1 Định nghĩa không gian véc-tơ2 Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính 3 Cơ sở và số chiều của không gian véctơ 4 Tọa độ của véctơ, ma trận chuyển cơ sở... Một số tính chất đầu ti
Trang 1KHÔNG GIAN VÉCTƠ
Bài giảng điện tử
TS Lê Xuân Đại
Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng
Email: ytkadai@hcmut.edu.vn
TP HCM — 2013.
Trang 21 Định nghĩa không gian véc-tơ
2 Sự phụ thuộc tuyến tính và độc lập tuyến tính
3 Cơ sở và số chiều của không gian véctơ
4 Tọa độ của véctơ, ma trận chuyển cơ sở
Trang 5Cho E 6= ∅ và trường K (R hoặc C) với 2 phép toán
K = R thì ta có không gian véctơ thực , nếu K = C thì ta
có không gian véctơ phức
Trang 6Rn = {x = (x1, , xn), xi ∈ R, i = 1, n}
+ : Rn × Rn → Rn,(x , y ) → x + y = (x1 + y1, , xn + yn)
• : R × Rn → Rn
(λ, x) → (λx1, , λxn)
Trang 7Cn = {x = (x1, , xn), xi ∈ C, i = 1, n}
+ : Cn × Cn → Cn,(x , y ) → x + y = (x1 + y1, , xn + yn)
• : C × Cn → Cn
(λ, x) → (λx1, , λxn)
Trang 8X 6= ∅, E − K − kgv , E
+ : EX × EX → EX,(f , g ) → (f + g )(x ) = f (x ) + g (x), ∀x ∈ X
• : K × EX → EX(λ, f ) → (λf )(x ) = λf (x ), ∀x ∈ X
Mm×n(K )+ : Mm×n(K ) × Mm×n(K ) → Mm×n(K ),
(A, B) → A + B = (aij + bij)
• : K × Mm×n(K ) → Mm×n(K )
(λ, A) → λA = (λaij)
Trang 9C[a,b] những hàm số liên tục trên đoạn [a, b]
+ : C[a,b] × C[a,b] → C[a,b],(f , g ) → f + g = f (x) + g (x )
• : K × C[a,b] → C[a,b]
(λ, f ) → λf = λf (x )
Trang 10E = R 2 , + : E × E → E , • : R × E → E ((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2) λ(x1, x2) → (x1λ, x2λ).
Trang 11VÍ DỤ TẬP HỢP KHÔNG PHẢI LÀ KGVT
Đa thức có bậc đúng bằng n > 0
+ : fPn(x ) × fPn(x ) → fPn(x),(p(x ), q(x )) → p(x ) + q(x )
• : R × fPn(x) → fPn(x )(λ, p(x)) → λ.p(x)
Tuy nhiên, ∀p(x ) ∈ fPn(x ) thì0.p(x ) = 0 /∈ fPn(x )
Trang 12E = R2, + : E × E → E ,((x1, x2), (y1, y2)) → (x1y1, x2y2)
• : R × E → Eλ(x1, x2) → (λx1, λx2)
Tuy nhiên, λ(x + y ) = λ(x1y1, x2y2) =
(λx1y1, λx2y2) 6= (λx1.λy1, λx2.λ.y2) = λx + λy
với λ 6= 0 và λ 6= 1
Trang 13Một số tính chất đầu tiên của không gian véctơ
Trang 15Kiểm tra x là tổ hợp tuyến tính của x1, x2, , xnhay không?
Trang 16Xét xem véctơ x = (1, 4, −3) có là tổ hợp tuyếntính của các véctơ
x1 = (2, 1, 1), x2 = (−1, 1, −1), x3 = (1, 1, −2)hay không?
Trang 18Ví dụ
Xét xem véctơ x = (4, 3, 5) có là tổ hợp tuyếntính của các véctơ
x1 = (1, 2, 5), x2 = (1, 3, 7), x3 = (−2, 3, 4) haykhông?
Trang 194
−5
−5
Hệ tương ứng vô nghiệm Vậy
véctơ x = (4, 3, 5) không là tổ hợp tuyến tính của các véctơ x = (1, 2, 5), x = (1, 3, 7), x = (−2, 3, 4)
Trang 20Ví dụ
Xét xem véctơ x = (4, 3, 10) có là tổ hợp tuyếntính của các véctơ
x1 = (1, 2, 5), x2 = (1, 3, 7), x3 = (−2, 3, 4) haykhông?
Trang 219
−50
Trang 22Hệ tương ứng có vô số nghiệm
(λ1, λ2, λ3) = (9 + 9t, −5 − 7t, t), t ∈ R Vậyvéctơ x = (4, 3, 10) là tổ hợp tuyến tính của cácvéctơ x1 = (1, 2, 5), x2 = (1, 3, 7), x3 = (−2, 3, 4)và
x = (9 + 9t)x1 + (−5 − 7t)x2 + tx3, t ∈ R
Trang 23{x1, x2, , xm}
là phụ thuộc
tuyến tính
∃λ1, λ2, , λm ∈ Kkhông đồng thời bằng 0sao cho
Trang 24Trong R2, cho 2 véc tơ x , y cùng phương:
x = k.y ⇐⇒ 1.x − k.y = 0
Suy ra x , y PTTT Ngược lại x , y ĐLTT khi
và chỉ khi x , y không cùng phương
Tương tự trong R3, 3 véctơ x , y , z PTTT khi
và chỉ khi chúng đồng phẳng Ngược lại, 3véctơ ĐLTT khi và chỉ khi chúng không
đồng phẳng
Trang 25Kiểm tra các véctơ x1, x2, , xm độc lập tuyếntính hay phụ thuộc tuyến tính?
Giải phương trình λ1x1 + λ2x2 + + λmxm = 0với những ẩn số λ1, λ2, , λm ∈ R (Phương trìnhnày tương đương với hệ phương trình tuyến tínhthuần nhất m ẩn trên R) Khi đó
Nếu hệ này có nghiệm duy nhất
λ1 = λ2 = = λm = 0 thì các véctơ
x1, x2, , xm độc lập tuyến tính
Nếu hệ có vô số nghiệm thì các véctơ
x , x , , x phụ thuộc tuyến tính
Trang 26Đặt A = x1T x2T xmT và xác định r (A).Nếu r (A) = m thì x1, x2, , xm độc lập tuyếntính.
Nếu r (A) < m thì x1, x2, , xm phụ thuộctuyến tính
Trang 28Ví dụ
Xác định tập hợp các véctơ
x1 = (2, 1, 2), x2 = (3, 2, 1), x3 = (1, 1, 4) là độclập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
Trang 29Ví dụ
Xác định tập hợp các véctơ
x1 = (1, 2, 3), x2 = (4, 5, 6), x3 = (7, 8, 9) là độclập tuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
Trang 36Trong không gian R − C2, xác định tập hợp cácvéctơ x = (1 + i , i ), y = (−1 + i , −1) là độc lậptuyến tính hay phụ thuộc tuyến tính?
Trang 38Định lý
Trong không gian tuyến tính E
1 Khi thêm 1 véctơ vào tập phụ thuộc tuyến tính
ta được tập phụ thuộc tuyến tính
2 Khi bớt 1 véctơ từ một tập độc lập tuyến tính
ta được tập độc lập tuyến tính
Trang 39{x1, x2, , xm}
phụ thuộc tuyến
tính
{x1, x2, , xm, x0} phụthuộc tuyến tính???
0 sao cho
λ1x1 + λ2x2 + +
λmxm + 0.x0 = 0
Trang 42M =
{x1, x2, , xm}
độc lập tuyến tính
N ={xi1, xi2, , xin} ⊂ Mđộc lập tuyến tính???
Trang 45Hệ quả
Tập chứa véctơ 0 thì phụ thuộc tuyến tính
Vì 1.0 + 0.x1 + + 0.xn = 0
Trang 47Ví dụ
Trong R2 xét tập M = {(1, 0); (0, 1)} Ta thấy,với mọi x = (x1, x2) ∈ R2 luôn có
x = (x1, x2) = x1(1, 0) + x2(0, 1)
nên M là tập sinh của R2
Trang 48Ví dụ
Trong R2 xét tập M = {(1, 2); (1, 1)} Ta thấy,với mọi x = (x1, x2) ∈ R2, ta tìm a, b ∈ R sao cho
x = (x1, x2) = a(1, 2) + b(1, 1) = (a + b, 2a + b)
⇔
a + b = x12a + b = x2
Hệ này luôn có nghiệm vì
1 1
2 1
= −1 6= 0 Do
đó M là tập sinh của R2
Trang 50Chọn (x1, x2, x3) = (1, 1, 2) ta thấy hệ này vô
nghiệm Như vậy (1, 1, 2) không là tổ hợp tuyếntính của các véctơ trong M
Trang 51Ví dụ
Trong R−kgv P2(x ), cho tập M =
{1 + x + x2; 1 − 2x + x2; 2 + 3x − x2; 4 + 2x + mx2}.Chứng minh rằng M sinh ra P2(x ), ∀m
Thật vậy, ∀p(x ) = ax2 + bx + c ∈ P2(x ) ta cóp(x ) = λ1(1 + x + x2) + λ2(1 − 2x + x2)++λ3(2 + 3x − x2) + λ4(4 + 2x + mx2)
Trang 52Hệ phương trình này có
rank(A) = rank(AB) = 3 < 4 (số ẩn) nên có vô
số nghiệm Nên M là tập sinh của P2(x), ∀m
Trang 53Cơ sở, số chiều
Định nghĩa
Cho E là một K -kgv B = {x1, x2, , xn} ⊂ E
B là tập sinh + B ĐLTT = B là cơ sở của E
Số chiều của E được ký hiệu là dim(E ):
dim(E ) = số véctơ của cơ sở
Trang 54⇔ (α, β, γ) = (0, 0, 0) ⇔ α = β = γ = 0
⇒ B độc lập tuyến tính
Vậy B là cơ sở của R3 ⇒ dim(R3) = 3
Trang 55Ví dụ
Trong không gian Rn có cơ sở chính tắc
e1 = (1, 0, , 0)T
e2 = (0, 1, , 0)T
en = (0, 0, , 1)Tnên dim(Rn) = n
Trang 56B = {1, x, x2, , xn} ⊂ Pn(x ) với Pn(x ) là
R−kgv các đa thức có bậc không lớn hơn n, là 1
cơ sở của Pn(x )
∀p(x) = a0 + a1x + + anxn ∈ Pn(x ) thìp(x ) = a0.1 + a1.x + + an.xn ⇒ B là tậpsinh của Pn(x)
Xét k0.1 + k1.x + + kn.xn = 0, ∀x ∈ R
⇔ k0 = k1 = = kn = 0 ⇒ B ĐLTT
Vậy B là cơ sở của Pn(x) ⇒ dim(Pn(x)) = n + 1
Trang 570 0
,
e3 = 0 0
1 0
, e4 = 0 0
Trang 59Trong không gian các ma trận M2×3 có cơ sở gồm
6 ma trận
A1 = 1 0 0
0 0 0
, A2 = 0 1 0
0 0 0
,
A5 = 0 0 0
0 1 0
, A6 = 0 0 0
0 0 1
nên dim(M2×3) = 2 × 3 = 6
Trang 60Ví dụ
B = {1 + x ; −1 + x ; 2 + x2} là 1 cơ sở của P2(x )
Thật vậy, ∀p(x ) = ax2 + bx + c ∈ P2(x ) tatìm λ1, λ2, λ3 sao cho p(x ) =
Trang 61Hệ này có nghiệm duy nhất
λ1 = b+c−2a2 , λ2 = 2a−c+b2 , λ3 = a Vậy B là tậpsinh của P2(x )
Trang 63Xét λ1(1, 0) + λ2(i , 0) + λ3(0, 1) + λ4(0, i ) = 0
⇔ λ1 = λ2 = λ3 = λ4 = 0 ⇒ B ĐLTT
Vậy B là cơ sở của R−kgv C2 do đó dim(C2) = 4
Trang 64y1, y2, , ym là các tổ hợp tuyến tính của
x1, x2, , xk
m > k y1, y2, , ym phụ thuộc
tuyến tính
Trang 65{y1, y2, , ym}
là phụ thuộc
tuyến tính???
∃λ1, λ2, , λm ∈ Kkhông đồng thời bằng 0sao cho λ1y1 + λ2y2 + + λmym = 0
Trang 66các véctơ x1, x2, , xk thì
y1 = a11x1 + a12x2 + + a1jxj + + a1kxk
y2 = a21x1 + a22x2 + + a2jxj + + a2kxk
ym = am1x1 + am2x2 + + amjxj + + amkxkXét hệ thức
λ1.y1 + λ2y2 + + λmym = 0,
Ta cần chứng minh ∃λ1, λ2, , λm ∈ K khôngđồng thời bằng 0
Trang 67Tức là
λ1(a11x1+a12x2+ .+a1kxk)+λ2(a21x1+a22x2+ .+a2kxk)+
+ + λm(am1x1 + am2x2 + + amkxk) = 0
⇔ (a11λ1+ a21λ2+ + am1λm) x1+ (a12λ1+ a22λ2+ + +am2λm) x2+ + (a1kλ1+ a2kλ2+ + amkλm) xk = 0(∗)
Câu hỏi: Có tồn tại hay không λ 1 , λ2, , λm ∈ K không đồng thời bằng 0 sao cho luôn có (*)???.
Trang 68λ1, λ2, , λm không đồng thời bằng 0 sao choluôn có (*).
Vậy các véctơ y , y , , y phụ thuộc tuyến tính
Trang 71y1, y2, , ym là các tổ hợp tuyến tính của
x1, x2, , xn
y1, y2, , ym độc lập
Trang 72x1, x2, , xn là các tổ hợp tuyến tính của
y1, y2, , ym
x1, x2, , xn độc lập
Trang 73NHỮNG ĐỊNH LÝ CƠ BẢN
Trang 75E là K -kgv, dim(E ) = n.
1 tập gồm n véctơ độc lập tuyến tính đều là cơ sở của E
1 tập gồm n véctơ sinh ra E đều là cơ sở của E
M = {x 1 , x 2 , , x k } (k < n) ĐLTT, x không là THTT
của k véctơ của M khi đó M ∪ {x} ĐLTT
Có thể bổ sung thêm n − k véctơ vào 1 tập gồm k(k < n)
véctơ độc lập tuyến tính để tạo nên 1 cơ sở của E
Trang 76Nếu M = {x 1 , x2, , xm} (m > n) là tập sinh của E , xi
là THTT của những véctơ còn lại của M thì khi bỏ xi ta
được M 0 = M\{xi} là tập sinh của E
Nếu M = {x 1 , x2, , xm} là tập sinh của E thì M chứa
một cơ sở của E
Trang 77CHỨNG MINHNHỮNG ĐỊNH LÝ CƠ BẢN
Trang 79Mọi tập có số véctơ nhỏ hơn n đều không là tập sinh của
Trang 80sở của E
M = {y 1 , y 2 , , y n } là tập sinh của E
∀x ∈ E đều biểu diễn tuyến tính qua y1, y2, , yn
λ 1 y 1 + λ 2 y 2 + + λ n y n + λ n+1 x = 0 ⇒ λ n+1 6= 0.
y1, y2, , yn, x có số véctơ >n nên phụ thuộc tuyến tính
⇒ ∃λi ∈ K , i = 1, n + 1 không đồng thời bằng 0 sao cho
λ1y1+ λ2y2 + + λnyn+ λn+1x = 0.
Trang 81Một tập của E gồm n véctơ sinh ra E đều là cơ sở của E
M = {y 1 , y 2 , , y n } độc lập tuyến tính PHẢN CHỨNG:
Giả sử M phụ thuộc tuyến tính
yn biểu diễn tuyến tính qua y1, y2, , yn−1
∀x ∈ E đều biểu diễn tuyến tính qua y1, y2, , yn ⇒
∀x ∈ E đều biểu diễn tuyến tính qua y1, y2, , yn−1
y1, y2, , yn−1 là tập sinh của E ⇒ VÔ LÝ vì n − 1 < n.
Trang 82của k véctơ của M khi đó M ∪ {x} ĐLTT
Trang 83Có thể bổ sung thêm n − k véctơ vào 1 tập gồm k(k < n) véctơ độc lập tuyến tính để tạo nên 1 cơ sở của E Cơ sở của E là e1, e2, , ei, , en.
Trang 84M = {x1, x2, , xk} (k < n) ĐLTT, ei không làTHTT của k véctơ của M khi đó M0 = M ∪ {ei}
ĐLTT
Nếu k + 1 = n thì M0 là cơ sở của E
Nếu k + 1 < n thì lặp lại quá trình đó đối với M0
để có M00 gồm k + 2 véctơ ĐLTT Quá trình nàydiễn ra đến khi có được n véc-tơ là cơ sở của E
Trang 85Nếu M = {x1, x2, , xm} (m > n) là tập sinh của E , xi là THTT của những véctơ còn lại của M thì khi bỏ xi ta được M0 = M\{xi} là tập sinh của E
∀x ∈ E đều biểu diễn tuyến tính qua
x1, x2, , xi −1, xi, xi +1, , xm
xi biểu diễn tuyến tính qua x1, x2, , xi −1, xi +1, , xm
⇒ ∀x ∈ E đều biểu diễn tuyến tính qua
x1, x2, , xi −1, xi +1, , xm
Trang 86một cơ sở của E
Nếu M độc lập tuyến tính thì nó là cơ sở.
Nếu M PTTT thì có 1 véctơ là THTT của những véctơ còn lại Giả sử đó là x1 ⇒ M0 = M\{x1} vẫn là tập sinh
của E
Nếu M0 ĐLTT thì nó là cơ sở Nếu M0 PTTT thì ta lặp lại quá trình trên cho đến khi nhận được n véc-tơ là cơ sở
của E
Trang 88Ví dụ
Hệ M = {(1, 1, 1), (1, 3, 2), (2, 1, 1)} có là cơ sởcủa R3 không?
Hệ M độc lập tuyến tính vì
... n véctơ độc lập tuyến tính sở E
1 tập gồm n véctơ sinh E sở E
M = {x , x , , x k } (k < n) ĐLTT, x không THTT
của k véctơ... Cóthể bổ sung thêm véctơ vào hệ M để
sở R−kgv R4
Xét hệ N Hệ có véctơ (0, 0, 0, 0)nên phụ thuộc tuyến tính ⇒ Khơng thể bổ
sung thêm véctơ vào hệ N để sở củaR−kgv... THTT
của k véctơ M M ∪ {x} ĐLTT
Có thể bổ sung thêm n − k véctơ vào tập gồm k(k < n)
véctơ độc lập tuyến tính để tạo nên sở