Bài giảng tổng giao không gian véc tơ con
Trang 1KHÔNG GIAN VÉCTƠ CON TỔNG VÀ GIAO CỦA
CÁC KHÔNG GIAN VÉCTƠ CON
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2013
Trang 2Nội dung
gian nghiệm của hệ thuần nhất
Trang 3Số véctơ trong bất kỳ 2 cơ sở nào cũng bằng nhau= n.
Trang 41 tập gồm n véctơ độc lập tuyến tính đều là cơ sở của E
1 tập gồm n véctơ sinh ra E đều là cơ sở của E
M = {x1, x2, , xk} (k < n) ĐLTT, x không là THTT
của k véctơ của M khi đó M ∪ {x} ĐLTT
Nếu M = {x 1 , x2, , xm} (m > n) là tập sinh của E , xi
là THTT của những véctơ còn lại của M thì khi bỏ x i ta
được M0 = M\{xi} là tập sinh của E
Trang 10Ví dụ
F = {(x1, x2, x3) : x1, x2, x3 ∈ R, x1+2x2+x3 = 1}
Thật vậy, với x = (x1, x2, x3), y = (y1, y2, y3) ∈ Fthì x + y = (x1 + y1, x2 + y2, x3 + y3) và
(x1 + y1) + 2(x2 + y2) + (x3 + y3) =
Trang 11Bao tuyến tính
Định lý
Cho S = {x1, x2, , xn} ⊂ E , E − là một K -kgv.Khi đó W =< x1, x2, , xn >= {x ∈ E , x =
Trang 15Hệ quả
Cho E là một K -kgv, dim(E ) = n, F là không
cần chứng minh B là tập sinh của F
Trang 16Chứng minh B là tập sinh của F
Trang 18Vậy p(x ) = c(−x2 + 1) Do đó {−x2 + 1} là tậpsinh của F
dim(F ) = 1
Trang 19Ví dụ
Tìm một cơ sở và số chiều của không gian con W
Trang 21Không gian nghiệm của hệ thuần nhất
Định lý
Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất gồm
đó các nghiệm của hệ phương trình này tạo thành
Định lý
Không gian véctơ nghiệm của hệ phương trình
tuyến tính thuần nhất tổng quát có số chiều bằng
n − r trong đó r = rank(A) và n là số ẩn
Trang 23−2β β
+ β
−2 1
Trang 24Số chiều của bao tuyến tính < M > và hạng của hệ véctơ
Trang 25Vì Mr độc lập tuyến tính tối đại nên mỗi véctơ
của các véctơ của M thì cũng là tổ hợp tuyến tính
Trang 26Tìm cơ sở và số chiều của không gian con M của kgv E sinh bởi m véctơ x1, x2, , xm : M =< x1, x2, , xm >
1 Lấy một cơ sở B = {e1, e2, , en} bất kỳ của
E Tìm [x1]B, [x2]B, , [xm]B
A = ([x1]B, [x2]B, , [xm]B)T
r (A) và cơ sở của M, số chiều của M bằng
r (A)
Trang 28hàng 2 độc lập tuyến tính và là cơ sở của không
Trang 302 Ta có A.PA = det(A) Nếu r (A) = n − 1 thì
của không gian nghiệm của hệ thuần nhất
r (A) = n − 1 nên A có ít nhất 1 định thức con
r (PA) > 1 Vậy r (PA) = 1
Trang 32Định nghĩa
Trang 33Định nghĩa
Ví dụ
Trang 34Định nghĩa
Trang 35Số chiều của phần bù của không gian con
Định lý
Giả sử E là một K -kgv hữu hạn chiều,
dim(E ) = n, F là một không gian véctơ con của
E , dim(F ) = p(p 6 n) Khi đó
n − p
Trang 36Hệ quả
Giả sử E là một K -kgv hữu hạn chiều, F và G là
2 không gian véctơ con của E có tổng trực tiếp.Khi đó dim(F ⊕ G ) = dim(F ) + dim(G )
Ta có F và G là 2 không gian véctơ con của Enên H = F ⊕ G cũng là không gian véctơ con của
Trang 37Hệ quả
Giả sử E là một K -kgv hữu hạn chiều,
Trang 38Hệ quả
Giả sử E là một K -kgv hữu hạn chiều, F và G là
2 không gian véctơ con của E Nếu
Trang 39Mối liên hệ giữa số chiều của tổng và giao của các không gian con
Trang 43Không gian U + V là không gian sinh bởi các
véctơ
{(1, 2, 1, 1), (0, 0, 2, 4), (1, 3, 3, 3), (0, −1, −1, 0)}.Tìm cơ sở của U + V
Trang 44Tìm cơ sở và số chiều của U ∩ V u ∈ U ∩ V ⇔
Trang 47Không gian U + V là không gian sinh bởi các
Trang 48Tìm cơ sở và số chiều của U ∩ V x ∈ U ∩ V ⇔
Trang 49THANK YOU FOR ATTENTION