VietJack com Facebook Học Cùng VietJack Ngày soạn Ngày dạy Tiết 55 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN I Mục tiêu Sau khi học xong bài này, HS cần 1 Kiến thức Phát biểu được công thức tính diện tích h[.]
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết 55: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
I Mục tiêu :
Sau khi học xong bài này, HS cần:
1 Kiến thức
- Phát biểu được công thức tính diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn
- Vận dụng được các công thức đã học vào giải một số bài toán thực tế
2 Kỹ năng
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vận dụng được các công thức linh hoạt, nhanh nhẹn, nhận thức rõ các ứng dụng thực tế của các công thức toán học
- Vẽ hình chính xác, cẩn thận, trình bày bài khoa học, rõ ràng
3 Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực tính toán,
- Năng lực giải quyết vấn đề,
- Năng lực hợp tác
- Năng lực ngôn ngữ
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự học
Phẩm chất: Tự tin, tự chủ
II Chuẩn bị :
- Gv : Thước, compa, thước đo góc, bảng phụ , phấn màu, bút dạ
- Hs: Thước, compa, thước đo góc
III Tiến trình dạy học :
1 Ổn định :(1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong bài)
3.Bài mới :
Hoạt động 1: Khởi động – 3p
Nêu công thức tính độ dài cung tròn,đường tròn
HS phát biểu lại 2 công thức đã được học
GV:Vậy để tính diện tích hình tròn,hình quạt tròn ta làm ntn?
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức – 27p
Trang 2A B
O
A B
R n0
1 Công thức tính diện tích hình tròn
- Mục tiêu: HS nêu được công thức tính diện tích hình tròn, phát biểu chính xác
công thức tính diện và vận dụng nhanh vào bài 77 sgk
- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn, trực quan, giải quyết vấn đề.
Hãy
nêu công thức tính diện
tích hình tròn mà em đã
biết
Áp dụng tính S biết
R=3cm
Bài 77 SGK
Học sinh trả lời
Học sinh vẽ hình vào vở
Một học sinh nêu cách tính
1.Công thức tính diện tích hình tròn
Công thức tính diện tích hình tròn là:
S = R2
S = R2
3,14.32
28,26 (cm2)
Có d = AB = 4cm Suy ra R = 2 cm Diện tích hình tròn là
S = 3,14.R2 = 3,14.22 = 12,56(cm2)
2 Cách tính diện tích hình quạt
- Mục tiêu: HS nêu được công thức tính diện tích hình quạt tròn dựa trên việc tính
diện tích hình quạt 10 Vận dụng nhanh kiến thức vào bài 79 sgk
- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.
GV: diện tích hình quạt
tròn n0 có diện tích là S
=
- Ta có Sq = , ta đã
biết độ dài cung tròn n0
được tính là l =
vậy có thể biến đổi
Sq = =
Hay Sq = l
+ GV: Vậy để tính diện
tích hình quạt tròn n0 ta
có những công thức
Học sinh vẽ hình vào vở
Sq = Hay Sq = l
Học sinh làm bài tập
79 SGK
2.Cách tính diện tích hình quạt tròn
Hình quạt tròn OAB, tâm O, Bán kính R, cung n0
- Hình tròn bán kính R (ứng với cung
3600) có diện tích là
- Vậy hình quạt tròn bán kính R, cung 10 có diện tích là
- Hình quạt tròn bán kính R, cung n0
có diện tích là
Sq = Hay Sq = l Với R là bán kính đường tròn
n là số đo độ của cung tròn
l là độ dài cung tròn Cho biết:
Trang 3Áp dụng: Làm bài 79
n0 = 360 Sq = cm2
Sq=?
Hoạt động 3,4: Luyện tập, vận dụng – 12p
- Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức đã học làm bài tập.
- Phương pháp: Nêu vấn đề, phát vấn.
Hoạt động nhóm: Chia
lớp thành 3 nhóm hoạt
động trong 3 phút
Đại diện nhóm trả lời Bài 81 SGKa)R’ = 2R S’ = R’2 = (2R)2
b) = 4 R2 S’ = 4S c)R’ = 3R S’ = R’2 = (3R)2
= 9 R2 S’ = 9S d) R’ = kR S’ = R’2 = (kR)2
= k2 R2 S’ = k2S
Bài tập 82 SGK
Bán kính
đường tròn (R) đường tròn (C)Độ dài hình tròn (S)Diện tích cung tròn (nSố đo của0) Diện tích hìnhquạt tròn S(q)
Trang 4B 20m 20m
40m 30m 10m
30m
30m
40m
A
B A
Học sinh hoạt động nhóm trong khoảng
8 phút
Các nhóm treo bài làm của mình lên bảng và nhận xét bài làm của nhau sau đó giáo viên chốt lại
Bài tập 80 SGK
a) Mỗi dây thừng dài 20m diện tích
cỏ 2 con dê có thể ăn được là :
b) Một dây thừng dài 30m và dây kia dài 10m, diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được là:
Vậy theo cách buộc thứ hai, diện tích
cỏ hai con dê có thể ăn được lớn hơn cách buộc thứ nhất
Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng – 2p
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau
Kĩ thuật sử dụng: Kĩ thuật viết tích cực
Năng lực: Giải quyết vấn đề, ngôn ngữ.
- Làm các bài tập 78, 83 SGK và 63, 64, 65, 66 SBT