21 Đối chiếu điều kiện ta thấy thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm x = 21
Câu 11 Tập xác định của hàm số y=(x3−27)π2 là
A D =(3;+∞ ) B D = \ 3{ } C D = D D = +∞ [3; )
Lời giải Chọn A
2 Hàm số y=loga x đơn điệu trên khoảng (0;+∞ )
3 Đồ thị hàm số y=loga x và đồ thị hàm số y a= đối xứng nhau qua đường thẳng x y x=
4 Đồ thị hàm số y=loga x nhận trục Ox là một tiệm cận
Lời giải Chọn A
Hàm số y=loga x với a là số thực dương khác 1 có các tính chất:
+ Tập xác định D =(0;+∞ )
+ Với 0< < thì hàm số nghịch biến trên a 1 D
+ Với a > thì hàm số đồng biến trên 1 D
+ Đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số y a= qua đường thẳng x y x=
+ Đồ thị có tiệm cận đứng là trục Oy
Xét các tính chất đó thì mệnh đề thứ 4 là sai, các mệnh đề còn lại đúng
Trang 16Câu 13 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y=2x x mx3− +2 + 1 đồng biến trên ( )1;2
A m > − 8 B m ≥ − 1 C m ≤ − 8 D m < − 1
Lời giải Chọn B
Trang 17Chọn ngẫu nhiên 3bạn trong nhóm có 3
5 10
C = cách Suy ra n Ω = ( ) 10Gọi Alà biến cố trong cách chọn đó có ít nhất 2bạn nữ
Số hạng tổng quát của khai triển là 10 ( )10 10 10
Vectơ u=2 j k−
có tọa độ là (0;2; 1− )
Trang 18Câu 23 Trong không gian Oxyz, cho điểm A −( 1;2;4)và điểm B(3;0; 6− Trung điểm của đoạn ) ABcó tọa
độ là :
A (1;1; 1− ) B (2;2; 2− ) C (4; 2; 10− − ) D (−4;2;10)
Lời giải Chọn A
Tọa độ trung điểm của đoạn ABlà 1 3 2 0 4 6; ; (1;1; 1)
15 .
Lời giải Chọn A
Áp dụng công thức khoảng cách từ 1 điểm M x y z( 0 ; ;0 0) đến mặt phẳng ( ):P Ax By Cz D+ + + = ta có 0 ( ( ) ) 0 0 0
Mặt phẳng ( ):P x y− + = ⇔ − + − = 5 0 x y 5 0
Suy ra n = − ( 1;1;0) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P
Câu 27 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A −(1; 1;0) và song song với đường thẳng
∆ có vectơ chỉ phương u(2; 1;5− ) Vì d song song với ∆ nên loại phương án A và C
Xét phương án B
Với điểm M(3; 2;5− ), ta có AM =(2; 1;5− )=u
nên M d∈ Do đó chọn phương án B
Trang 19Xét đáp án D
Với điểm N(3; 2; 5− − , ta có ) AM =(2; 1; 5− − )
không cùng phương với u nên N d∉ Do đó loại phương án D
Câu 28 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng P cắt ba trục tọa độ tại ba điểm phân biệt tạo thành một tam
giác có trọng tâm G3;2; 1 Viết phương trình mặt phẳng P
Gọi B t( 1; ;2 1) d+ t t− ∈ là giao điểm của ∆ và d
Vì ∆ vuông góc với d nên ta có AB u d = ⇔ = ⇒0 t 1 AB(1;1; 1)−
Lời giải Chọn A
Câu 31 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f x( ) 1
Với x∈(0;+∞ )
Ta có họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 1
x
= là G x( )=lnx C+ (với C là hằng số)
Trang 20= với C = (Loại) 0Xét đáp án C có ln 2x=ln 2 ln+ x Vậy hàm số F x( )=ln 2x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1
f x
x
= với C =ln 2 (Loại) Xét đáp án D có ln(x + không thể phân tích thành ln x C1) + Do đó hàm số ( ) ln( 1)
F x = x+ không là nguyên hàm của hàm số f x( ) 1
x
= (thỏa yêu cầu bài toán)
Câu 32 Biết F x là một họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ( ) [ ]a b và ; b ( ) x 1
a
f x d =
∫ ; F b = ( ) 2Tính F a ( )
Lời giải Chọn D
−
6
−
Lời giải
Trang 21Câu 35 Quay tam giác ABC vuông tại B với AB=2, BC=1 quay quanh trục AB Tính thể tích khối tròn
xoay thu được
Lời giải Chọn C
M'
M I
I'
O
C'
B' A'
C
B A
Trang 22Gọi M M ′, lần lượt là trung điểm của BC và B C′ ′ Gọi I I ′, lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và tam giác A B C′ ′ ′ Khi đó, II ′ là trục đường tròn ngọai tiếp các tam giác ABC và
tam giác A B C′ ′ ′, suy ra tâm mặt cầu là trung điểm O của II ′
S = πR = π = π Phương án C được chọn
Câu 37 Cho hình nòn có đường cao bằng 3, Bán kính đường tròn đáy bằng 2 Hình trụ T nội tiếp hình nón
(một đáy của hình trụ nằm trên một đáy của hình nón) Biết hình trụ có chiều cao bằng 1 Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
Lời giải Chọn A
Câu 38 Cho tứ diện OABC có OA OB OC, , đôi một vuông góc và OA1,OB2,OC12 Tính thể tích
khối tứ diện OABC
Lời giải Chọn A
Trang 23Xét tam giác ∆A B C′ ′ ′ đều cạnh bằng 2a , suy ra A I a′ = 3
Xét tam giác ∆AA I′ vuông tại A′, có tan 1 30
Câu 40 Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [−1;4] và có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị nguyên của mthuộc đoạn [−10;10] để bất phương trình f x( )+m <2m đúng với mọi x thuộc đoạn [−1;4]
Lời giải Chọn C
Để bất phương trình f x( )+m <2m có nghiệm ta suy ra điều kiện m >0
Trang 2433
3
m m
log 5
b a
Mặt cầu ( )S có tâm O′(1;0;4) và bán kính R= =3 O M′
Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông O AM′ ta có:
O A′ = AM +O M′ ⇒AM = O A O M′ − ′ = − =
Trang 25Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=2 ,a BC a= , tam giác đều SAB nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa BC và SD là
Trang 26Do f x đồng biến trên ( ) [ ]1;4 nên ( ) ( )1 3 1
Do m∈ và m∈ −[ 12;23] nên ta được tập các giá trị của m là {−12; 11; 10; ;23− − }
Vậy có tổng cộng 34 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán
Câu 47 Cho hàm số f x( ) là hàm đa thức bậc bốn, có đồ thị y f x= ′( ) như hình vẽ
Phương trình f x =( ) 0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
Trang 27Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 y f x= ′( ), trục hoành và hai đường thẳng
x m x= = Ta có 1 0 ( )d ( ) (0)
m
S = −∫ f x x f m′ = − f Gọi S là diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y f x= ′( ), trục hoành và hai đường thẳng
Từ đó suy ra phương trình f x =( ) 0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi f(0) 0< < f m( )
Câu 48 Cho hàm số f x( )liên tục trên có đồ thị hàm số y f x= ′( ) cho như hình vẽ
Hàm số g x( ) 2= f x( − −1) x2+2x+2020 đồng biến trên khoảng nào?
3 1
3 1
1
-1