1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Toan 9 - Quan 10 - Da.docx

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì II Năm Học 2017 - 2018 Môn: Toán – Lớp: 9
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Quận 10
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 64,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 2018 Môn TOÁN – Lớp 9 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) CÂU NỘI DUNG TRẢ LỜI ĐIỂM SỐ Câu 1[.]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: TOÁN – Lớp: 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2,0 điểm)

A Vẽ đồ thị hàm số (P): y = – x2

Bảng giá trị ít nhất 5 giá trị, đối xứng qua O

Đồ thị đúng

Vẽ đồ thị hàm số (D): y = x– 6 Bảng giá trị ít nhất 2 giá trị, đối xứng qua O

Đồ thị đúng

0,25 0,25

0,25 0,25

B Phương trình hoành độ giao điểm:

–x2 = x– 6 Tìm được x1 = 2; x2 = – 3 Tìm được y1 = –4; y2 = –9 Trả lời các tọa độ giao điểm (2, –4); (–3, –9)

(HS bấm máy tính ra kết quả trừ 0,25đ cho toàn bài)

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 2 (2,0 điểm)

A Δ=m2−4(m−1)=m2−4m+4=(m−2)2≥0,∀ m∈ R

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m

0,25 x 3 0,25 B

Ta có:{ S=x 1 +x 2 =−b

a =m ¿¿¿¿

x12−x1+ x22−x2=12⇔ x12+ x22−( x1+ x2 )=12

⇔ S2−2 P−S=12⇔ m2−2(m−1 )−m=12

⇔m2−2m+2−m−12=0⇔ m2−3 m−10=0(∗)

Δ=b2−4ac=32−4.1.(−10)=9+40=49>0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

m1=−b+Δ 2a =3+√49

m2=−b−Δ 2a =3−√49

Vậy m1=5hoặcm2=−2 thỏa x1

2−x1+ x22−x2=12

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 3 (1.5 điểm) Gọi x(m) , y(m) lần lượt là chiều dài và chiều rộng hình

chữ nhật (x>y>0) Theo đề ta có

     

x y 70 x 50

x y 30 y 20

Diện tích hình chữ nhật là: 50.20 = 1000 (m2)

(HS ra hệ phương trình luôn vẫn trọn điểm)

0,25

0,25 x 4 0,25

Câu 4 (2.5 điểm)

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

Trang 2

H là trung điểm CD  OH  CD (t/c đường kính và dây)

 (t/c đường vuông góc và t/c tiếp tuyến)

 A, B, O, H thuộc đường tròn đường kính OA (hai góc đối

bù nhau)

(HS thiếu luận cứ trừ 0,25đ toàn bài) (HS vẽ tia AO không nằm giữa 2 tia AB và AC chỉ chấm câu a)

(HS không cộng hai góc thì phải giải thích tứ giác nội tiếp

là 2 góc đối bù nhau)

0,5 0,25

0,25

(góc ở tâm và góc nt cùng …)

S thuộc trung trực của BC cân tại S

(t/c góc ngoài)

Tứ giác BEOS nội tiếp ( …)

1,0

- C/m được tứ giác ABSC nội tiếp (góc ngoài bằng góc đối trong)

- C/m được (2 gnt chắn 2 cung bằng nhau)

 AS là tia phân giác của

0,5

Câu 5 (1,0 điểm)

2,88 : 0,16 = 18 Có 18 bậc thang 0,5

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông ABC

AC = √5,3 2 −2,88 2 = ¿ 4,45 Mỗi bậc thang rộng: 4,45 : 18 = 0,25 (m) = 25 cm (hoặc = 0,2472 (m) = 24,72 cm)

0,25

0,25

Câu 6 (1,0 điểm)

(HS có thể giải

bằng hệ phương

trình)

Gọi x là số người xếp hàng Tổng số vé là 2x

Số người mua 3 vé: 2x3 (hoặc x - 12)

Ta có phương trình: x - 2x3 = 12 (hoặc 2x = 3(x -12))

x = 36 Vậy nhóm có 36 người

0,25

0,25 0,25x2

H E

F

S

C

B

D

OHA OBA 90 

BAS SAC

 BAC

Trang 3

HẾT

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w