ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN TOÁN NĂM 2009 BAN CƠ BẢN.. Trường THPT Quang Trung Lop12.net.[r]
Trang 1Trường THPT Quang Trung
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN TOÁN NĂM 2009
(BAN CƠ BẢN)
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1( 3,0 điểm): Cho hàm sốy f x( ) (2 m3)x32(1m x) 23mx m 1, m là tham số
1 Xác định m để hàm số đạt cực đại tại x = 1.
2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m =1.
Bài 2( 3,0 điểm):
1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y f x x42x22 trên đoạn [ 3; 3]
2 Giải phương trình : 2 2
3 Tính : I = cos
0 ( e x x ).sin xdx
Bài 3( 1,0 điểm): Cho số phức z 2 3i Tính z3 z .
Bài 4( 1,0 điểm): Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Bài 5(2,0 điểm): Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình
và mặt phẳng có phương trình
x y z
1 Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng .
2 Viết phương trình đường thẳng d’ nằm trong mặt phẳng , cắt và vuông góc
với đường thẳng d
H ết
Trang 2-Trường THPT Quang Trung
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG MÔN TOÁN NĂM 2009
(BAN CƠ BẢN)
Bài 1( 3,0 điểm):
1 ( 1,0 điểm): Ta có y’ = 3(2m – 3)x2 + 4(1–m)x + 3m
y”= 6(2m–3)x + 4(1 – m)
Hàm số đạt cực đại khi x = 1
0 ) 1 (
"
0 ) 1 ( '
y
y
1 4
7
1
m m
m
2 ( 2,0 điểm): Khi m = 1 : yx3 3x
Tập xác định: D = R
Ta có y' 3x23, y’= 0
2 1
2 1
y x
y x
Giớn hạn : ,
x
y
x
y
lim
Bảng biến thiên :
Các giá trị tương ứng:
Đồ thị nhận điểm uốn O 0;0 làm tâm đối xứng
Bài 2( 3,0 điểm):
1 ( 1,0 điểm): y f x x42x22 trên đoạn [ 3; 3]
Trên đoạn [ 3; 3], ta có:
f’(x) = 4x3 - 4x; f’(x) = 0
0 1 1
x x x
f(0) = 2, f(– 3) = 5, f( 3) = 5, f(1) = 1, f(–1) = 1
[max3; 3]f x( ) f( 3) f( 3) 5
[ min 3; 3]f x( ) f( 1) f(1) 1
x - -1 1 +
y’ 0 + 0
-y +
CT2
CÑ 2
-
x - 3 -1 0 1 3
y 0 -2 0 2 0
Trang 3Trường THPT Quang Trung
2 (1,0 điểm): Điều kiện: x 1
Đặt t log3x1, phương trình đã cho trở thành: 2 1
3
t
t t
t
3
3
26
27
3 ( 1,0 điểm):
Ta có : I = cos
0
( e x x ).sin xdx
0 .sin
x
0
.sin
+ Tính I1 = cos
0
.sin
x
0
(cos )
x
e
cos 0
e x
+ Tính I2 =
0
.sin
I2 = 0
0
x x xdx =
Vậy I = I1 + I2 = e 1
e
Bài 4( 1,0 điểm):
Ta có SAABCDSC ABCD, SCA300
- Chiều cao của khối chóp S.ABCD là:
3 3
- Diện tích hình vuông ABCD cạnh a là: 2
ABCD
S a
- Thể tích của khối chóp S.ABCD:
3 2
Bài 5( 2,0 điểm):
1 (1,0 điểm):Phương trình tham số của d là:
2
1 2
1 3
Tham số t ứng với giao điểm M là nghiệm của phương trình:
Vậy M0 ; 3 ; 5
2 (1,0 điểm) : Ta có : M0 ; 3 ; 5d' và u d' u d u 10 5 0; ; 5 2 1 0 ; ; là 1 vectơ chỉ
1 2 3
1 2 2
; ;
; ;
d
u
u
Vậy d x' : 2t y, 3 t z, 5
Hết
-A
C
S
B
D
300 a