Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình đã cho ta thấy, chỉ có x 4 thỏa mãn... 2 2Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình đã cho ta thấy x4 thỏa mãn.. Giải các phương
Trang 12 Giải phương trình có dạng f x( )g( )x (II)
f x( ) ax2bxc và ( ) g x dxe với ad a2, hoặc d có thể bằng 0 )
Các bước giải:
Bước 1: Giải bất phương trình ( )g x 0 để tìm tập nghiệm của bất phương trình đó Bước 2: Bình phương hai vế của (II) dễn đến phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 rồi tìm nghiệm của phương trình đó Bước 3: Trong những nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2, ta chỉ giữ lại những nghiệm thuộc tập nghiệm của bất phương trình ( )g x 0 Tập nghiệm giữ lại đó chính là tập nghiệm của phương
trình (II)
B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
Dạng 1 Giải phương trình có dạng (I)
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 1 Giải phương trình 2 2
Vậy nghiệm của phương trình (1) là x1
Câu 2 Giải phương trình 3x22x162x1 (3)
Bài 19 HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương
Trang 2Ta có: (5)3x22x164x24x 1 x22x150
Do đó, phương trình (5) có hai nghiệm là x 3 và x5
Trong hai giá trị trên, chỉ có giá trị x5 là thoả mãn 1
2
Vậy phương trình (3) có nghiệm là x5
Câu 3 Giải các phương trình sau:
a) 4x4 x21
3x 6x 1 x 3c) 2x 1 3x4
Sau khi thu gọn ta được x23x Từ đó 0 x 0 hoặc x 3
Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có x 3 thoả mãn Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 3
Câu 6 Giải phương trình 2x25x9 x 1
Lời giải
Bình phương hai vế của phương trình ta được
2x 5x 9 x 2x1
Sau khi thu gọn ta được x23x10 Tử đó 0 x 2 hoặc x 5
Thay lần lượt hai giá trị này của x vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có x 5 thoả mãn Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 5
Câu 7 Giải các phương trình sau:
a 3x24x 1 2x24x3
b x22x 3 2x25
c 2x23x 3 x2 x 1
d x25x4 2x24x3
Trang 3Thử lại giá trị của x: đều thỏa mãn phương trình
Vậy phương trình có nghiệm là x2 hoặc x 2
Thử lại giá trị của x:
- x 2 không thỏa mãn phương trình,
Thử lại giá trị của x:
- x 2 không thỏa mãn phương trình,
- 2
3
x không thỏa mãn phương trình
Vậy phương trình vô nghiệm
- x 3 không thỏa mãn phương trình
Vậy phương trình có nghiệm x2
Câu 8 Giải các phương trình sau:
a 6x213x13 2 4
b 2x25x3 3 x
Trang 4Thử lại giá trị đều thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm 3 33
Thử lại giá trị đều không thỏa mãn
Vậy phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm là x3
Câu 9 Giải các phương trình sau:
a) 2x27x 1 3x24x9(3)
Trang 5b) 5x25x 2x1 (4)
Lời giải
a) Bình phương hai vế của (3) và thu gọn ta được x23x100 Từ đó x 2 và x5
- Thay x 2 vào phương trình đã cho:
2( 2) 7( 2) 1 3( 2) 4( 2) 9 hay 5 , vô lí 5
- Thay x5 vào phương trình đã cho: 2 5 2 7 5 1 3 5 2 4 5 9 hay 86 86, thoả mãn
Vậy phương trình (3) có nghiệm duy nhất x5
b) Bình phương hai vế của (4) và thu gọn ta được x2 x 1 0 Từ đó
Bình phương hai vế của phương trình (5) và thu gọn ta được x2(m1)xm0.(*)
Nhận thấy rằng tam thức bậc hai x2 x 1 có a 1 0 và 3 0 Suy ra x2 x 1 0 với mọi x Như vậy nếu phương trình (*) có nghiệm x thì khi thử lại ta thấy 0 2
0 0 1 0
x x , tức là 0
c) Phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 12 Giải các phương trình sau:
Trang 6b) Tập nghiệm S{10}
c) Phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 13 Giải các phương trình sau:
Bình phương hai vế phương trình đã cho và thu gọn ta được x2(1m x) 2 m0 (*)
Do 2x2 x 1 0 với mọi x (vì a20 và 7 0) nên nếu x là một nghiệm của 0
phương trình * thì khi thử lại ta được 2
0 0
2x x 1 0, tức là x thoả mãn phương trình đã cho 0
Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình *
có nghiệm Điều này tương đương với
x x
Trang 7x x
x x
12 04
3
x x
x x
Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình đã cho ta thấy, x3 và x 1 thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x3 hoặc x 1
Trang 8Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình đã cho ta thấy, chỉ có x 4 thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 4
Câu 18 Giải các phương trình sau:
x x
Trang 92 2
Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình đã cho ta thấy x4 thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x4
Vậy phương trình vô nghiệm
Câu 19 Giải các phương trình sau:
x x
x x
Thay lần lượt các giá trị trên vào phương trình đã cho, ta thấy chỉ có x3 thoả mãn
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x3
c) Bình phương hai vế của phương trình đã cho, ta được:
Trang 10x x
x x
Câu 21 Giải các phương trình sau:
Trang 11x x
x thoả mãn Vậy nghiệm
của phương trình đã cho là 2
Câu 22 Giải các phương trình sau:
Trang 12g) Phương trình vô nghiệm
Câu 24 Giải các phương trình sau:
Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được:
x x
x x
Trang 13Câu 26 Giải các phương trình sau:
Trang 14Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x 2, x 1
Câu 28 Giải các phương trình sau:
Trang 15Với điều kiện trên phương trình tương đương với
x x
22
Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x 0
Câu 29 Giải các phương trình sau:
Trang 16Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là
310 13
Trang 172 0
2
x x
02
Trang 18x x
Trang 19Vì x215 x2 8 0 nên phương trình có nghiệm thì phải thỏa mãn 33 x hay 2 0
827
Đối chếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình x 1
Câu 33 Giải các phương trình sau
Trang 20Câu 34 Giải các phương trình sau
Câu 35 Giải các phương trình sau
254
t
x
Trang 211 172
Trang 22suy ra * vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 1
Trang 23Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là x 1
Câu 38 Giải các phương trình sau
12
2
x
x x
5.5
Trang 24x
Dạng 2 Ứng dụng
BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA, SÁCH BÀI TẬP
Câu 39 Hai ô tô xuất phát tại cùng một thời điểm từ hai vị trí A và O với vận tốc trung bình lần lượt là
50 km h/ và 40 km h/ trên hai con đường vuông góc với nhau và giao tại O Hướng đi của hai xe thể hiện ở Hình 19 Biết AO8 km Gọi x (giờ) là thời gian hai xe bắt đầu chạy cho tới khi cách nhau 5 km (tính theo đường chim bay) trước khi ô tô đi từ A đến vị trí O Tìm x
Lời giải
Quãng đường ô tô xuất phát từ ,A O đi được sau x giờ lần lượt là 50 ( x km và 40 ( ) x km Sau ) x
giờ, ô tô xuất phát từ vị trí A đến C cách O một khoảng OC 8 50 ( x km )
Sau x giờ, ô tô xuất phát từ vị trí O đến D cách O một khoảng
x Đối chiếu với điều kiện 0x0,16, ta nhận
cả hai giá trị trên của x
Vậy thời gian hai xe bắt đầu chạy cho tới khi cách nhau 5 km (tính theo đường chim bay) trước khi ô tô đi từ A đến vị trí O là 39
410 giờ và 0,1 giờ
Trang 25Câu 40 Một người đi bộ xuất phát từ B trên một bờ sông (coi là đường thẳng) với vận tốc 6 km h/ để gặp một người chèo thuyền xuất phát cùng lúc từ vị trí A với vận tốc 3 km h/ Nếu người chèo thuyền di
chuyển theo đường vuông góc với bờ thì phải đi một khoảng cách AH 300 m và gặp người đi bộ tại địa điểm cách B một khoảng BH1400 m Tuy nhiên, nếu di chuyển theo cách đó thì hai người không tới cùng lúc Để hai người đến cùng lúc thì mỗi người cùng di chuyển về vị trí C (Hình 22)
b) Thời gian hai người bắt đầu di chuyển cho đến khi tới C là 10 phút
Câu 41 Người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình chữ nhật nội tiếp trong một miếng đất hình tròn có đường kính bằng 50 m (Hình 23) Xác định kích thước vườn hoa hình chữ nhật để tổng quãng đường đi xung quanh vườn hoa đó là 140 m
Giải phương trình trên ta có: x40( )m hoặc x30( )m Nếu x40( )m thì độ dài cạnh còn lại là
30 m và ngược lại Vậy kích thước vườn hoa là 30 40 m
Câu 42 Để leo lên một bức tường, bác Dũng dùng một chiếc thang cao hơn bức tường đó 2 m Ban đầu, bác Dũng đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó vừa chạm đúng vào
mép trên của bức tường (Hình 21a) Sau đó, bác Dũng dịch chuyển chân thang vào gần chân bức tường thêm 1 m thì bác Dũng nhận thấy thang tạo với mặt đất một góc 45 (Hình 21b) Bức tường cao bao nhiêu mét?
Lời giải
Trang 26Gọi chiều cao bức tường là ( )(x m x0) Khi đặt chiếc thang mà đầu trên của chiếc thang đó chạm đúng vào mép trên của bức tường thì khoảng cách chân thang đến chân tường là
2 2(x2) x ( )m
Khi thang tạo với mặt đất một góc 45
thì khoảng cách từ chân thang đến chân tường là ( )x m
Theo đề bài ta có phương trình: 2 2
(x2) x x1 Giải phương trình trên ta có: x3( )m với x0 Vậy chiều cao bức tường là 3 m
Câu 43 Cho tứ giác ABCD có ABCD AB; 2;BC 13;CD8;DA5 Gọi H là giao điểm của AB
và CD và đặt xAH Hãy thiết lập một phương trình để tính độ dài x, từ đó tính diện tích tứ giác ABCD
Lời giải
- Xét tam giác AHD vuông tại H có: HD 25x2 (áp dụng định lí Pytago)
- Xét tam giác BHC vuông tại H có: HB2HC2BC 2
Vậy diện tích tứ giác ABCD là: 36 - 6 = 30 (đơn vị diện tích)
Câu 44 Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường Minh
đứng tại vị trí A cách lề đường một khoảng 50 m để chờ Hùng Khi nhìn thấy Hùng đạp xe đến địa điểm B ,
cách mình một đoạn 200 m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp xe Vận tốc đi bộ Minh là 5 km h/, vận tốc xe đạp của Hùng là 15 km h/ Hãy xác định vị trí C trên lề đường để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Trang 27Thử lại phương trình và điều kiện x0 thì x25, 4 thỏa mãn
Vậy vị trí điểm C là cách H 1 khoảng 25,4 m
Câu 45 Mặt cắt đứng của cột cây số trên quốc lộ có dạng nửa hình tròn ở phía trên và phía dưới có dạng hình chữ nhật (xem hình bên) Biết rằng đường kính của nửa hình tròn cũng là cạnh phía trên của hình chữ nhật và đường chéo của hình chữ nhật có độ dài 66 cm Tìm kích thước của hình chữ nhật, biết rằng diện tích của phần nửa hình tròn bằng 0,3 lần diện tích của phần hình chữ nhật Lấy 3,14 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai
Lời giải
Trang 28Gọi đường kính của nửa hình tròn là x cm x( )( 0) Độ dài cạnh bên của hình chữ nhật là
66 x Diện tích nửa hình tròn là
23,148
Vậy kích thước của hình chữ nhật khoảng 40, 08 cm52, 44 cm
Câu 46 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB ngắn hơn 4C là 2 cm
a Biểu diễn độ dài cạnh huyền BC theo AB
b Biết chu vi của tam giác ABC là 24 cm Tìm độ dài ba cạnh của tam giác đó
Vậy độ dài ba cạnh AB AC BC lần lượt là: 6 , , cm;8 cm;10 cm
Câu 47 Một con tàu biển M rời cảng O và chuyển động thẳng theo phương tạo với bờ biển một góc 60
Trên bờ biển có hai đài quan sát 4 và B nằm về hai phía so với cảng O và lần lượt cách cảng O khoảng cách 1 km và 2 km (Hình)
a Đặt độ dài của MO là xkm Biểu diễn khoảng cách từ tàu đến A và từ tàu đến B theo x
Trang 29516
1,643
Vậy x2, 625 thì thỏa mãn yêu cầu đề
Câu 48 Khoảng cách từ nhà An ở vị trí N đến cột điện C là 10 m Từ nhà, An đi x mét theo phương tạo với NC một góc 60
đến vị trí A sau đó đi tiếp 3 m đến vị trí B như Hình 1
Trang 30a) Biểu diễn khoảng cách AC và BC theo x
x x
x x
Trang 31Lời giải
Gọi chiều cao bức tường DG là ( )(x m x0)
Chiều dài chiếc thang là x1( )m
Khoảng cách từ chân thang sau khi bác Nam điều chỉnh là:
3( )33
Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông ABC ta có:
2 2( 1) ( )
Vậy chiều cao của bức tường là 4,7 m
Câu 50 Một người đứng ở điểm A trên một bờ sông rộng 300 m, chèo thuyền đến vị trí D , sau đó chạy bộ
đến vị trí B cách C một khoảng 800 m như Hình Vận tốc chèo thuyền là 6 km h/ , vận tốc chạy bộ là
10 km h/ và giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể Tính khoảng cách từ vị trí C đến D , biết tổng thời gian người đó chèo thuyền và chạy bộ từ A đến B là 7,2 phút
Trang 32Câu 51 Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB4 km Trên bờ biển có một
cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 7 km Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến vị trí M
trên bờ biển với vận tốc 3 km h/ rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km h/ như Hình 35 Tính khoảng cách từ vị
trí B đến M , biết thời gian người đó đi từ A đến C là 148 phút
Trang 33( )3
x h
Câu 52 Bác An rào một mảnh vườn hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 100 m Biết bác An dùng hết
280 m hàng rào Tính diện tích của mảnh vườn
Lời giải
Gọi độ dài một cạnh của mảnh vườn là x mét (0x100) thì độ dài cạnh còn lại là 100 x2 2
Theo đề bài ta có phương trình 2 2
2 x 100 x 280 Rút gọn và chuyển vế ta có
100 x 140x Bình phương hai vế rồi rút gọn, ta thu được 2x2280x96000 Từ đó tìm được x80 và x60 Thay vào phương trình ban đầu, cả hai giá trị này của x đều thoả mãn Vậy x80 hoặc x60
Với cả hai giá trị trên của x thì diện tích mảnh vườn của bác An luôn là 80 60 4800 m2
Câu 53 Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí A đến một hòn đảo ở vị trí D Khoảng cách ngắn nhất từ D vào đất liền là DC2 km, khoảng cách từ A đến C là 5 km (như hình vẽ)
Trang 34Người ta chọn một vị trí (điểm B) nằm giữa A và C để mắc đường dây điện đi từ A đến B, rồi từ B đến
D như hình vẽ bên dưới Chi phí mỗi km dây điện trên đất liền là 3000USD, mỗi km dây điện ngầm dưới biển là 5000 USD Hỏi điểm B phải cách điểm A bao nhiêu km, biết tổng chi phí là 23000 USD (đây cũng
là chi phí thấp nhất để mắc dây điện mà người ta tính toán được)?
Chi phí để mắc dây điện trên đất liền là: 3000x (USD)
Chi phí để mắc dây điện ngầm dưới biển là: 5000 x210x29 (USD)
Suy ra tổng chi phí mắc dây điện là: 3000x5000 x210x29 (USD)
Vì tổng chi phí là 23000 USD nên ta có phương trình:
Vậy để tổng chi phí là 23000 USD thì điểm B phải cách điểm A là 3, 5 km
Câu 54 Một mảnh vườn trồng hoa có hình dạng là một tam giác vuông Biết tam giác vuông này có độ dài của hai cạnh góc vuông hơn kém nhau là 1 m và chu vi của tam giác vuông này bằng với chu vi của một hình vuông cạnh 3 m Hãy tính diện tích của mảnh vườn trồng hoa đó
Chu vi của tam giác vuông là: x x 1 2x22x 1 2x 1 2x22x1( )m
Chu vi của hình vuông là: 3 4 12( ) m
Vì chu vi của tam giác vuông bằng chu vi của hình vuông nên ta có phương trình:
2x 1 2x 2x 1 12 2x 2x 1 11 2 x
Giải phương trình ta được x3
Suy ra độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông là: 3 m và 4 m
Vậy diện tích của mảnh vườn trồng hoa đó là 6 m 2
Câu 55 Thành phố A trong năm t có dân số là ( ) p t 20.(t2020) 3000 (nghìn người) và tổng thu
( ) 2 ( 2020) 0, 5 ( 2020) 119
E t t t (nghìn tỉ đồng), t2020 Khi đó, thu nhập bình quân
Trang 35đầu người của thành phố A trong năm t được tính bởi công thức: ( )
( )
E t
p t Vào năm nào thì thu nhập bình
quân đầu người của thành phố A là 5625000 đồng/người?
Câu 1 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập nghiệm của phương trình ( )f x g x ( )
B Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập nghiệm của phương trình
[ ( )]f x [ ( )]g x
C Mọi nghiệm của phương trình ( )f x g x đều là nghiệm của phương trình ( ) f x( ) g x( )
D Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình ( ) ( )
f x g x thoả mãn bất phương trình ( ) f x 0 (hoặc ( )g x 0)
Lời giải
Chọn D
Câu 2 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2
B Tập nghiệm của phương trình f x( )g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình
2
( ) [ ( )]
f x g x thoả mãn bất phương trình ( )g x 0
C Mọi nghiệm của phương trình f x( ) [ ( )] g x 2 đều là nghiệm của phương trình f x( )g x( )
D Tập nghiệm của phương trình f x( ) g x( ) là tập hợp các nghiệm của phương trình
Câu 3 Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB4 km Giả sử bờ biển là đường
thẳng, trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 5 km Người canh hải đăng có thể chèo
thuyền từ A đến điểm M trên bờ biển với vận tốc 3 km h/ rồi đi bộ đến C với vận tốc 5 km h/ (như hình vẽ) Khoảng cách giữa B và M là bao nhiêu để thời gian người đó đến kho là 124 phút?
Trang 36Thay các giá trị vào phương trình có x vào thỏa mãn phương trình 1
Câu 5 Tập nghiệm của phương trình 2x 1 x25 là
A S 1; 5 B S 1 C S 5 D S
Lời giải
Chọn D
Vì x25 0 vậy phương trình vô nghiệm
Câu 6 Số nghiệm của phương trình 4 3 x2 2x1là:
Lời giải
Chọn B
Trang 3712
371
x x
x x
Vậy phương trình có 1 nghiệm
Câu 7 Số nghiệm của phương trình x3 4x2 x24x là: 3
Câu 8 Tổng các nghiệm của phương trình x1 10x2 x23x là: 2
Trang 38
2
2 2
22
1( )
x x
Câu 9 Tập nghiệm S của phương trình 2x 3 x 3 là
Lời giải Chọn D
66
2
x
x x
Câu 10 Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 3x4 và đường thẳng y x 3
Lời giải Chọn D
Số giao điểm giữa đồ thị hàm số y 3x4 và đường thẳng y x 3 là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm:
Vậy đồ thị hàm số y 3x4 và đường thẳng y x 3 có 1 giao điểm chung
Câu 11 Tổng các nghiệm (nếu có) của phương trình: 2x 1 x bằng: 2
Lời giải Chọn C
+) Với điều kiện x 2 0 x ta có phương trình đã cho tương đương với phương 2