1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số tuyến tính: Không gian vec-tơ - Lê Xuân Thanh

80 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 494,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số tuyến tính: Không gian vec-tơ cung cấp cho người học các kiến thức: Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2, định nghĩa không gian vec-tơ, không gian vec-tơ con, tổ hợp tuyến tính, không gian vec-tơ liên kết ma trận. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Không gian vec-tơ

Lê Xuân Thanh

Trang 2

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 3

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 4

Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

2 3 4 5 6

Trang 5

Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

2 3 4 5 6

Trang 6

Vec-tơ trong mặt phẳng tọa độ Descartes R2

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

2 3 4 5 6

1 2 3 4 5 6

u = (2, 3) 2u = (4, 6)

Phép cộng hai vec-tơ:

u + v = (u1, u2 ) + (v1, v2) := (u1+ v1, u2+ v2).

c · u = c · (u1 , u2) := (cu1, cu2).

Trang 8

Vec-tơ trong không gian tọa độ Descartes R3

Một vec-tơ là

một đoạn thẳng có hướng

xuất phát từ gốc tọa độ

tới một điểm đích nào đó.

Mỗi vec-tơ được biểu diễn bởi

tọa độ điểm đích:

u = (u1, u2, u3).

Phép cộng hai vec-tơ:

u+v = (u1, u2, u3)+(v1, v2, v3) := (u1+v1, u2+v2, u3+v3).

c · u = c · (u1, u2, u3 ) := (cu1, cu2, cu3).

Trang 10

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 11

Định nghĩa không gian vec-tơ

Tập hợp V ̸= ∅ là không gian vec-tơ trên R nếu V được trang bị

Trang 12

Ví dụ

với phép cộng và phép nhân thông thường

Trang 13

Ví dụ

với phép cộng và phép nhân thông thường

Trang 14

Ví dụ

với phép cộng và phép nhân thông thường

Trang 15

Tập hợp C[a, b] các hàm thực liên tục trên [a, b]

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(f+ g)(x) = f(x) + g(x),

(c ◦ f)(x) = cf(x) (với c ∈ R).

Trang 16

Tập hợp C[a, b] các hàm thực liên tục trên [a, b]

là một không gian vec-tơ với các phép toán thông thường:

(f+g)(x) = f(x) + g(x),

(c ◦ f)(x) = cf(x) (với c ∈ R).

Trang 20

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 21

Định nghĩa và một số tính chất

Ta nói W là một không gian vec-tơ con của V nếu

Nếu W1, W2là không gian vec-tơ con của V,

thì W1∩ W2cũng là không gian vec-tơ con của V.

Trang 22

Ví dụ

W = {(x, y) | (x, y) = t(x0, y0 ), t ∈ R}

(với các phép toán thông thường)

Tập hợp

W = {(x1, 0, x3)| x1, x3∈ R}

là một không gian vec-tơ con củaR3

(với các phép toán thông thường)

Trang 23

Ví dụ

W = {(x, y) | (x, y) = t(x0, y0 ), t ∈ R}

(với các phép toán thông thường)

Tập hợp

W = {(x1, 0, x3)| x1, x3 ∈ R}

(với các phép toán thông thường)

Trang 24

Ví dụ

Nếu V là một không gian vec-tơ

thì 0 và V là các không gian vec-tơ con (tầm thường) của V.

P n (x) là không gian vec-tơ con của P n+1 (x).

P n (x) là không gian vec-tơ con của P(x).

Trang 25

Ví dụ

Nếu V là một không gian vec-tơ

thì 0 và V là các không gian vec-tơ con (tầm thường) của V.

P n (x) là không gian vec-tơ con của P n+1 (x).

P n (x) là không gian vec-tơ con của P(x).

Trang 26

Ví dụ

Nếu V là một không gian vec-tơ

thì 0 và V là các không gian vec-tơ con (tầm thường) của V.

P n (x) là không gian vec-tơ con của P n+1 (x).

Trang 27

Ví dụ

Nếu V là một không gian vec-tơ

thì 0 và V là các không gian vec-tơ con (tầm thường) của V.

P n (x) là không gian vec-tơ con của P n+1 (x).

Trang 28

Ví dụ

Nếu V là một không gian vec-tơ

thì 0 và V là các không gian vec-tơ con (tầm thường) của V.

P n (x) là không gian vec-tơ con của P n+1 (x).

Trang 29

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 33

Hệ sinh

Tập hợp S được gọi là một hệ sinh của V nếu

V = span(S).

Khi đó ta cũng nói V sinh bởi S.

Ví dụ 1: Trong không gianR 3 xét các vec-tơ

Trang 34

Hệ sinh

Tập hợp S được gọi là một hệ sinh của V nếu

V = span(S).

Khi đó ta cũng nói V sinh bởi S.

Ví dụ 2: Trong không gianR 3 xét các vec-tơ

Trang 35

Hệ sinh

Tập hợp S được gọi là một hệ sinh của V nếu

V = span(S).

Khi đó ta cũng nói V sinh bởi S.

Ví dụ 3: Trong không gianR 3 xét các vec-tơ

Tập hợp S = {e1, e2} KHÔNG là hệ sinh của R3 vì

vec-tơ v = [0, 0, 1] ∈ R3 không thể là tổ hợp tuyến tính của e1, e2

̸ ∃ c1, c2∈ R : v = c1· e1+ c2· e2.

Câu hỏi: Như thế nào là “vừa đủ” để là hệ sinh một không gian vec-tơ?

Trang 36

Hệ sinh

Tập hợp S được gọi là một hệ sinh của V nếu

V = span(S).

Khi đó ta cũng nói V sinh bởi S.

Ví dụ 3: Trong không gianR 3 xét các vec-tơ

Tập hợp S = {e1, e2} KHÔNG là hệ sinh của R3 vì

vec-tơ v = [0, 0, 1] ∈ R3 không thể là tổ hợp tuyến tính của e1, e2

̸ ∃ c1, c2∈ R : v = c1· e1+ c2· e2 Câu hỏi: Như thế nào là “vừa đủ” để là hệ sinh một không gian vec-tơ?

Trang 37

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trận

Không gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 38

Hệ vec-tơ S được gọi là phụ thuộc tuyến tính nếu

S không phải là hệ độc lập tuyến tính.

Trang 41

Nhận xét: Hệ thức c1· v1+ + c n · v n= 0 tương đương với

một hệ phương trình tuyến tính thuần nhất theo n ẩn số c , , c .

Trang 42

Ý nghĩa hình học

Hai vec-tơ v1, v2∈ R2 là

phụ thuộc tuyến tính⇔ v1, v2 đồng phương (i);

độc lập tuyến tính⇔ v1, v2 không đồng phương (ii).

Trang 43

Ý nghĩa hình học

Hai vec-tơ v1, v2∈ R3 là

độc lập tuyến tính⇔ v1, v2 không đồng phương (a);

phụ thuộc tuyến tính⇔ v1, v2 đồng phương (b).

Trang 44

Ý nghĩa hình học

Ba vec-tơ v1, v2, v3∈ R3 là

độc lập tuyến tính⇔ v1, v2, v3 không đồng phẳng (hình trái); phụ thuộc tuyến tính⇔ v1, v2, v3 đồng phẳng (hình phải).

Trang 45

Tính chất

Chứng minh ⇒:

v phụ thuộc tuyến tính ⇒ tồn tại c ̸= 0 sao cho c · v = 0.

Nhân hai vế với c −1 ta có

v = (c −1 c) · v = c −1 (c · v) = c −1 · 0 = 0.

Chứng minh ⇐:

Do 1· 0 = 0 và 1 ̸= 0.

Trang 46

thì biểu diễn này là duy nhất.

Hệ vec-tơ v1, , vn ∈ V phụ thuộc tuyến tính

⇔ (ít nhất) một vec-tơ vi là tổ hợp tuyến tính của các vec-tơcòn lại

Nếu S = {v1, , vn} độc lập tuyến tính,

thì mọi tập hợp con của S cũng độc lập tuyến tính.

Nếu S = {v1, , vn} phụ thuộc tuyến tính,

thì mọi tập hợp chứa S cũng phụ thuộc tuyến tính.

Trang 47

thì biểu diễn này là duy nhất.

Hệ vec-tơ v1, , vn ∈ V phụ thuộc tuyến tính

⇔ (ít nhất) một vec-tơ v i là tổ hợp tuyến tính của các vec-tơcòn lại

Nếu S = {v1, , vn} độc lập tuyến tính,

thì mọi tập hợp con của S cũng độc lập tuyến tính.

Nếu S = {v1, , vn} phụ thuộc tuyến tính,

thì mọi tập hợp chứa S cũng phụ thuộc tuyến tính.

Trang 48

thì biểu diễn này là duy nhất.

Hệ vec-tơ v1, , vn ∈ V phụ thuộc tuyến tính

⇔ (ít nhất) một vec-tơ v i là tổ hợp tuyến tính của các vec-tơcòn lại

Nếu S = {v1, , v n } độc lập tuyến tính,

thì mọi tập hợp con của S cũng độc lập tuyến tính.

Nếu S = {v1, , vn} phụ thuộc tuyến tính,

thì mọi tập hợp chứa S cũng phụ thuộc tuyến tính.

Trang 49

thì biểu diễn này là duy nhất.

Hệ vec-tơ v1, , vn ∈ V phụ thuộc tuyến tính

⇔ (ít nhất) một vec-tơ v i là tổ hợp tuyến tính của các vec-tơcòn lại

Nếu S = {v1, , v n } độc lập tuyến tính,

thì mọi tập hợp con của S cũng độc lập tuyến tính.

Nếu S = {v1, , v n } phụ thuộc tuyến tính,

thì mọi tập hợp chứa S cũng phụ thuộc tuyến tính.

Trang 50

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 51

Cơ sở của không gian vec-tơ

(i) B là một hệ sinh của V, và

Trang 52

.0

.1

lập thành một cơ sở (chính tắc) của M 2,2

Trang 53

.0

.1

lập thành một cơ sở (chính tắc) của M 2,2

Trang 54

.0

.1

Trang 55

1 0 1

2 1 0

3 2 1

= 2̸= 0,

 ,

10 1

 lập thành một cơ sở của R 3

Trang 56

Nhận xét về số vec-tơ trong cơ sở

Trong không gian vec-tơ R 2 :

Các vec-tơ [1, 0], [0, 1] lập thành một cơ sở (chính tắc) Các vec-tơ [1, 1], [0, 1] cũng lập thành một cơ sở.

Trong không gian vec-tơ R3:

Các vec-tơ [1, 0, 0], [0, 1, 0], [0, 0, 1] lập thành một cơ sở Các vec-tơ [1, 2, 3], [0, 1, 2], [1, 0, 1] cũng lập thành một cơ sở Nhận xét:

(i) Mỗi không gian vec-tơ có thể có nhiều cơ sở.

(ii) Trong mỗi không gian vec-tơ, các cơ sở có cùng số phần tử.

Trang 57

Nhận xét về số vec-tơ trong cơ sở

Trong không gian vec-tơ R 2 :

Các vec-tơ [1, 0], [0, 1] lập thành một cơ sở (chính tắc) Các vec-tơ [1, 1], [0, 1] cũng lập thành một cơ sở.

Trong không gian vec-tơ R 3 :

Các vec-tơ [1, 0, 0], [0, 1, 0], [0, 0, 1] lập thành một cơ sở Các vec-tơ [1, 2, 3], [0, 1, 2], [1, 0, 1] cũng lập thành một cơ sở Nhận xét:

(i) Mỗi không gian vec-tơ có thể có nhiều cơ sở.

(ii) Trong mỗi không gian vec-tơ, các cơ sở có cùng số phần tử.

Trang 58

Nhận xét về số vec-tơ trong cơ sở

Trong không gian vec-tơ R 2 :

Các vec-tơ [1, 0], [0, 1] lập thành một cơ sở (chính tắc) Các vec-tơ [1, 1], [0, 1] cũng lập thành một cơ sở.

Trong không gian vec-tơ R 3 :

Các vec-tơ [1, 0, 0], [0, 1, 0], [0, 0, 1] lập thành một cơ sở Các vec-tơ [1, 2, 3], [0, 1, 2], [1, 0, 1] cũng lập thành một cơ sở.

Nhận xét:

(i) Mỗi không gian vec-tơ có thể có nhiều cơ sở.

(ii) Trong mỗi không gian vec-tơ, các cơ sở có cùng số phần tử.

Trang 59

Tính chất độc lập tuyến tính “cực đại” của cơ sở

Cho V là một không gian vec-tơ.

Nếu S = {v1, , v n } là một cơ sở của V,

Ta thu được hệ n phương trình tuyến tính thuần nhất theo m ẩn k1, , k m.

Do m > n, nên (1) có nghiệm không tầm thường Vậy T phụ thuộc tuyến tính.

Trang 60

Tính chất về số vec-tơ trong các cơ sở

Cho V là một không gian vec-tơ.

Nếu V có một cơ sở gồm n vec-tơ,

thì mọi cơ sở của V đều có n vec-tơ.

Trang 61

Số chiều của không gian vec-tơ

Nếu không gian vec-tơ V có một cơ sở gồm n vec-tơ, thì ta nói số chiều của V là n, và ký hiệu dim(V) = n.

Quy ước: Nếu V = {0}, thì dim(V) = 0.

Ví dụ:

dim( Rn ) = n.

dim(P n ) = n + 1.

dim(M m,n ) = mn.

Trang 62

Cơ sở trong không gian vec-tơ hữu hạn chiều

Cho V là một không gian vec-tơ n chiều Khi đó

S = {v1, , v n } ⊂ V là một cơ sở của V nếu

S độc lập tuyến tính, hoặc

S là một hệ sinh của V.

Chứng minh:

Giả sử S độc lập tuyến tính Ta cần chỉ ra S là hệ sinh của V.

Thật vậy, giả sử phản chứng S không là hệ sinh của V, tức là

∃ u ∈ V : u ̸∈ span(S).

Như vậy T := S ∪ {u} độc lập tuyến tính và |T| = n + 1 > n = dim(V).

Điều này mâu thuẫn với tính độc lập tuyến tính cực đại của S.

Giả sử span(S) = V Ta cần chỉ ra S độc lập tuyến tính.

Thật vậy, giả sử S phụ thuộc tuyến tính Ta có thể bỏ đi một số vec-tơ trong S

để thu được tập hợp S1gồm k < n vec-tơ độc lập tuyến tính Khi đó

span(S) = span(S1).

Như vậy V = span(S1), và do S1độc lập tuyến tính, nên S1cũng là cơ sở của V.

Tuy nhiên|S | = k < n, mâu thuẫn với tính chất bất biến về số chiều của V.

Trang 63

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trậnKhông gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 64

Tọa độ của vec-tơ theo cơ sở

Cho V là một không gian vec-tơ.

Cho B = {v1, , v n } là một cơ sở của V.

Trang 65

,

[01

]

,

[12

]}

,

vec-tơ x =

[54

]

Ta có:

[x]B ′ =

[54

]

, [x]B=

[32

]

.

Câu hỏi: Tọa độ của cùng một vec-tơ trong các cơ sở khác nhau

có liên hệ như thế nào?

Trang 66

,

[01

]

,

[12

]}

,

vec-tơ x =

[54

]

Ta có:

[x]B ′ =

[54

]

, [x]B=

[32

]

.

Câu hỏi: Tọa độ của cùng một vec-tơ trong các cơ sở khác nhau

có liên hệ như thế nào?

Trang 67

Ma trận chuyển cơ sở

Cho V là một không gian vec-tơ.

Cho B1 ={v1, , v n } và B2={u1, , u n } là các cơ sở của V.

 là ma trận chuyển từ cơ sở chính tắc của

123

 ,

012

 ,

101

Trang 68

Tính chất của ma trận chuyển cơ sở

Cho V là một không gian vec-tơ.

Cho B1 ={v1, , v n } và B2={u1, , u n } là các cơ sở của V.

Nếu C = (c ij)n ×n là ma trận chuyển cơ sở B1 sang cơ sở B2,thì:

C khả nghịch;

C −1 là ma trận chuyển cơ sở B2 sang cơ sở B1 ;

với mọi vec-tơ x∈ V ta có công thức chuyển tọa độ

[x]B1= C[x] B2.

Trang 69

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ con

2 Mô tả không gian vec-tơ

Tổ hợp tuyến tính và hệ sinh

Độc lập tuyến tính và phụ thuộc tuyến tính

Cơ sở và số chiều

Tọa độ vec-tơ và ma trận chuyển cơ sở

3 Không gian vec-tơ liên kết với ma trận

Không gian hàng, không gian cột, hạng của ma trận

Không gian hạt nhân, số khuyết

Cấu trúc nghiệm hệ phương trình tuyến tính

Trang 70

Không gian hàng của A là span(r1, , rm).

Không gian cột của A là span(c1, , cn)

Tính chất:

Không gian hàng và không gian cột của A có cùng số chiều (được gọi là hạng của A, ký hiệu là rank(A)).

Trang 71

Chứng minh tính chất

Giả sử không gian hàng của A có số chiều k với S = {d1, , d k } là một cơ sở.

Biểu diễn các vec-tơ hàng của A qua cơ sở S:

và hệ quả là dim(span(c1, , c n)) = dim(span(α1, , α k)) ≤ k,

tức là dim(không gian cột của A) ≤ dim(không gian hàng của A).

Lập luận tương tự cho A t, ta thu được khẳng định ngược lại.

Trang 72

Một số tính chất khác

rank(A) = rank(A t)

Chứng minh:

Vec-tơ hàng (cột) của A tương ứng với vec-tơ cột (hàng) của A t.

Nếu ma trận A tương đương theo dòng với ma trận B,

thì không gian hàng của B cũng là không gian hàng của A Chứng minh:

Biến đổi sơ cấp theo hàng không làm thay đổi tương quan độc lập tuyến tính / phụ thuộc tuyến tính giữa các vec-tơ hàng của ma trận.

... data-page="63">

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ. .. data-page="69">

Nội dung

1 Khái niệm không gian vec-tơ

Không gian vec-tơ phổ thông

Định nghĩa không gian vec-tơ tổng quát

Không gian vec-tơ. .. class="page_container" data-page="58">

Nhận xét số vec-tơ sở

Trong không gian vec-tơ R :

Các vec-tơ [1, 0], [0, 1] lập thành sở (chính tắc) Các vec-tơ [1, 1],

Ngày đăng: 08/01/2021, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w